Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Cánh Diều Bài 13 Online Có Đáp Án 9
Câu 1 Nhận biết
 Ngay sau năm 1975, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với nhiều nước thuộc khu vực nào để tranh thủ sự ủng hộ?

  • A.
    Bắc Mỹ.
  • B.
    Đông Nam Á (ASEAN).
  • C.
    Tây Âu.
  • D.
    Trung Đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
 Hiệp ước biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc được ký kết vào năm nào?

  • A.
    Năm 1991.
  • B.
    Năm 1999.
  • C.
    Năm 2008.
  • D.
    Năm 2010.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
 Việc Việt Nam tổ chức thành công Hội nghị cấp cao Pháp ngữ (Francophonie) lần thứ 7 năm 1997 tại Hà Nội có ý nghĩa gì?

  • A.
    Việt Nam muốn nói tiếng Pháp.
  • B.
    Mở đầu cho giai đoạn Việt Nam chủ động đăng cai và tổ chức các sự kiện quốc tế lớn.
  • C.
    Việt Nam muốn gia nhập EU.
  • D.
    Việt Nam phụ thuộc vào Pháp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
 Năm 2020, Việt Nam đảm nhiệm vai trò kép nào trên trường quốc tế?

  • A.
    Chủ tịch APEC và Chủ tịch ASEAN.
  • B.
    Ủy viên HĐBA LHQ và Chủ tịch WTO.
  • C.
    Ủy viên không thường trực HĐBA LHQ và Chủ tịch ASEAN.
  • D.
    Chủ tịch WHO và Chủ tịch ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
 Giai đoạn 1986-1990, Việt Nam thực hiện rút quân tình nguyện khỏi Cam-pu-chia nhằm mục đích

  • A.
    bỏ mặc Cam-pu-chia.
  • B.
    thể hiện thiện chí hòa bình, giải quyết vấn đề Cam-pu-chia bằng giải pháp chính trị, mở đường phá thế bao vây cấm vận.
  • C.
    do quân đội ta yếu đi.
  • D.
    do Khơ-me Đỏ đã bị tiêu diệt hoàn toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
 Trong "Chính sách quốc phòng 4 không", nội dung nào khẳng định tính chất hòa bình, tự vệ?

  • A.
    Không tham gia liên minh quân sự.
  • B.
    Không cho nước ngoài đặt căn cứ quân sự.
  • C.
    Không liên kết với nước này để chống nước kia.
  • D.
    Cả A, B, C và "không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực".
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
 Việc Việt Nam ký kết Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) năm 2019 và có hiệu lực 2020 được ví như

  • A.
    con đường tơ lụa mới.
  • B.
    "tuyến đường cao tốc" kết nối Việt Nam với thị trường châu Âu rộng lớn và hiện đại.
  • C.
    sự nhượng bộ của châu Âu.
  • D.
    rào cản thương mại mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
 Quan hệ Đối tác Chiến lược Toàn diện Việt Nam - Hàn Quốc (nâng cấp 2022) tập trung mạnh vào lĩnh vực nào?

  • A.
    Nông nghiệp lúa nước.
  • B.
    Đầu tư (FDI), công nghệ cao, văn hóa và lao động.
  • C.
    Khai thác khoáng sản.
  • D.
    Mua bán vũ khí hạt nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
 Việc Việt Nam tích cực tham gia các hoạt động của UNESCO nhằm mục đích chính là

  • A.
    xin tiền bảo tồn di tích.
  • B.
    bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc và quảng bá hình ảnh đất nước ra thế giới.
  • C.
    đi du lịch miễn phí.
  • D.
    học tiếng Anh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
 Tại sao trong giai đoạn 1991-1995, Việt Nam lại ưu tiên "đa dạng hóa, đa phương hóa"?

  • A.
    Vì Liên Xô sụp đổ, mất chỗ dựa truyền thống.
  • B.
    Vì nhu cầu phá thế cô lập.
  • C.
    Vì nhu cầu hội nhập để phát triển kinh tế.
  • D.
    Cả A, B và C đều là nguyên nhân cấp thiết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
 Một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN mà Việt Nam tham gia xây dựng tích cực nhất là

  • A.
    Cộng đồng Quân sự.
  • B.
    Cộng đồng Chính trị - An ninh (APSC).
  • C.
    Cộng đồng Tiền tệ.
  • D.
    Cộng đồng Tôn giáo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
 Quan điểm "Việt Nam là thành viên có trách nhiệm" thể hiện qua việc

  • A.
    đóng đầy đủ niên liễm (phí thành viên) cho các tổ chức quốc tế.
  • B.
    thực hiện nghiêm túc các cam kết quốc tế.
  • C.
    tích cực tham gia giải quyết các vấn đề toàn cầu (biến đổi khí hậu, dịch bệnh).
  • D.
    Cả A, B và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
 "Ngoại giao phục vụ phát triển" đặt trọng tâm vào việc

  • A.
    mở rộng lãnh thổ.
  • B.
    tranh thủ các nguồn lực bên ngoài (vốn, công nghệ, quản trị) để phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • C.
    tăng cường sức mạnh quân sự.
  • D.
    xuất khẩu văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
 Việc Việt Nam nâng cấp quan hệ với Nhật Bản lên "Đối tác Chiến lược Toàn diện vì hòa bình và thịnh vượng tại châu Á và trên thế giới" (2023) đánh dấu

  • A.
    sự phụ thuộc vào Nhật.
  • B.
    sự tin cậy chính trị cao độ và sự tương đồng về lợi ích chiến lược giữa hai nước.
  • C.
    Nhật Bản muốn chiếm thị trường Việt Nam.
  • D.
    Việt Nam muốn vay tiền Nhật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
 Vai trò của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài (NGOs) tại Việt Nam từ sau Đổi mới là

  • A.
    gây rối trật tự.
  • B.
    hỗ trợ tích cực trong xóa đói giảm nghèo, y tế, giáo dục, giải quyết hậu quả chiến tranh.
  • C.
    kinh doanh bất động sản.
  • D.
    truyền đạo trái phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
 Sự kiện Việt Nam gia nhập APEC (1998) có ý nghĩa gì đối với các doanh nghiệp Việt Nam?

  • A.
    Được miễn thuế hoàn toàn.
  • B.
    Mở ra cơ hội tiếp cận thị trường rộng lớn của 21 nền kinh tế năng động nhất thế giới.
  • C.
    Không phải cạnh tranh.
  • D.
    Được nhà nước bao cấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
 Tác động của cuộc xung đột Nga - Ukraine đến ngoại giao kinh tế Việt Nam là

  • A.
    rất tích cực.
  • B.
    gây khó khăn do đứt gãy chuỗi cung ứng, giá năng lượng tăng và lạm phát toàn cầu.
  • C.
    không có tác động gì.
  • D.
    giúp Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
 Bài học "tự chủ tự cường" trong hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam tránh được bẫy nào?

  • A.
    Bẫy thu nhập trung bình.
  • B.
    Bẫy nợ công.
  • C.
    Bẫy phụ thuộc kinh tế vào một thị trường duy nhất.
  • D.
    Cả A, B và C đều là những nguy cơ cần tránh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
 Vai trò của Việt Nam trong việc thúc đẩy "Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông" (DOC) với ASEAN và Trung Quốc là

  • A.
    phản đối DOC.
  • B.
    tích cực, chủ động đàm phán để đạt được DOC (2002) và hướng tới bộ quy tắc COC hiệu quả, thực chất.
  • C.
    không quan tâm.
  • D.
    phá hoại đàm phán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
 Việc Việt Nam cử các bệnh viện dã chiến cấp 2 tham gia phái bộ LHQ thể hiện năng lực

  • A.
    chiến đấu.
  • B.
    y tế, hậu cần và khả năng phối hợp quốc tế của Quân đội Nhân dân Việt Nam.
  • C.
    xây dựng cầu đường.
  • D.
    rà phá bom mìn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
 Trong bối cảnh Cách mạng 4.0, ngoại giao công nghệ tập trung vào việc

  • A.
    mua máy tính cũ.
  • B.
    thu hút đầu tư vào các lĩnh vực công nghệ cao (bán dẫn, AI, năng lượng sạch) và chuyển đổi số.
  • C.
    xuất khẩu phần mềm giá rẻ.
  • D.
    ngăn chặn internet.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
 Việc Việt Nam kiên trì yêu cầu Mỹ tẩy độc sân bay Đà Nẵng, Biên Hòa và hỗ trợ nạn nhân chất độc da cam là cuộc đấu tranh về

  • A.
    quân sự.
  • B.
    nhân đạo, pháp lý và công lý, buộc Mỹ phải có trách nhiệm giải quyết hậu quả chiến tranh.
  • C.
    kinh tế thương mại.
  • D.
    tôn giáo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
 Sự kiện Tổng thống Mỹ Bill Clinton thăm Việt Nam năm 2000 có ý nghĩa biểu tượng là

  • A.
    Mỹ quay lại xâm lược.
  • B.
    chuyến thăm đầu tiên của một Tổng thống Mỹ sau chiến tranh, khép lại quá khứ, hướng tới tương lai.
  • C.
    Mỹ xin lỗi Việt Nam.
  • D.
    Việt Nam xin lỗi Mỹ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
 Mối quan hệ giữa "đối ngoại Đảng", "ngoại giao Nhà nước" và "đối ngoại nhân dân" là

  • A.
    tách biệt hoàn toàn.
  • B.
    chồng chéo, dẫm đạp lên nhau.
  • C.
    phối hợp chặt chẽ, đồng bộ, tạo thành sức mạnh tổng hợp của nền ngoại giao toàn diện.
  • D.
    chỉ có ngoại giao Nhà nước là quan trọng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
 Bài học "dĩ bất biến, ứng vạn biến" được vận dụng trong xử lý quan hệ với các nước lớn hiện nay là

  • A.
    cố định, cứng nhắc.
  • B.
    kiên định lợi ích quốc gia (bất biến), linh hoạt trong cách ứng xử (vạn biến) để giữ cân bằng.
  • C.
    thay đổi mục tiêu liên tục.
  • D.
    không quan hệ với nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
 Việc Việt Nam tham gia Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (UNCLOS 1982) vào năm 1994 tạo cơ sở pháp lý để

  • A.
    mở rộng lãnh thổ ra biển quốc tế.
  • B.
    xác định vùng đặc quyền kinh tế (EEZ) và thềm lục địa, bảo vệ chủ quyền biển đảo.
  • C.
    đánh cá ở vùng biển nước khác.
  • D.
    cho thuê biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
 Trong quan hệ với Ấn Độ, Việt Nam xác định là Đối tác Chiến lược Toàn diện vì

  • A.
    Ấn Độ là nước đông dân nhất.
  • B.
    Ấn Độ có vũ khí hạt nhân.
  • C.
    Ấn Độ là cường quốc đang lên, có truyền thống hữu nghị lâu đời và ủng hộ Việt Nam trong các cuộc kháng chiến.
  • D.
    Ấn Độ gần Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
 "Ngoại giao tâm công" thời kỳ hội nhập thể hiện qua việc

  • A.
    dùng tiền mua chuộc đối tác.
  • B.
    chân thành, tin cậy, thủy chung với bạn bè, dùng lẽ phải và tình cảm để thuyết phục đối tác.
  • C.
    đe dọa dùng vũ lực.
  • D.
    lừa dối đối tác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
 Nếu Việt Nam không gia nhập ASEAN năm 1995, tình hình khu vực có thể sẽ

  • A.
    ổn định hơn.
  • B.
    tiếp tục bị chia rẽ, đối đầu, và Việt Nam sẽ khó khăn hơn trong việc hội nhập quốc tế.
  • C.
    Việt Nam phát triển nhanh hơn.
  • D.
    không có gì thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
 Tầm nhìn đến năm 2045, ngoại giao Việt Nam phấn đấu đóng góp vào việc đưa đất nước trở thành

  • A.
    nước đang phát triển.
  • B.
    nước phát triển, thu nhập cao, có vị thế xứng đáng trên trường quốc tế.
  • C.
    nước nghèo nhưng yên bình.
  • D.
    nước quân sự hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Cánh Diều Bài 13 Online Có Đáp Án 9
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận