Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Cánh Diều Bài 15 Online Có Đáp Án 2
Câu 1
Nhận biết
Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam là gì?
- A. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
- B. Trực tiếp lãnh đạo Cách mạng tháng Tám.
- C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn, chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối.
- D. Soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình tìm đường cứu nước so với các bậc tiền bối là
- A. đi sang phương Đông để tìm sự giúp đỡ.
- B. dựa vào tầng lớp sĩ phu phong kiến.
- C. sang phương Tây, đi vào thực tiễn đời sống công nhân và nhân dân lao động để tìm chân lý.
- D. dựa vào sự viện trợ của Nhật Bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Luận điểm nào của Hồ Chí Minh là sự bổ sung và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin về cách mạng thuộc địa?
- A. Cách mạng thuộc địa phải chờ cách mạng ở chính quốc thắng lợi.
- B. Cách mạng thuộc địa chỉ là vấn đề phụ.
- C. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có thể giành thắng lợi chủ động, thậm chí trước cách mạng vô sản ở chính quốc.
- D. Cách mạng thuộc địa không cần Đảng lãnh đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vai trò của Hồ Chí Minh trong Hội nghị thành lập Đảng (đầu năm 1930) thể hiện năng lực gì của một vị lãnh tụ?
- A. Năng lực quân sự.
- B. Năng lực quy tụ, đoàn kết và thống nhất ý chí của những người cộng sản.
- C. Năng lực tài chính.
- D. Năng lực ngoại giao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Vì sao nói sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam gắn liền với tên tuổi của Hồ Chí Minh là một bước ngoặt vĩ đại?
- A. Vì Đảng có số lượng đảng viên đông nhất khu vực.
- B. Vì Đảng được Quốc tế Cộng sản công nhận ngay.
- C. Vì nó chấm dứt thời kỳ bế tắc về giai cấp lãnh đạo, đưa cách mạng Việt Nam vào quỹ đạo của cách mạng vô sản.
- D. Vì Đảng có nhiều vũ khí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Hồ Chí Minh đã giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa
- A. kinh tế và văn hóa.
- B. chính trị và quân sự.
- C. yếu tố dân tộc và yếu tố giai cấp (đặt lợi ích dân tộc lên hàng đầu).
- D. miền ngược và miền xuôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc Hồ Chí Minh về nước (1941) và thành lập Mặt trận Việt Minh là sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược nhằm
- A. tập trung vào đấu tranh giai cấp.
- B. tập hợp tối đa sức mạnh toàn dân tộc để giải quyết nhiệm vụ hàng đầu là giải phóng dân tộc.
- C. thực hiện cải cách ruộng đất ngay lập tức.
- D. xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Quyết định chớp thời cơ "ngàn năm có một" trong Cách mạng tháng Tám 1945 của Hồ Chí Minh thể hiện
- A. sự liều lĩnh.
- B. sự may mắn.
- C. tầm nhìn chiến lược, sự nhạy bén chính trị và khả năng dự báo thiên tài.
- D. sự phụ thuộc vào Đồng minh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Bản Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945) do Hồ Chí Minh soạn thảo đã nâng vị thế của dân tộc Việt Nam từ
- A. một nước phong kiến thành nước tư bản.
- B. một nước nghèo thành nước giàu.
- C. thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước, mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do.
- D. một nước quân chủ thành quân chủ lập hiến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sách lược "Hòa để tiến" (1946) của Hồ Chí Minh chứng tỏ tài năng gì?
- A. Tài năng kinh tế.
- B. Tài năng ngoại giao xuất sắc, nguyên tắc cứng rắn nhưng sách lược mềm dẻo để bảo vệ nền độc lập non trẻ.
- C. Tài năng quân sự.
- D. Tài năng văn học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong kháng chiến chống Pháp, quan điểm "kháng chiến toàn dân" của Hồ Chí Minh nhằm mục đích
- A. giảm bớt chi phí cho quân đội.
- B. huy động sức mạnh của mọi người dân, không phân biệt già trẻ, gái trai, tôn giáo, đảng phái để đánh giặc.
- C. bắt buộc mọi người đi lính.
- D. để quân đội nghỉ ngơi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) mang đậm dấu ấn của Hồ Chí Minh ở quyết định nào?
- A. Trực tiếp chỉ huy từng trận đánh.
- B. Động viên tinh thần quyết chiến quyết thắng và tin tưởng giao quyền quyết định chiến trường cho Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
- C. Yêu cầu rút quân để bảo toàn lực lượng.
- D. Yêu cầu đánh nhanh giải quyết nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Tư tưởng "Không có gì quý hơn độc lập, tự do" được Hồ Chí Minh đúc kết trong giai đoạn nào?
- A. Khi ra đi tìm đường cứu nước.
- B. Khi thành lập Đảng.
- C. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1966), thể hiện chân lý lớn nhất của thời đại.
- D. Khi đất nước thống nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Hồ Chí Minh được tôn vinh là Anh hùng giải phóng dân tộc vì Người không chỉ giải phóng dân tộc Việt Nam mà còn
- A. làm giàu cho Việt Nam.
- B. thống nhất châu Á.
- C. cổ vũ, động viên và chỉ đường cho các dân tộc bị áp bức trên thế giới đứng lên tự giải phóng mình.
- D. thành lập Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Yếu tố "nhân văn" trong tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh thể hiện qua chính sách nào?
- A. Tiêu diệt sạch quân địch.
- B. Không bắt tù binh.
- C. "Đánh kẻ chạy đi, không đánh người chạy lại", khoan hồng với tù binh và mong muốn hòa bình để tránh đổ máu.
- D. Sử dụng vũ khí hủy diệt hàng loạt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Việc Hồ Chí Minh xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dựa trên nền tảng nào?
- A. Liên minh quân sự.
- B. Liên minh công - nông - trí thức do Đảng lãnh đạo.
- C. Tầng lớp tư sản dân tộc.
- D. Các tôn giáo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hồ Chí Minh đã vận dụng sức mạnh thời đại vào cách mạng Việt Nam thông qua việc
- A. xin viện trợ không hoàn lại.
- B. kết hợp chủ nghĩa yêu nước chân chính với chủ nghĩa quốc tế trong sáng, tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân thế giới.
- C. tham gia các khối quân sự.
- D. phụ thuộc vào nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Di chúc của Hồ Chí Minh là văn kiện lịch sử vô giá, thể hiện
- A. quyền lực của người đứng đầu.
- B. sự lo lắng về cái chết.
- C. tâm nguyện, tình cảm, ý chí, niềm tin và trách nhiệm của Người đối với Tổ quốc, nhân dân và phong trào cách mạng thế giới.
- D. việc phân chia tài sản cá nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Phong cách Hồ Chí Minh là bài học lớn cho các thế hệ lãnh đạo về
- A. sự xa cách để giữ uy nghiêm.
- B. sự gần dân, trọng dân, giản dị, khiêm tốn và suốt đời phấn đấu hy sinh vì lợi ích chung.
- C. cách hưởng thụ cuộc sống.
- D. cách sử dụng quyền lực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Việc UNESCO ra Nghị quyết tôn vinh Hồ Chí Minh (1987) khẳng định Người là
- A. nhà quân sự thiên tài.
- B. nhà kinh tế lỗi lạc.
- C. Anh hùng giải phóng dân tộc và Nhà văn hóa kiệt xuất của Việt Nam.
- D. nhà ngoại giao đại tài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Câu nói "Dân tộc ta, nhân dân ta, non sông đất nước ta đã sinh ra Hồ Chủ tịch, người anh hùng dân tộc vĩ đại, và chính Người đã làm rạng rỡ dân tộc ta" nhấn mạnh điều gì?
- A. Hồ Chí Minh là thần thánh.
- B. Mối quan hệ biện chứng giữa lãnh tụ và nhân dân, vai trò to lớn của Người đối với lịch sử dân tộc.
- C. Sự sùng bái cá nhân.
- D. Dân tộc Việt Nam sinh ra trước Hồ Chí Minh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Hồ Chí Minh đã để lại cho Đảng ta một di sản quý báu nhất về mặt tổ chức, đó là
- A. một hệ thống trụ sở hoành tráng.
- B. số lượng đảng viên đông đảo.
- C. sự đoàn kết thống nhất trong Đảng.
- D. nguồn tài chính dồi dào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Tư tưởng Hồ Chí Minh về "giải phóng con người" hướng tới mục tiêu gì?
- A. Con người được tự do kinh doanh.
- B. Con người được đi du lịch.
- C. Con người được thoát khỏi áp bức, bóc lột, bất công, được phát triển toàn diện, ấm no, tự do, hạnh phúc.
- D. Con người không phải lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Trong công cuộc xây dựng đất nước, Hồ Chí Minh coi trọng nhất tài nguyên nào?
- A. Rừng vàng biển bạc.
- B. Khoáng sản.
- C. Tài nguyên con người (Hiền tài là nguyên khí quốc gia).
- D. Vốn đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Sự nghiệp giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh để lại bài học gì cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?
- A. Chỉ dùng biện pháp quân sự.
- B. Nhượng bộ để giữ hòa bình.
- C. Kiên định nguyên tắc độc lập chủ quyền, nhưng linh hoạt trong sách lược, kết hợp sức mạnh dân tộc và thời đại.
- D. Dựa hoàn toàn vào nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Hình ảnh "Cây tre Việt Nam" thường được dùng để ví von với đường lối ngoại giao Hồ Chí Minh vì
- A. cây tre cứng nhắc.
- B. gốc vững (nguyên tắc), thân chắc, cành uyển chuyển (sách lược), thấm đượm tâm hồn, cốt cách Việt Nam.
- C. cây tre rỗng ruột.
- D. cây tre dễ gãy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Hồ Chí Minh là biểu tượng của tinh thần nào trong quan hệ quốc tế?
- A. Tinh thần dân tộc hẹp hòi.
- B. Tinh thần bá quyền.
- C. Tinh thần hòa bình, hữu nghị, hợp tác và bình đẳng giữa các dân tộc.
- D. Tinh thần thực dụng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Đóng góp của Hồ Chí Minh vào kho tàng lý luận quân sự Việt Nam là
- A. chiến tranh chớp nhoáng.
- B. chiến tranh công nghệ cao.
- C. chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện.
- D. chiến tranh ủy nhiệm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Vì sao nói Hồ Chí Minh là "người đi trước thời đại"?
- A. Vì Người biết dự báo thời tiết.
- B. Vì những tư tưởng của Người về giải phóng dân tộc, quyền con người, đại đoàn kết... vẫn còn nguyên giá trị trong thế giới ngày nay.
- C. Vì Người sống rất thọ.
- D. Vì Người đi du lịch nhiều nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tổng kết cuộc đời Hồ Chí Minh là một tấm gương sáng ngời về
- A. ý chí vươn lên làm giàu.
- B. đạo đức cách mạng: Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.
- C. tài năng nghệ thuật.
- D. khả năng hùng biện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Cánh Diều Bài 15 Online Có Đáp Án 2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
