Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 3
Câu 1
Nhận biết
Đường lối Đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam được đề ra lần đầu tiên tại
- A. Đại hội IV (1976).
- B. Đại hội V (1982).
- C. Đại hội VI (1986).
- D. Đại hội VII (1991).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Quan điểm đổi mới của Đại hội VI (1986) là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng trọng tâm là đổi mới về
- A. văn hóa.
- B. chính trị.
- C. kinh tế.
- D. xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trước thời kỳ Đổi mới, cơ chế quản lý kinh tế của Việt Nam có đặc điểm là
- A. cơ chế thị trường tự do.
- B. cơ chế kinh tế hỗn hợp.
- C. cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp.
- D. cơ chế tư bản nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Chủ trương xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có ý nghĩa gì quan trọng nhất?
- A. Xóa bỏ kinh tế nhà nước.
- B. Giải phóng sức sản xuất, huy động các nguồn lực trong xã hội.
- C. Thu hút hoàn toàn vốn đầu tư nước ngoài.
- D. Làm giảm vai trò của kinh tế tập thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong giai đoạn 1986 - 1995, Việt Nam bắt đầu thực hiện chính sách đối ngoại
- A. "nhất biên đảo" (nghiêng về một phía).
- B. khép kín, tự cung tự cấp.
- C. mở rộng, đa phương hóa, đa dạng hóa.
- D. liên minh quân sự với các nước trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Năm 1995 là mốc thời gian quan trọng trong tiến trình hội nhập của Việt Nam vì
- A. Việt Nam gia nhập APEC.
- B. Việt Nam gia nhập ASEAN và bình thường hóa quan hệ với Mỹ.
- C. Việt Nam gia nhập WTO.
- D. Việt Nam tổ chức hội nghị ASEM.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (Cương lĩnh 1991) được thông qua tại
- A. Đại hội VI.
- B. Đại hội VII.
- C. Đại hội VIII.
- D. Đại hội IX.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới bước đầu (1986 - 1990) là
- A. nước ta đã trở thành nước công nghiệp.
- B. lạm phát được kiềm chế, giảm xuống một con số.
- C. hàng hóa trên thị trường dồi dào, lưu thông thuận lợi.
- D. giải quyết triệt để vấn đề việc làm cho người lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Từ năm 2006, Đảng ta chủ trương đẩy mạnh hoạt động nào sau đây?
- A. Đổi mới cơ chế quản lý hành chính.
- B. Cải cách ruộng đất lần 2.
- C. Hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
- D. Xây dựng nền kinh tế khép kín.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Vai trò của kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là
- A. giữ vai trò độc tôn.
- B. giữ vai trò bổ trợ.
- C. không giữ vai trò quan trọng.
- D. giữ vai trò chủ đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của Liên hợp quốc?
- A. 149.
- B. 150.
- C. 148.
- D. 151.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến khủng hoảng kinh tế - xã hội trước năm 1986?
- A. Thiên tai, lũ lụt liên tiếp xảy ra.
- B. Hậu quả chiến tranh chưa khắc phục xong.
- C. Sai lầm trong chủ trương, chính sách lớn, chỉ đạo chiến lược.
- D. Viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa bị cắt giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam thể hiện ở
- A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp.
- B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.
- C. giữ nguyên tỉ trọng các ngành kinh tế.
- D. tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, giảm công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tại sao Đại hội VI (1986) lại quyết định thực hiện "Ba chương trình kinh tế lớn"?
- A. Để ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
- B. Để cạnh tranh với các nước trong khu vực.
- C. Để giải quyết những khó khăn cấp bách về đời sống và sản xuất.
- D. Để chuẩn bị cho việc gia nhập WTO.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự đổi mới trong tư duy đối ngoại của Đảng ta?
- A. Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
- B. Coi trọng hợp tác kinh tế hơn chính trị.
- C. Chỉ quan hệ với các nước láng giềng.
- D. Thêm bạn bớt thù, hợp tác bình đẳng cùng có lợi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một trong những tác động tích cực của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI) là
- A. làm giảm vai trò của kinh tế trong nước.
- B. gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
- C. tiếp thu công nghệ hiện đại và trình độ quản lý tiên tiến.
- D. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Biểu hiện nào chứng tỏ vị thế quốc tế của Việt Nam ngày càng được nâng cao sau năm 2015?
- A. Việt Nam có quân đội đông nhất khu vực.
- B. Việt Nam tham gia tích cực vào các diễn đàn đa phương và gìn giữ hòa bình.
- C. Việt Nam là nước viện trợ lớn nhất cho Lào và Campuchia.
- D. Việt Nam kiểm soát toàn bộ Biển Đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với văn hóa Việt Nam trong quá trình hội nhập là
- A. thiếu kinh phí hoạt động văn hóa.
- B. sự xâm nhập của các sản phẩm văn hóa ngoại lai độc hại.
- C. người dân không còn quan tâm đến văn hóa truyền thống.
- D. nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi gia nhập các tổ chức quốc tế là
- A. tuân thủ mọi quy định của tổ chức đó bất kể thế nào.
- B. yêu cầu tổ chức đó phải hỗ trợ tài chính cho Việt Nam.
- C. tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
- D. chỉ tham gia các hoạt động văn hóa, xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Quan điểm "giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu" nhằm mục đích gì?
- A. Xóa mù chữ cho toàn dân.
- B. Phổ cập giáo dục tiểu học.
- C. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp hóa.
- D. Tăng thu nhập cho giáo viên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Bài học kinh nghiệm "Lấy dân làm gốc" trong công cuộc Đổi mới được hiểu là
- A. dân là đối tượng quản lý của nhà nước.
- B. mọi chủ trương, chính sách phải dựa vào dân, vì lợi ích của dân.
- C. Nhà nước quyết định mọi việc thay cho dân.
- D. dân phải đóng góp mọi nguồn lực cho nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
So với Liên Xô, một trong những lý do giúp Việt Nam đổi mới thành công là
- A. Việt Nam có nền kinh tế phát triển hơn Liên Xô.
- B. Việt Nam nhận được sự viện trợ lớn từ Mỹ.
- C. Việt Nam đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị từng bước vững chắc.
- D. Việt Nam xóa bỏ hoàn toàn vai trò của Đảng Cộng sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Việc Việt Nam ký kết Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) cho thấy
- A. Việt Nam đã trở thành một cường quốc kinh tế.
- B. Sự chủ động hội nhập vào các sân chơi kinh tế lớn, tiêu chuẩn cao.
- C. Việt Nam muốn thoát khỏi ảnh hưởng của ASEAN.
- D. Việt Nam chỉ tập trung vào thị trường châu Mỹ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một trong những hạn chế của nền kinh tế Việt Nam hiện nay là
- A. chất lượng nguồn nhân lực chưa đáp ứng tốt yêu cầu phát triển.
- B. không thu hút được vốn đầu tư nước ngoài.
- C. thiếu hụt lương thực trầm trọng.
- D. không có thị trường xuất khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới đối với sự phát triển của Việt Nam là
- A. đưa Việt Nam thoát khỏi tình trạng nước nghèo, kém phát triển.
- B. giúp Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp quốc.
- C. làm thay đổi toàn diện bộ mặt đất nước, nâng cao đời sống nhân dân.
- D. xây dựng được hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Nội dung nào sau đây là biểu hiện của việc "đa dạng hóa" các hình thức sở hữu trong nông nghiệp?
- A. Duy trì duy nhất hình thức Hợp tác xã.
- B. Quốc hữu hóa toàn bộ ruộng đất.
- C. Giao đất, giao rừng cho hộ nông dân sử dụng lâu dài.
- D. Chỉ cho phép các doanh nghiệp nhà nước sản xuất nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Yếu tố "thời cơ" mà xu thế toàn cầu hóa mang lại cho công cuộc Đổi mới của Việt Nam là
- A. sự áp đặt chính trị từ các nước lớn.
- B. nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế.
- C. nguồn vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lý.
- D. sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp hòa bình dựa trên cơ sở nào?
- A. Sức mạnh quân sự của Việt Nam.
- B. Sự ủng hộ của đồng minh chiến lược.
- C. Luật pháp quốc tế, trong đó có UNCLOS 1982.
- D. Thỏa thuận song phương với Trung Quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Để khắc phục tình trạng "tụt hậu xa hơn về kinh tế", Đảng ta xác định động lực chủ yếu là
- A. nhập khẩu toàn bộ dây chuyền công nghệ.
- B. xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên thô.
- C. khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo.
- D. tăng cường độ lao động của công nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong công cuộc Đổi mới là nhân tố
- A. khách quan.
- B. phụ trợ.
- C. kìm hãm.
- D. quyết định thắng lợi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
