Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 14 Online Có Đáp Án 4
Câu 1
Nhận biết
Tên gọi "Nguyễn Ái Quốc" lần đầu tiên xuất hiện gắn liền với sự kiện nào?
- A. Ra đi tìm đường cứu nước (1911).
- B. Gửi Yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (1919).
- C. Tham gia Đại hội Tours (1920).
- D. Về nước (1941).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Tại sao Nguyễn Ái Quốc lại chọn nghề phụ bếp, thợ ảnh, thợ quét tuyết... khi ở nước ngoài?
- A. Vì Người không có bằng cấp.
- B. Để lao động kiếm sống, hòa mình vào đời sống của người lao động nghèo khổ để thấu hiểu và hoạt động cách mạng.
- C. Vì Người thích những nghề này.
- D. Vì bị ép buộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Câu nói "Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào mình, trông cậy vào lực lượng của bản thân mình" là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau sự kiện nào?
- A. Bản yêu sách 8 điểm bị các nước đế quốc tại Véc-xai phớt lờ (1919).
- B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
- C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
- D. Thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc được coi là "cuốn sách gối đầu giường" của thế hệ thanh niên cách mạng Việt Nam những năm 1920-1930?
- A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
- B. Đường Kách mệnh (1927).
- C. Nhật ký trong tù.
- D. Tuyên ngôn Độc lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong thời gian ở Quảng Châu (1924-1927), Nguyễn Ái Quốc đã mở các lớp huấn luyện chính trị nhằm
- A. dạy chữ quốc ngữ.
- B. dạy võ thuật.
- C. đào tạo đội ngũ cán bộ nòng cốt cho cách mạng Việt Nam.
- D. dạy tiếng Trung Quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với việc chấm dứt sự chia rẽ giữa các tổ chức cộng sản năm 1930 là
- A. dùng quyền lực để ép buộc.
- B. dùng uy tín và lý lẽ thuyết phục để thống nhất các tổ chức thành một Đảng duy nhất.
- C. giải tán tất cả để lập tổ chức mới.
- D. đứng ngoài quan sát.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Thời gian bị giam cầm trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch (1942-1943), Hồ Chí Minh đã viết tác phẩm văn học nổi tiếng nào?
- A. Đường Kách mệnh.
- B. Nhật ký trong tù (Ngục trung nhật ký).
- C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
- D. Bản án chế độ thực dân Pháp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Quyết định thành lập Khu giải phóng Việt Bắc (6-1945) của Hồ Chí Minh nhằm mục đích
- A. xây dựng thủ đô kháng chiến.
- B. chuẩn bị căn cứ địa vững chắc làm bàn đạp cho Tổng khởi nghĩa.
- C. phân chia đất nước.
- D. tránh dịch bệnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Khi soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh đã tham khảo những văn bản nào?
- A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
- B. Tuyên ngôn Độc lập của Mỹ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791).
- C. Hiến pháp Trung Quốc.
- D. Luật pháp quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Pháp là một quyết định
- A. sai lầm.
- B. hèn nhát.
- C. dũng cảm, sáng suốt, "chấp nhận đi với Pháp để đuổi Tưởng", bảo vệ nền độc lập non trẻ.
- D. bán nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Lời kêu gọi "Thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước..." được Bác Hồ viết tại đâu?
- A. Hà Nội.
- B. Làng Vạn Phúc (Hà Đông).
- C. Tân Trào.
- D. Pác Bó.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Trong kháng chiến chống Pháp, Bác Hồ thường được gọi với cái tên thân mật nào?
- A. Cụ Hồ.
- B. Cha già dân tộc.
- C. Ông Ké.
- D. Cả A, B và C (tùy đối tượng và hoàn cảnh).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Quan điểm "Vừa đánh vừa đàm" được Hồ Chí Minh vận dụng trong giai đoạn nào?
- A. Kháng chiến chống Pháp (giai đoạn cuối).
- B. Kháng chiến chống Mỹ.
- C. Cả A và B.
- D. Không giai đoạn nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Câu nói "Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi" khẳng định điều gì?
- A. Ý chí thống nhất đất nước.
- B. Chân lý về chủ quyền lãnh thổ.
- C. Tinh thần đoàn kết Bắc Nam.
- D. Cả A, B và C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Hồ Chí Minh là người đầu tiên đặt nền móng cho mối quan hệ hữu nghị đặc biệt giữa Việt Nam và
- A. Trung Quốc.
- B. Lào và Campuchia (ba nước Đông Dương).
- C. Thái Lan.
- D. Nhật Bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
"Đạo đức cách mạng" theo tư tưởng Hồ Chí Minh là
- A. trung với vua, hiếu với cha mẹ.
- B. trung với nước, hiếu với dân.
- C. tu thân tề gia.
- D. sống ẩn dật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Phong cách làm việc của Hồ Chí Minh có đặc điểm gì nổi bật?
- A. Quan liêu, xa dân.
- B. Thích hình thức, phô trương.
- C. Khoa học, dân chủ, quần chúng, nêu gương, nói đi đôi với làm.
- D. Độc đoán, chuyên quyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm bao nhiêu tuổi?
- A. 18 tuổi.
- B. 21 tuổi.
- C. 30 tuổi.
- D. 40 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Thời gian Bác Hồ hoạt động ở nước ngoài tổng cộng là bao nhiêu năm?
- A. 10 năm.
- B. 20 năm.
- C. 30 năm (1911-1941).
- D. 40 năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tên gọi "Việt Nam Dân chủ Cộng hòa" do ai đặt?
- A. Quốc dân Đại hội Tân Trào.
- B. Hồ Chí Minh.
- C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
- D. Mặt trận Việt Minh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Hồ Chí Minh qua đời vào năm nào?
- A. 1968.
- B. 1969.
- C. 1970.
- D. 1975.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Di chúc của Bác Hồ lần đầu tiên được công bố toàn văn vào năm nào?
- A. 1969.
- B. 1975.
- C. 1986.
- D. 1989 (Bộ Chính trị khóa VI ra thông báo về một số vấn đề liên quan đến Di chúc và công bố toàn văn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Việc UNESCO vinh danh Hồ Chí Minh năm 1987 nhân dịp kỷ niệm
- A. 100 năm ngày sinh của Người (1890-1990).
- B. Hướng tới kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Người (Nghị quyết ra năm 1987, kỷ niệm vào năm 1990).
- C. Ngày mất của Người.
- D. Ngày Quốc khánh Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một trong những nội dung quan trọng về xây dựng Đảng trong Di chúc của Bác là
- A. tăng cường quyền lực.
- B. giữ gìn sự đoàn kết nhất trí trong Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình.
- C. loại bỏ những người bất đồng.
- D. mở rộng số lượng đảng viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Tư tưởng "Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội" của Hồ Chí Minh là
- A. sự áp đặt từ bên ngoài.
- B. sợi chỉ đỏ xuyên suốt trong toàn bộ hệ thống tư tưởng và đường lối cách mạng Việt Nam.
- C. sai lầm lịch sử.
- D. biện pháp tạm thời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Hình ảnh "đôi dép cao su" và "bộ quần áo kaki" của Bác Hồ biểu tượng cho
- A. sự thiếu thốn vật chất.
- B. lối sống giản dị, tiết kiệm, hòa đồng với nhân dân.
- C. thời trang lúc bấy giờ.
- D. quy định của Nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Đối với quốc tế, Hồ Chí Minh là biểu tượng của
- A. cuộc đấu tranh giải phóng các dân tộc thuộc địa và tình hữu nghị giữa các dân tộc.
- B. chủ nghĩa dân tộc cực đoan.
- C. sự đối đầu Đông - Tây.
- D. sự giàu có.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Câu thơ "Bác ơi, tim Bác mênh mông thế/ Ôm cả non sông, mọi kiếp người" (Tố Hữu) ca ngợi điều gì ở Bác?
- A. Trí tuệ uyên bác.
- B. Tấm lòng nhân ái bao la, tình yêu thương con người vô bờ bến.
- C. Sức khỏe phi thường.
- D. Quyền lực to lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Việc học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh hiện nay cần tránh căn bệnh gì?
- A. Học tập nghiêm túc.
- B. Hình thức, nói không đi đôi với làm.
- C. Vận dụng sáng tạo.
- D. Lan tỏa giá trị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Sự nghiệp của Hồ Chí Minh để lại bài học gì về việc sử dụng nhân tài?
- A. Chỉ dùng người thân quen.
- B. Chỉ dùng người có bằng cấp.
- C. "Dụng nhân như dụng mộc", trọng dụng người tài đức không phân biệt xuất thân, miễn là trung thành với Tổ quốc.
- D. Không tin dùng ai cả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 14 Online Có Đáp Án 4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
