Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 10 Online Có Đáp Án 6
Câu 1
Nhận biết
Năm 1995, sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong tiến trình hội nhập khu vực của Việt Nam?
- A. Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ.
- B. Chính thức gia nhập ASEAN.
- C. Ký hiệp định khung với Liên minh Châu Âu (EU).
- D. Gia nhập Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một trong những thành tựu kinh tế quan trọng của giai đoạn 2016 - 2021 là
- A. Việt Nam trở thành nước có thu nhập cao.
- B. Không còn hộ nghèo trên phạm vi cả nước.
- C. Quy mô nền kinh tế và thu nhập bình quân đầu người tăng lên rõ rệt.
- D. Nông nghiệp chiếm 80% trong cơ cấu GDP.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Chủ trương "đa phương hóa, đa dạng hóa" trong quan hệ quốc tế bắt đầu được đề ra từ
- A. Đại hội V (1982).
- B. Đại hội VI (1986).
- C. Đại hội VII (1991).
- D. Đại hội VIII (1996).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Việc chuyển đổi từ cơ chế bao cấp sang cơ chế thị trường đã tác động thế nào đến tâm lý người lao động?
- A. Tạo ra thói quen ỷ lại, trông chờ vào Nhà nước.
- B. Làm người lao động sợ hãi, không dám sản xuất.
- C. Kích thích tính năng động, sáng tạo và ý thức tự vươn lên.
- D. Khiến người lao động thờ ơ với thu nhập của mình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu giúp Việt Nam thu hút được lượng lớn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong thời kì Đổi mới là
- A. tài nguyên thiên nhiên vô tận.
- B. lao động giá rẻ và thị trường tiêu thụ lớn.
- C. chính trị - xã hội ổn định và môi trường đầu tư ngày càng thông thoáng.
- D. vị trí địa lý nằm xa các trung tâm xung đột thế giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
"Công nghiệp hóa, hiện đại hóa" ở Việt Nam thời kì Đổi mới khác với thời kì trước ở điểm nào?
- A. Không còn ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
- B. Chỉ tập trung vào nông nghiệp và dịch vụ.
- C. Gắn liền với phát triển kinh tế tri thức và bảo vệ môi trường.
- D. Dựa hoàn toàn vào công nghệ nhập khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong bối cảnh hội nhập, việc giữ gìn "bản sắc văn hóa dân tộc" có ý nghĩa sống còn vì
- A. văn hóa là hàng hóa dễ bán nhất.
- B. để thu hút khách du lịch quốc tế.
- C. văn hóa là nền tảng tinh thần, là "chăn cước" của một quốc gia.
- D. các nước lớn bắt buộc Việt Nam phải làm vậy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với doanh nghiệp Việt Nam khi gia nhập các Hiệp định thương mại tự do (FTA) thế hệ mới là
- A. thuế quan nhập khẩu tăng cao.
- B. không được Nhà nước hỗ trợ vốn.
- C. hàng rào kỹ thuật khắt khe và yêu cầu cao về xuất xứ hàng hóa.
- D. thị trường xuất khẩu bị thu hẹp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Tại sao nói công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là quá trình "vừa làm, vừa rút kinh nghiệm"?
- A. Vì Đảng không có đường lối cụ thể ngay từ đầu.
- B. Vì đây là con đường chưa có tiền lệ, phải sáng tạo dựa trên thực tiễn.
- C. Vì chịu sự chỉ đạo từ bên ngoài nên thụ động.
- D. Vì lãnh đạo Đảng thiếu kiên quyết trong chỉ đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Nghị quyết Trung ương 5 (khóa XII) về phát triển kinh tế tư nhân đã tạo ra cú hích gì?
- A. Cho phép tư nhân in tiền và phát hành tiền.
- B. Cho phép tư nhân sở hữu vũ khí quân dụng.
- C. Khuyến khích khởi nghiệp và công nhận kinh tế tư nhân bình đẳng trước pháp luật.
- D. Chuyển toàn bộ tài sản nhà nước cho tư nhân quản lý.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việc giải quyết vấn đề Biển Đông bằng biện pháp hòa bình dựa trên luật pháp quốc tế thể hiện
- A. sự yếu kém về quân sự của Việt Nam.
- B. sự nhân nhượng vô điều kiện của Việt Nam.
- C. tư duy đối ngoại đúng đắn, yêu chuộng hòa bình và tuân thủ luật pháp quốc tế.
- D. sự trông chờ vào sự bảo vệ của Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Mối quan hệ giữa "tăng trưởng kinh tế" và "công bằng xã hội" trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa thường là
- A. song hành phát triển.
- B. công bằng xã hội luôn đi trước.
- C. tăng trưởng kinh tế thường đi kèm với gia tăng bất bình đẳng.
- D. không có mối liên hệ nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việt Nam xác định "đối tác" trong quan hệ quốc tế là những lực lượng nào?
- A. Những nước có cùng chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.
- B. Những ai chủ trương tôn trọng độc lập, chủ quyền và hợp tác bình đẳng với Việt Nam.
- C. Chỉ là các nước láng giềng trong khu vực Đông Nam Á.
- D. Các tập đoàn kinh tế đa quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Thành tựu về xóa đói giảm nghèo của Việt Nam có ý nghĩa quốc tế như thế nào?
- A. Giúp Việt Nam trở thành nước viện trợ cho thế giới.
- B. Là mô hình duy nhất đúng cho mọi quốc gia.
- C. Đóng góp tích cực vào nỗ lực chung của nhân loại vì một thế giới tốt đẹp hơn.
- D. Chứng minh rằng nghèo đói là do tự nhiên chứ không phải do cơ chế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Trong cơ cấu nền kinh tế nhiều thành phần, thành phần kinh tế nào nắm giữ những ngành then chốt, huyết mạch?
- A. Kinh tế tư nhân.
- B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- C. Kinh tế Nhà nước.
- D. Kinh tế tập thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Biểu hiện của việc "đổi mới tư duy đối ngoại" tại Đại hội VI (1986) là
- A. tiếp tục duy trì quan hệ một chiều với các nước XHCN.
- B. đóng cửa để tự lực cánh sinh.
- C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong điều kiện mới.
- D. liên minh quân sự với các cường quốc để bảo vệ đất nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Một trong những hệ quả tiêu cực của việc đô thị hóa quá nhanh ở Việt Nam là
- A. thiếu hụt lao động ở thành phố.
- B. quá tải hạ tầng, ô nhiễm môi trường và tệ nạn xã hội.
- C. nông thôn trở nên hoang vắng không người ở.
- D. giá bất động sản giảm mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở ("Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra") nhằm mục đích gì?
- A. Để người dân tự quản lý xã hội thay Nhà nước.
- B. Giảm bớt trách nhiệm của chính quyền địa phương.
- C. Phát huy quyền làm chủ thực sự của nhân dân trong giám sát và thực thi chính sách.
- D. Tạo hình ảnh đẹp với các tổ chức nhân quyền quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Sự khác biệt cơ bản về vai trò của nông nghiệp trong giai đoạn đầu Đổi mới so với hiện nay là gì?
- A. Giai đoạn đầu là "mặt trận hàng đầu", hiện nay là "trụ đỡ" của nền kinh tế.
- B. Giai đoạn đầu không quan trọng, hiện nay là quan trọng nhất.
- C. Giai đoạn đầu chỉ trồng lúa, hiện nay chỉ trồng hoa.
- D. Giai đoạn đầu là cứu cánh để chống đói, hiện nay là ngành kinh tế xuất khẩu chủ lực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Yếu tố nào quyết định đến sự thay đổi diện mạo nông thôn Việt Nam trong chương trình "Nông thôn mới"?
- A. Sự đầu tư 100% vốn từ ngân sách nhà nước.
- B. Sự áp đặt các tiêu chí từ trên xuống.
- C. Sự chung sức, đồng lòng của Nhà nước và nhân dân cùng làm.
- D. Sự viện trợ của các tổ chức phi chính phủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Tại sao Việt Nam kiên quyết không tham gia các liên minh quân sự?
- A. Vì Việt Nam không đủ tiềm lực quân sự.
- B. Vì sợ làm mất lòng các nước lớn.
- C. Vì muốn giữ vững tính độc lập, tự chủ trong đường lối đối ngoại.
- D. Vì Việt Nam tin rằng chiến tranh sẽ không bao giờ xảy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Vai trò của kinh tế tập thể (Hợp tác xã kiểu mới) trong thời kì Đổi mới là
- A. thay thế hoàn toàn kinh tế hộ gia đình.
- B. trở thành nòng cốt của kinh tế nhà nước.
- C. hỗ trợ kinh tế hộ, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm hiệu quả hơn.
- D. quản lý hành chính đối với nông dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Việc Việt Nam trúng cử vào Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc (nhiệm kỳ 2023-2025) khẳng định điều gì?
- A. Việt Nam không còn vấn đề gì về nhân quyền.
- B. Các nước phương Tây đã ngừng chỉ trích Việt Nam.
- C. Cộng đồng quốc tế ghi nhận nỗ lực và thành tựu bảo đảm quyền con người của Việt Nam.
- D. Việt Nam đã trở thành nước phát triển toàn diện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
"Ngoại giao cây tre" là cụm từ dùng để mô tả phong cách ngoại giao nào của Việt Nam?
- A. Cứng nhắc, bảo thủ, không thay đổi.
- B. Mềm yếu, dễ bị uốn cong theo chiều gió.
- C. Gốc vững, thân chắc, cành uyển chuyển, linh hoạt nhưng kiên định nguyên tắc.
- D. Chỉ phát triển quan hệ với các nước châu Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Đâu là nguyên nhân chủ quan khiến kinh tế Việt Nam có lúc rơi vào tình trạng phát triển thiếu bền vững?
- A. Khủng hoảng tài chính toàn cầu.
- B. Thiên tai, bão lũ thường xuyên.
- C. Chất lượng quy hoạch, quản lý yếu kém và tham nhũng, lãng phí.
- D. Dân số tăng quá nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) mang lại cơ hội gì cho Việt Nam?
- A. Tự động hóa giải quyết hết vấn đề việc làm.
- B. Không cần học tập cũng có kiến thức.
- C. Cơ hội đi tắt đón đầu, chuyển đổi số và nâng cao năng suất lao động.
- D. Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Điểm sáng tạo độc đáo của mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là
- A. kết hợp kinh tế thị trường với kinh tế chỉ huy.
- B. áp dụng kinh tế thị trường của tư bản chủ nghĩa hoàn toàn.
- C. sử dụng kinh tế thị trường như một phương tiện để xây dựng chủ nghĩa xã hội.
- D. từ chối các quy luật của kinh tế thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Bài học "Dĩ bất biến, ứng vạn biến" của Hồ Chí Minh được vận dụng trong Đổi mới như thế nào?
- A. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH, linh hoạt trong sách lược phát triển.
- B. Thay đổi mục tiêu liên tục để thích nghi với hoàn cảnh.
- C. Giữ nguyên mọi chính sách cũ, chỉ thay đổi người thực hiện.
- D. Cả A và C đều đúng, nhưng A phản ánh chính xác bản chất vấn đề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Nhân tố nào đảm bảo cho sự ổn định chính trị ở Việt Nam trong suốt quá trình Đổi mới?
- A. Lực lượng quân đội đông đảo.
- B. Hệ thống nhà tù và luật pháp hà khắc.
- C. Sự lãnh đạo duy nhất của Đảng Cộng sản và sự đồng thuận của nhân dân.
- D. Sự hỗ trợ của an ninh quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Mục tiêu đến năm 2045 (kỷ niệm 100 năm thành lập nước) của Việt Nam là
- A. trở thành nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại.
- B. trở thành nước có thu nhập trung bình cao.
- C. trở thành nước phát triển, thu nhập cao.
- D. trở thành cường quốc quân sự số 1 châu Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 10 Online Có Đáp Án 6
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
