- A. 165.
- B. 190.
- C. 150.
- D. 175.
- A. $M = 68$.
- B. $M = 45$.
- C. $M = 78$.
- D. $M = 84$.
- A. $a^6b^4 = 1$.
- B. $a^4 = b^6$.
- C. $a^6 = b^4$.
- D. $a^4b^6 = 1$.
- A. $y = -2x+3$.
- B. $y = -2x-3$.
- C. $y = 2x-3$.
- D. $y = 2x+3$.
- A. $-\dfrac{3}{4}$.
- B. 0.
- C. 2.
- D. $\dfrac{1}{3}$.
- A. $\dfrac{a}{\sqrt{6}}$.
- B. $\dfrac{a}{2}$.
- C. $\dfrac{a}{\sqrt{3}}$.
- D. $\dfrac{a}{\sqrt{2}}$.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 7 - 9:
Cho hàm số $f(x) = x^3 - mx^2 - m^2x + 8 (*)$, với $m$ là tham số thực.
Câu 7: Với $m = 2$, giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1; 3]$ là:
- A. 9.
- B. 5.
- C. 0.
- D. -3.
- A. $m \ne -1$.
- B. $m \ne 1$.
- C. $m \ne \pm 1$.
- D. $m \ne 0$.
- A. 3.
- B. 5.
- C. 4.
- D. 6.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 10 - 12:
Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho ba điểm $A(-1; 2), B(2; -2), C(3; 1)$.
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm $A, B$.
- A. $\begin{cases} x = 3t - 1 \\ y = -4t + 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
- B. $\begin{cases} x = 3t - 1 \\ y = 4t - 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
- C. $\begin{cases} x = t + 3 \\ y = -2t + 4 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
- D. $\begin{cases} x = 3t + 1 \\ y = 4t + 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
- A. $D(0; 1)$.
- B. $D(5; 0)$.
- C. $D(0; 5)$.
- D. $D(1; 0)$.
- A. $x - 3y - 1 = 0$.
- B. $x + 3y - 1 = 0$.
- C. $x + 3y + 1 = 0$.
- D. $x - 3y + 1 = 0$.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 13 - 15:
Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm có 4 học sinh.
Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn cán sự lớp?
- A. 27405.
- B. 210.
- C. 91390.
- D. 4845.
- A. $\dfrac{63775}{91390}$.
- B. $\dfrac{57990}{91390}$.
- C. $\dfrac{12695}{18278}$.
- D. $\dfrac{13055}{18278}$.
- A. 0,68.
- B. 0,74.
- C. 0,81.
- D. 0,7.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 16 - 17:
Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases} u_2 - u_3 + u_5 = 10 \\ u_4 + u_6 = 26 \end{cases}$.
Câu 16: Xác định công sai của cấp số cộng.
- A. $d = 3$.
- B. $d = 2$.
- C. $d = 4$.
- D. $d = 5$.
- A. $S = 2041881$.
- B. $S = 2041882$.
- C. $S = 2041883$.
- D. $S = 2041884$.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 18 - 19:
Cho hai đường thẳng $d_1: mx + y = m + 1$ và $d_2: x + my = 2$.
Câu 18: Khi $m = 2$, góc giữa hai đường thẳng xấp xỉ bằng:
- A. $44^\circ$.
- B. $33^\circ$.
- C. $42^\circ$.
- D. $37^\circ$.
- A. $m \ne 2$.
- B. $m \ne \pm 1$.
- C. $m \ne \pm 2$.
- D. $m \ne 0$.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 20 - 21:
Hằng ngày mực nước của một con sông lên xuống theo thủy triều. Độ sâu $h$ (mét) của mực nước trong sông tính theo thời gian $t$ (giờ) trong một ngày $(0 \le t \le 24)$ cho bởi công thức $5\cos\left(\frac{\pi t}{12} + \frac{\pi}{3}\right) + 15$.
Câu 20: Chu kỳ của hàm số thể hiện độ sâu của sông là:
- A. 12.
- B. 24.
- C. 6.
- D. 9.
- A. 2 giờ và 14 giờ.
- B. 8 giờ và 20 giờ.
- C. 6 giờ và 12 giờ.
- D. 9 giờ và 21 giờ.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 22 - 23:
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 2a, AD = a$. Mặt bên $(SAB)$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
Câu 22: Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.
- A. $\dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}$.
- B. $a^3\sqrt{3}$.
- C. $\dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}$.
- D. $2a^3\sqrt{3}$.
- A. $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
- B. $\dfrac{\sqrt{15}}{5}$.
- C. $\dfrac{\sqrt{6}}{3}$.
- D. $\dfrac{\sqrt{10}}{5}$.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 25:
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
Câu 24: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:
- A. [250;290).
- B. [290;330).
- C. [330;370).
- D. [370;410).
- A. 65.
- B. 60.
- C. 70.
- D. 55.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 26 - 27:
Cho hàm số $f(x) = x^2 + 4x + 2$.
Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x)$ là:
- A. $\dfrac{x^3}{3} + 2x^2 + 2x + C$.
- B. $\dfrac{x^3}{3} + x^2 + 2x + C$.
- C. $\dfrac{x^3}{3} - 2x^2 + x + C$.
- D. $x^3 + 2x^2 + 2x + C$.
- A. 67.
- B. 13.
- C. 23.
- D. 77.
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 28 - 30:
Trong mặt phẳng $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 2; 0), B(2; 1; 2), C(-1; 3; 1)$.
Câu 28: Phương trình mặt cầu bán kính $BC$.
- A. $(S): (x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 7$.
- B. $(S): (x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = \dfrac{7}{2}$.
- C. $(S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - \dfrac{3}{2})^2 = \dfrac{7}{2}$.
- D. $(S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - \dfrac{3}{2})^2 = 7$.
- A. $M(3; 1; \dfrac{3}{2})$.
- B. $M(3; \dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2})$.
- C. $M(3; \dfrac{1}{2}; 0)$.
- D. $M(\dfrac{-1}{2}; \dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2})$.
- A. $\dfrac{3\sqrt{10}}{5}$.
- B. $\dfrac{2\sqrt{5}}{5}$.
- C. $\dfrac{2\sqrt{10}}{5}$.
- D. $\dfrac{3\sqrt{5}}{5}$.
