Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 1
Câu 1 Nhận biết
Giả sử trong 100 quả táo thì có 15 quả bị sâu và 10 quả có vết bầm tím. Biết rằng chỉ có những quả táo không bị sâu cũng như không bị bầm tím thì mới bán được. Hỏi nếu có 5 quả táo vừa bị bầm tím và bị sâu thì trong 100 quả táo đó có thể bán được bao nhiêu quả?

  • A.
    75.
  • B.
    70.
  • C.
    80.
  • D.
    85.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho đồ thị hàm số $y=a^x$ và $y=\log_b x$ như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $0 < a < \frac{1}{2} < b$.
  • B.
    $0 < a < 1 < b$.
  • C.
    $0 < b < 1 < a$.
  • D.
    $0 < a < 1; 0 < b < \frac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Biết $\lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{7}-\sqrt{7-x^2}}{\sqrt{x^2+16}-4} = \frac{a}{\sqrt{b}}$, trong đó a, b là số nguyên. Tính tổng $T = a + b$.

  • A.
    11.
  • B.
    4.
  • C.
    6.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đạo hàm của hàm số $f(x) = \sqrt{\ln(\ln x)}$ là:

  • A.
    $f'(x) = \frac{1}{x.\ln x.\sqrt{\ln(\ln x)}}$.
  • B.
    $f'(x) = \frac{1}{2\sqrt{\ln(\ln x)}}$.
  • C.
    $f'(x) = \frac{1}{2x.\ln x.\sqrt{\ln(\ln x)}}$.
  • D.
    $f'(x) = \frac{1}{\ln x.\sqrt{\ln(\ln x)}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Mỗi ngày, bạn Chi đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường trung bình mà bạn Chi chạy được là?

  • A.
    3,41.
  • B.
    3,39.
  • C.
    3,45.
  • D.
    3,36.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như sau:

Diện tích tam giác tạo bởi 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là:

  • A.
    4.
  • B.
    $\frac{1}{2}$.
  • C.
    2.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \frac{2x+1}{\sqrt{mx^2+1}}$ có hai đường tiệm cận ngang.

  • A.
    $m < 0$.
  • B.
    $m > 0$.
  • C.
    $m = 0$.
  • D.
    $m \neq 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 8 - 10

Cho hàm số $f(x) = -x^3 + mx^2 - (m^2 + m + 1)x$. Với $m$ là tham số thực.

Câu 8: Với $m = 2$ thì giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f(x)$ trên đoạn [0; 4] bằng:


  • A.
    -40.
  • B.
    0.
  • C.
    20.
  • D.
    -60.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) khi và chỉ khi:

  • A.
    $m \in (0; +\infty)$.
  • B.
    $m \in \mathbb{R}$.
  • C.
    $m \in (-\infty; 0)$.
  • D.
    $m \in \mathbb{R} \setminus \{0\}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Gọi $S$ là tập hợp các giá trị của tham số $m$ sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $[-1;1]$ bằng -6. Tính tổng các phần tử của $S$.

  • A.
    0.
  • B.
    4.
  • C.
    -4.
  • D.
    $2\sqrt{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 11 - 12:

Cho cấp số cộng $(u_n)$ biết: $\begin{cases} u_1 + u_5 = 6 \\ u_{10} - u_2 = 8 \end{cases}$.

Câu 11: Ta có công sai của cấp số cộng $(u_n)$ là:


  • A.
    $d = 1$.
  • B.
    $d = 2$.
  • C.
    $d = -1$.
  • D.
    $d = -2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Tính $S = \frac{u_1.u_2 + u_2.u_3 + u_3.u_4 + ... + u_{2022}.u_{2023} + u_{2023}.u_{2024}}{2024}$.

  • A.
    $S = 1365520$.
  • B.
    $S = 1365525$.
  • C.
    $S = \frac{4082420}{3}$.
  • D.
    $S = \frac{4088483}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 13 - 14:

Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức $S(t) = A \cdot (1+r)^t$, trong đó $A$ là số lượng vi khuẩn ban đầu, $S(t)$ là số lượng vi khuẩn có sau $t$ (phút), $r$ là tỉ lệ tăng trưởng ($r > 0$), $t$ (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau 6 giờ có 2000 con.

Câu 13: Tỉ lệ tăng trưởng của loài vi khuẩn này gần nhất với kết quả nào dưới đây?


  • A.
    0,385%.
  • B.
    0,386%.
  • C.
    0,387%.
  • D.
    0,389%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Sau bao nhiêu phút (làm tròn đến hàng đơn vị) kể từ lúc bắt đầu thì số lượng vi khuẩn đạt ít nhất 120000 con?

  • A.
    1423.
  • B.
    1432.
  • C.
    1342.
  • D.
    1234.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 15 - 16:

Cho phương trình $4^x - 2m.2^x + 2m + 2 = 0$. Với $m$ là tham số thực.

Câu 15: Khi $m = 3$, tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng:


  • A.
    4.
  • B.
    5.
  • C.
    3.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

  • A.
    $1 - \sqrt{3} < m < 0$.
  • B.
    $-1 < m < 1 + \sqrt{3}$.
  • C.
    $m < 1 - \sqrt{3}$.
  • D.
    $m > 1 + \sqrt{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 17 - 18:

Cho hàm số lượng giác $f(x) = \sin(5x - \frac{\pi}{4})$.

Câu 17: Tìm chu kỳ T của hàm số.


  • A.
    $T = 2\pi$.
  • B.
    $T = \frac{2\pi}{3}$.
  • C.
    $T = \frac{2\pi}{5}$.
  • D.
    $T = \pi$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Tìm tập nghiệm của phương trình $f(x) = \frac{1}{2}$.

  • A.
    $\begin{bmatrix} x = \frac{\pi}{12} + \frac{2}{5}k\pi \\ x = \frac{13\pi}{60} + \frac{2}{5}k\pi \end{bmatrix} (k \in \mathbb{Z})$.
  • B.
    $\begin{bmatrix} x = \frac{\pi}{12} + k\pi \\ x = -\frac{\pi}{12} + k\pi \end{bmatrix} (k \in \mathbb{Z})$.
  • C.
    $\begin{bmatrix} x = \frac{\pi}{12} + \frac{2}{5}k\pi \\ x = \frac{5\pi}{12} + \frac{2}{5}k\pi \end{bmatrix} (k \in \mathbb{Z})$.
  • D.
    $\begin{bmatrix} x = \frac{\pi}{12} + \frac{2}{5}k\pi \\ x = -\frac{\pi}{12} + \frac{2}{5}k\pi \end{bmatrix} (k \in \mathbb{Z})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 19 - 21:

Có ba người cùng đi câu cá. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,5. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,4. Xác suất câu được cá của người thứ ba là 0,3.

Câu 19: Xác suất của biến cố có đúng một người câu được cá bằng:


  • A.
    0,38.
  • B.
    0,44.
  • C.
    0,41.
  • D.
    0,47.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Xác suất của biến cố có đúng hai người câu được cá bằng:

  • A.
    0,31.
  • B.
    0,25.
  • C.
    0,29.
  • D.
    0,27.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Người thứ ba luôn luôn câu được cá bằng:

  • A.
    0,32.
  • B.
    0,28.
  • C.
    0,35.
  • D.
    0,3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 22 - 24

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với tọa độ của các đỉnh như sau $A(1;3; -2), B(3;2; -4), C(2,1,0), D(3;5; -1)$.

Câu 22: Cho $M$ là trung điểm của BC thì góc $AMD$ bằng:


  • A.
    $\approx 50^\circ$.
  • B.
    $\approx 60^\circ$.
  • C.
    $\approx 55^\circ$.
  • D.
    $\approx 45^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Diện tích tam giác BCD bằng:

  • A.
    $\frac{9\sqrt{3}}{2}$.
  • B.
    $\frac{9\sqrt{3}}{4}$.
  • C.
    $\frac{9\sqrt{2}}{2}$.
  • D.
    $\frac{9\sqrt{2}}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 25 - 26:

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, BC.

Câu 25: Thể tích của hình chóp $S.ABCD$ là:


  • A.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{6}$.
  • C.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{4}$.
  • D.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và MN là:

  • A.
    $\frac{a\sqrt{3}}{5}$.
  • B.
    $\frac{a\sqrt{3}}{4}$.
  • C.
    $\frac{a\sqrt{3}}{2}$.
  • D.
    $\frac{a\sqrt{3}}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 27 - 28:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $A(3;1; -2)$, đường thẳng $d: \frac{x-2}{2} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-1}{-1}$ và mặt phẳng $(P): 2x - y + 3z - 5 = 0$.

Câu 27: Đường thẳng đi qua $A$ và vuông góc với mặt phẳng $(P)$ là:


  • A.
    $\frac{x-3}{2} = \frac{y-1}{1} = \frac{z+2}{3}$.
  • B.
    $\frac{x+3}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-2}{3}$.
  • C.
    $\frac{x-1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z+5}{3}$.
  • D.
    $\frac{x-2}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-3}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Tính côsin của góc tạo bởi đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$.

  • A.
    $\frac{1}{3}$.
  • B.
    $\frac{2}{3}$.
  • C.
    $\frac{1}{4}$.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 29 - 30:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn $(C)$ có phương trình $x^2 + y^2 - 6x + 2y + 6 = 0$ và hai điểm $A(1; -1), B(1;3)$.

Câu 29: Khẳng định nào sau đây đúng?


  • A.
    Điểm A thuộc đường tròn, điểm B nằm trong đường tròn.
  • B.
    Điểm A nằm trong đường tròn, điểm B thuộc đường tròn.
  • C.
    Điểm A thuộc đường tròn, điểm B nằm ngoài đường tròn.
  • D.
    Điểm A nằm trong đường tròn, điểm B nằm ngoài đường tròn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Qua B kẻ được hai tiếp tuyến với $(C)$ có phương trình là:

  • A.
    $x = 1$ và $4x + 3y + 15 = 0$.
  • B.
    $x = 1$ và $4x + 3y - 15 = 0$.
  • C.
    $x = 1$ và $3x + 4y - 15 = 0$.
  • D.
    $x = 1$ và $3x - 4y - 15 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 1
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận