Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 2
Câu 1
Nhận biết
Đại hội VI (1986) đã đánh giá tình hình đất nước lúc bấy giờ là
- A. ổn định và phát triển.
- B. có bước phát triển nhảy vọt.
- C. đang lâm vào khủng hoảng kinh tế - xã hội.
- D. hoàn thành cơ bản công nghiệp hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Ba chương trình kinh tế lớn (1986-1995) là sự cụ thể hóa nội dung nào của công nghiệp hóa?
- A. Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa chặng đường đầu tiên.
- B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
- C. Nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.
- D. Phát triển công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Năm 1994, sự kiện ngoại giao nổi bật nào diễn ra giữa Việt Nam và Hoa Kỳ?
- A. Hai nước thiết lập quan hệ đối tác chiến lược.
- B. Hoa Kỳ viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam.
- C. Tổng thống Mỹ tuyên bố bãi bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam.
- D. Tổng thống Mỹ sang thăm chính thức Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng đổi mới chính trị phải
- A. đi trước một bước.
- B. thực hiện đồng thời với kinh tế.
- C. thực hiện ngay lập tức và triệt để.
- D. thận trọng, từng bước thích hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, các thành phần kinh tế
- A. đối lập gay gắt với nhau.
- B. hoạt động độc lập, không liên quan đến nhau.
- C. vừa hợp tác, vừa cạnh tranh lành mạnh.
- D. bị kinh tế nhà nước chèn ép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Giai đoạn 1996 - 2000, tốc độ tăng trưởng GDP bình quân của Việt Nam đạt khoảng
- A. 5%.
- B. 6%.
- C. 7%.
- D. 8%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Việc Việt Nam gia nhập APEC (1998) khẳng định chủ trương nào trong chính sách đối ngoại?
- A. Chỉ chú trọng quan hệ với các nước châu Á.
- B. Đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ quốc tế.
- C. Tập trung vào hợp tác an ninh - quốc phòng.
- D. Xây dựng khối liên minh quân sự khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Từ năm 2001, Việt Nam bắt đầu thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm với mục tiêu
- A. thoát khỏi tình trạng nước nghèo.
- B. trở thành nước công nghiệp hiện đại.
- C. đưa đất nước ra khỏi tình trạng kém phát triển.
- D. gia nhập nhóm các nước G20.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thành tựu xóa đói giảm nghèo của Việt Nam được quốc tế công nhận là
- A. chưa bền vững.
- B. còn nhiều hạn chế.
- C. điểm sáng trong việc thực hiện Mục tiêu Thiên niên kỷ.
- D. chỉ mang tính hình thức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Yếu tố nào sau đây không phải là thời cơ của Việt Nam khi hội nhập quốc tế?
- A. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
- B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- C. Tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
- D. Sự cạnh tranh gay gắt của các tập đoàn nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Chủ trương "chủ động và tích cực hội nhập quốc tế" (từ 2011) thể hiện bước tiến gì so với trước đây?
- A. Chỉ hội nhập về kinh tế.
- B. Hội nhập một cách thụ động theo xu thế chung.
- C. Hội nhập toàn diện trên tất cả các lĩnh vực.
- D. Hạn chế hội nhập về văn hóa, xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đâu là một trong những bài học kinh nghiệm về xây dựng Đảng trong quá trình Đổi mới?
- A. Đảng không được can thiệp vào kinh tế.
- B. Đảng phải nắm toàn bộ hoạt động kinh doanh.
- C. Giữ vững vai trò lãnh đạo và thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn.
- D. Cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân không giới hạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Việc giải quyết vấn đề lương thực ở Việt Nam sau Đổi mới có ý nghĩa xã hội như thế nào?
- A. Đảm bảo an ninh lương thực, ổn định đời sống nhân dân.
- B. Giúp Việt Nam làm giàu nhanh chóng.
- C. Tạo ra sự phân hóa giàu nghèo sâu sắc.
- D. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tại sao Việt Nam lại chọn con đường "kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa"?
- A. Vì muốn sao chép mô hình của các nước tư bản.
- B. Vì đây là mô hình duy nhất trên thế giới.
- C. Vì vừa muốn phát triển kinh tế năng động, vừa đảm bảo công bằng xã hội.
- D. Vì áp lực của các tổ chức tài chính quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nội dung nào sau đây thể hiện sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam?
- A. Tiến hành cách mạng bạo lực.
- B. Thực hiện chuyên chính vô sản cứng nhắc.
- C. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
- D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ngay khi còn nghèo nàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một trong những biểu hiện của sự phát triển văn hóa trong thời kỳ Đổi mới là
- A. sự phục hồi của các hủ tục lạc hậu.
- B. sự độc tôn của văn hóa phương Tây.
- C. phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa".
- D. sự xóa bỏ các lễ hội truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Việt Nam đã hoàn thành việc phân giới cắm mốc biên giới trên đất liền với nước nào sau đây sớm nhất?
- A. Lào.
- B. Campuchia.
- C. Trung Quốc.
- D. Thái Lan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Thách thức "diễn biến hòa bình" trong công cuộc Đổi mới đòi hỏi chúng ta phải
- A. đóng cửa biên giới, ngừng giao lưu quốc tế.
- B. tăng cường chạy đua vũ trang.
- C. nâng cao cảnh giác, bảo vệ vững chắc an ninh quốc gia.
- D. kiểm duyệt toàn bộ thông tin từ nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ hiện nay là
- A. quan hệ đồng minh quân sự.
- B. quan hệ đối đầu căng thẳng.
- C. quan hệ đối tác chiến lược toàn diện (từ 2023).
- D. quan hệ thương mại đơn thuần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Vai trò của nhân dân trong hệ thống chính trị Việt Nam thời kỳ Đổi mới được thể hiện qua cơ chế
- A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước làm chủ, Nhân dân quản lý.
- B. Nhà nước lãnh đạo, Đảng quản lý, Nhân dân làm chủ.
- C. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ.
- D. Nhân dân lãnh đạo, Đảng quản lý, Nhà nước làm chủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
So với giai đoạn trước 1986, chính sách xã hội trong thời kỳ Đổi mới có điểm gì khác biệt?
- A. Nhà nước bao cấp toàn bộ các dịch vụ xã hội.
- B. Thực hiện xã hội hóa các hoạt động giáo dục, y tế, văn hóa.
- C. Xóa bỏ hoàn toàn các chế độ phúc lợi xã hội.
- D. Chỉ quan tâm đến người nghèo, bỏ qua các đối tượng khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Việc Việt Nam trúng cử vào Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc (nhiệm kỳ 2014-2016, 2023-2025) phản ánh điều gì?
- A. Việt Nam không còn vấn đề về nhân quyền.
- B. Các nước phương Tây đã thay đổi quan điểm về nhân quyền.
- C. Sự ghi nhận của quốc tế đối với nỗ lực đảm bảo quyền con người của Việt Nam.
- D. Việt Nam dùng tiền để vận động hành lang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình kinh tế tập trung bao cấp là
- A. sự phá hoại của các thế lực thù địch.
- B. sự không phù hợp với quy luật khách quan của sự phát triển kinh tế.
- C. thiếu sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
- D. thiên tai, dịch bệnh kéo dài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
"Đổi mới không phải là thay đổi màu sắc của Đảng, mà là làm cho Đảng..."
- A. trở thành một đảng của giai cấp tư sản.
- B. giảm bớt quyền lực lãnh đạo.
- C. vững mạnh hơn, gắn bó mật thiết với nhân dân hơn.
- D. trở thành một tổ chức kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0, Việt Nam xác định yếu tố nào là động lực then chốt để tăng trưởng?
- A. Tài nguyên thiên nhiên.
- B. Lao động giá rẻ.
- C. Đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
- D. Vốn vay ODA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Ý nghĩa quốc tế của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là
- A. mở ra thời kỳ phi thực dân hóa trên thế giới.
- B. góp phần củng cố niềm tin vào sức sống của chủ nghĩa xã hội.
- C. dẫn đến sự kết thúc của Chiến tranh lạnh.
- D. làm sụp đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng XHCN là
- A. quy luật cung cầu.
- B. sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
- C. mục tiêu phục vụ con người và sự quản lý của Nhà nước pháp quyền XHCN.
- D. giá cả hàng hóa do thị trường quyết định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Để bảo vệ chủ quyền biển đảo, Việt Nam đã ban hành văn bản pháp lý quan trọng nào vào năm 2012?
- A. Luật Biên giới quốc gia.
- B. Luật Biển Việt Nam.
- C. Luật Hàng hải.
- D. Tuyên bố về ứng xử các bên ở Biển Đông (DOC).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Nhân tố nào đóng vai trò là "người bạn đồng hành" cùng sự phát triển của doanh nghiệp Việt Nam trong thời kỳ hội nhập?
- A. Các ngân hàng nước ngoài.
- B. Chính phủ kiến tạo, liêm chính, hành động.
- C. Các tổ chức phi chính phủ.
- D. Các công ty đa quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Bài học "Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật" của Đại hội VI có ý nghĩa gì đối với hiện nay?
- A. Chỉ áp dụng trong lĩnh vực kinh tế.
- B. Khuyến khích việc chỉ trích chế độ.
- C. Là phương châm để xây dựng, chỉnh đốn Đảng và chống tham nhũng.
- D. Đã lỗi thời, không còn phù hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Online Có Đáp Án 2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
