Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 Online Có Đáp Án 8
Câu 1 Nhận biết
Phan Bội Châu thành lập Hội Duy Tân (1904) với chủ trương

  • A.
    đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục chế độ quân chủ chuyên chế.
  • B.
    đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, lập chính thể quân chủ lập hiến.
  • C.
    thiết lập nền cộng hòa dân chủ.
  • D.
    xóa bỏ triều đình nhà Nguyễn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Năm 1917, Nguyễn Tất Thành từ Anh trở lại quốc gia nào?

  • A.
    Mỹ.
  • B.
    Nga.
  • C.
    Pháp.
  • D.
    Đức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Sự kiện nào năm 1919 được coi là tiếng sét đánh vào bàn hội nghị của các nước đế quốc?

  • A.
    Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
  • B.
    Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Véc-xai.
  • C.
    Quốc tế Cộng sản thành lập.
  • D.
    Đảng Cộng sản Pháp ra đời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Nguyễn Ái Quốc khẳng định: "Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường..."

  • A.
    cách mạng tư sản.
  • B.
    cách mạng phong kiến.
  • C.
    cách mạng vô sản.
  • D.
    cách mạng văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong thời gian ở Quảng Châu (1924-1927), Nguyễn Ái Quốc đã mở các lớp huấn luyện chính trị để đào tạo

  • A.
    công nhân kỹ thuật.
  • B.
    cán bộ cách mạng.
  • C.
    binh lính đánh thuê.
  • D.
    nhà văn, nhà báo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) được tổ chức tại

  • A.
    Quảng Châu (Trung Quốc).
  • B.
    Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc).
  • C.
    Ma Cao (Trung Quốc).
  • D.
    Cao Bằng (Việt Nam).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Việc Việt Minh giúp đỡ phi công Mỹ bị nạn trong Chiến tranh thế giới thứ hai thể hiện chính sách đối ngoại

  • A.
    lệ thuộc vào Mỹ.
  • B.
    thù địch với Mỹ.
  • C.
    thêm bạn bớt thù, tranh thủ sự ủng hộ của phe Đồng minh.
  • D.
    trung lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
So với phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX, phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX có điểm mới là

  • A.
    do sĩ phu phong kiến lãnh đạo.
  • B.
    hướng ra nước ngoài tìm đường cứu nước (Đông du, Tây du).
  • C.
    chỉ diễn ra ở trong nước.
  • D.
    sử dụng vũ khí thô sơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Điểm hạn chế trong chủ trương cầu viện Nhật Bản của Phan Bội Châu là

  • A.
    chưa chuẩn bị kỹ lực lượng.
  • B.
    không nhận rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.
  • C.
    Nhật Bản là nước nghèo.
  • D.
    Nhật Bản ở quá xa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc?

  • A.
    Ra đi tìm đường cứu nước (1911).
  • B.
    Đọc sơ thảo luận cương của Lênin và tán thành Quốc tế III (1920).
  • C.
    Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).
  • D.
    Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Việc Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921) nhằm

  • A.
    đoàn kết các dân tộc thuộc địa chống chủ nghĩa thực dân.
  • B.
    kêu gọi sự giúp đỡ của chính phủ Pháp.
  • C.
    chuẩn bị lực lượng vũ trang.
  • D.
    tìm kiếm cơ hội kinh doanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp" (1925) của Nguyễn Ái Quốc có nội dung chính là

  • A.
    ca ngợi công lao khai hóa của Pháp.
  • B.
    tố cáo tội ác của thực dân Pháp và kêu gọi nhân dân nô lệ đứng lên đấu tranh.
  • C.
    đề nghị Pháp cải cách chính trị.
  • D.
    hướng dẫn cách làm kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là

  • A.
    chỉ là người tham gia.
  • B.
    soạn thảo Cương lĩnh chính trị và chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
  • C.
    không có vai trò gì quan trọng.
  • D.
    phản đối việc thành lập Đảng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng ta đã xác định kẻ thù cụ thể trước mắt là

  • A.
    thực dân Pháp.
  • B.
    phát xít Nhật.
  • C.
    bọn phản động thuộc địa Pháp và phát xít Nhật.
  • D.
    phong kiến tay sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Việc Hồ Chí Minh tranh thủ sự ủng hộ của Mỹ năm 1945 có ý nghĩa

  • A.
    giúp Việt Nam gia nhập phe tư bản.
  • B.
    hạn chế sự chống phá của các thế lực thù địch, tạo thuận lợi cho cách mạng.
  • C.
    nhận viện trợ kinh tế khổng lồ.
  • D.
    để Mỹ đưa quân vào Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

  • A.
    sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và Trung Quốc.
  • B.
    sự lãnh đạo tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh trong việc chớp thời cơ.
  • C.
    quân Pháp tự nguyện rút lui.
  • D.
    quân Nhật trao trả chính quyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Bài học kinh nghiệm về "dự báo thời cơ" trong Cách mạng tháng Tám được thể hiện qua việc

  • A.
    phát động khởi nghĩa khi Nhật chưa đầu hàng.
  • B.
    phát động Tổng khởi nghĩa ngay khi Nhật đầu hàng Đồng minh và trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
  • C.
    chờ quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.
  • D.
    thương lượng với Nhật để giành độc lập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Việc Nguyễn Ái Quốc lựa chọn đi sang phương Tây (Pháp) thay vì đi sang phương Đông (Nhật, Trung Quốc) thể hiện

  • A.
    sự tò mò.
  • B.
    tư duy độc lập, tự chủ và sáng tạo trong việc tìm đường cứu nước.
  • C.
    sự bắt chước người khác.
  • D.
    sự ngẫu nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Câu nói "Rất tiếc là không có, nhưng sẽ có" của Nguyễn Ái Quốc khi trả lời câu hỏi về vũ khí của Mỹ thể hiện

  • A.
    sự thất vọng.
  • B.
    sự lạc quan và quyết tâm tự lực cánh sinh.
  • C.
    sự phụ thuộc vào Mỹ.
  • D.
    sự khoác lác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động đối ngoại giai đoạn 1911-1945 là

  • A.
    giúp Việt Nam trở thành nước giàu có.
  • B.
    phá vỡ thế bị bao vây cô lập, gắn cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
  • C.
    giúp Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
  • D.
    tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tại sao Nguyễn Ái Quốc lại khẳng định "cách mạng là sự nghiệp của quần chúng"?

  • A.
    Vì quần chúng đông đảo.
  • B.
    Vì chỉ có sức mạnh của quần chúng nhân dân mới làm nên lịch sử.
  • C.
    Vì quần chúng dễ lãnh đạo.
  • D.
    Vì lãnh tụ không quan trọng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) và Luận cương chính trị (10/1930) là

  • A.
    vai trò lãnh đạo của Đảng.
  • B.
    xác định nhiệm vụ chiến lược và lực lượng cách mạng.
  • C.
    phương pháp cách mạng.
  • D.
    quan hệ quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Việc Việt Nam tuyên bố độc lập ngày 2/9/1945 đã đặt các nước đế quốc trước

  • A.
    sự đã rồi.
  • B.
    một thực tế pháp lý không thể chối cãi về quyền độc lập của dân tộc Việt Nam.
  • C.
    nguy cơ bị tiêu diệt.
  • D.
    sự lựa chọn khó khăn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Bài học "kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại" được vận dụng trong Cách mạng tháng Tám là

  • A.
    dựa hoàn toàn vào sức mạnh dân tộc.
  • B.
    dựa hoàn toàn vào sức mạnh thời đại.
  • C.
    phát huy nội lực dân tộc là chính, đồng thời tranh thủ điều kiện khách quan thuận lợi từ thế giới.
  • D.
    chờ đợi sự giúp đỡ từ bên ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Tổ chức nào đóng vai trò nòng cốt trong việc chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám?

  • A.
    Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
  • B.
    Tân Việt Cách mạng đảng.
  • C.
    Mặt trận Việt Minh.
  • D.
    Việt Nam Quốc dân đảng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Việc Nguyễn Ái Quốc gửi thư cho Tổng thống Mỹ (năm 1946) thể hiện

  • A.
    mong muốn thiết lập quan hệ ngoại giao đầy đủ.
  • B.
    nỗ lực ngoại giao nhằm tìm kiếm sự công nhận và ủng hộ của Mỹ để ngăn chặn chiến tranh.
  • C.
    sự đầu hàng trước Mỹ.
  • D.
    sự cầu xin thảm hại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Tại sao nói hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài là "ngọn đèn pha" soi đường cho cách mạng Việt Nam?

  • A.
    Vì Người mang về nhiều tiền.
  • B.
    Vì Người đã truyền bá lý luận cách mạng giải phóng dân tộc đúng đắn về trong nước.
  • C.
    Vì Người gửi về nhiều vũ khí.
  • D.
    Vì Người làm rạng danh đất nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

  • A.
    Đọc bản Yêu sách của nhân dân An Nam (1919).
  • B.
    Đọc Sơ thảo luận cương của Lênin (1920).
  • C.
    Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).
  • D.
    Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong quá trình hoạt động đối ngoại, Nguyễn Ái Quốc luôn giữ vững nguyên tắc nào?

  • A.
    Dựa vào nước lớn.
  • B.
    Thỏa hiệp vô nguyên tắc.
  • C.
    Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường.
  • D.
    "Gió chiều nào che chiều ấy".
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Thành công lớn nhất của công tác đối ngoại trong Cách mạng tháng Tám là

  • A.
    nhận được nhiều viện trợ.
  • B.
    góp phần cô lập kẻ thù, tranh thủ thời cơ thuận lợi để giành chính quyền ít đổ máu.
  • C.
    được tất cả các nước công nhận ngay lập tức.
  • D.
    ký kết được nhiều hiệp ước thương mại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 Online Có Đáp Án 8
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận