- A. $\{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
- B. $\{1; 2; 3; 6\}$.
- C. $\emptyset$.
- D. $\{0; 4; 5\}$.
- A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định.
- B. Hàm số luôn đồng biến trên $\mathbb{R}$.
- C. Hàm số có tập xác định $\mathbb{R} \setminus \{1\}$.
- D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định.
- A. $(1; 2; 3)$.
- B. $(1; -2; 3)$.
- C. $(1; 2; -3)$.
- D. $(1; -2; -3)$.
- A. $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (-3; 4; 0), \vec{c} = (-1; -2; 0)$.
- B. $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (-3; 4; 0), \vec{c} = (0; -2; 0)$.
- C. $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (0; -3; 4), \vec{c} = (-1; -2; 0)$.
- D. $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (1; -3; 4), \vec{c} = (-1; -2; 1)$.
- A. $F(x) = \dfrac{1}{4(x+1)^4} + C$.
- B. $F(x) = \dfrac{1}{3(x+1)^3} - \dfrac{1}{4(x+1)^4} + C$.
- C. $F(x) = \dfrac{1}{4(x+1)^4} - \dfrac{1}{3(x+1)^3} + C$.
- A. $C_{40}^4$.
- B. $C_{20}^2 + C_{20}^2$.
- C. $C_{20}^3 + C_{20}^1$.
- D. $C_{40}^4 - C_{20}^4$.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 7 đến 9
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho năm điểm tạo thành một hình chóp có đáy là tứ giác với $A(0;0;3), B(2;-1;0), C(3;2;4), D(1;3;5), E(4;2;1)$.
Câu 7: Giá trị tích có hướng $[\vec{AB}, \vec{AD}]$ bằng bao nhiêu?
- A. $(-7; 7; -7)$.
- B. $(7; -7; 7)$.
- C. $(1; -1; 1)$.
- D. $(-1; 1; -1)$.
- A. $AB = AC = AD$.
- B. $AB = AC = AE$.
- C. $AB = AE = AD$.
- D. $AB = AE$.
- A. Điểm $C$.
- B. Điểm $A$.
- C. Điểm $B$.
- D. Điểm $D$.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi 10 đến 11
Cho đồ thị hàm số $y = f(x) = x^4 - 2(2m+1)x^2 + 8$.
Câu 10: Giá trị cực đại của hàm số khi $m = 0$ là:
- A. 5.
- B. 6.
- C. 7.
- D. 8.
- A. 20.
- B. 11.
- C. 10.
- D. 9.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 12 đến 13
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Câu 12: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:
- A. $[14; 15)$.
- B. $[15; 16)$.
- C. $[16; 17)$.
- D. $[17; 18)$.
- A. 5.
- B. 6.
- C. 7.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 14 đến 15
Nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi 1–6, một rạp chiếu phim phục vụ các khán giả của một bộ phim hoạt hình. Vé được bán ra có hai loại: loại 1 (dành cho trẻ từ 6–13 tuổi): 50.000 đồng/vé; loại 2 (dành cho người trên 13 tuổi): 100.000 đồng/vé. Người ta tính toán rằng, để không phải bù lỗ thì số tiền vé thu được ở rạp chiếu phim này phải đạt tối thiểu 20 triệu đồng.
Câu 14: Gọi số lượng vé loại 1 bán được là $x$ (vé) và số lượng vé loại 2 bán được là $y$ (vé) $(x, y \in \mathbb{N}^*)$. Các số nguyên không âm $x$ và $y$ thỏa mãn điều kiện gì để số tiền bán vé thu được đạt tối thiểu 20 triệu đồng?
- A. $50x + 100y \ge 40000$ (nghìn đồng).
- B. $50x + 100y \ge 30000$ (đồng).
- C. $x + 2y \ge 400$ (nghìn đồng).
- D. $5x + 10y \ge 100$ (đồng).
- A. $50x + 100y \ge 20000$ (nghìn đồng).
- B. $50x + 100y > 20000$ (nghìn đồng).
- C. $50x + 100y < 20000$ (nghìn đồng).
- D. $50x + 100y \le 20000$ (nghìn đồng).
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 16 đến 17
Cho $F(x) = x^2$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)e^{2x}$.
Câu 16: Hàm số $f(x)$ là:
- A. $f(x) = \dfrac{2x}{e^{2x}}$.
- B. $f(x) = \dfrac{x}{e^{2x}}$.
- C. $f(x) = \dfrac{x}{e^x}$.
- D. $f(x) = \dfrac{x}{2e^{2x}}$.
- A. $\dfrac{2 - 4x}{e^{2x}}$.
- B. $\dfrac{2 - 4x}{e^x}$.
- C. $\dfrac{2 - x}{e^{2x}}$.
- D. $\dfrac{2x}{e^{2x}}$.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 18 đến 20
Bạn An có 2 cuốn sách môn Toán, 3 cuốn sách môn Vật lí, 3 cuốn sách môn Hoá học, các cuốn sách đôi một khác nhau. Giá sách của bạn An chỉ có 1 hàng gồm 3 ngăn liền nhau.
Câu 18: Số cách xếp 2 cuốn sách môn Toán trong một ngăn là:
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- A. 2.
- B. 4.
- C. 6.
- D. 8.
- A. 432.
- B. 433.
- C. 466.
- D. 428.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 21 đến 22
Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = \frac{3}{2}$, công sai $d = \frac{1}{2}$.
Câu 21: Công thức cho số hạng tổng quát là?
- A. $u_n = 1 + \dfrac{n}{3}$.
- B. $u_n = 1 + \dfrac{n}{2}$.
- C. $u_n = \dfrac{3n}{2}$.
- D. $u_n = \dfrac{4n}{3} + 2$.
- A. 2060.
- B. 2625.
- C. 2070.
- D. 2075.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 23 đến 24
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng $(P): 2x + 2y - z + 4 = 0$ và các điểm $A(2;1;2), B(3;-2;2)$. Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng (P) các góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn (C) cố định.
Câu 23: Khoảng cách từ điểm $B$ đến mặt phẳng $(P)$ là:
- A. $\dfrac{2}{3}$.
- B. $\dfrac{4}{3}$.
- C. 2.
- D. 3.
- A. $MA = 2MB$.
- B. $MA = 3MB$.
- C. $MA = 4MB$.
- D. $MA = MB$.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 25 đến 27
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $AB \perp BC, SA = AB = a, AC = a\sqrt{3}$.

Câu 25: Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$ là góc:
- A. CSA.
- B. SCA.
- C. CSB.
- D. SCB.
- A. 0.
- B. $\sqrt{3}$.
- C. $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
- D. 1.
- A. $30^\circ$.
- B. $45^\circ$.
- C. $60^\circ$.
- D. $90^\circ$.
Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 28 đến 30
Từ vị trí $A$ người ta quan sát một cây cao. Biết $AH = 4m, HB = 20m, \widehat{BAC} = 45^\circ$.

Câu 28: Độ dài đoạn AB là bao nhiêu?
- A. $\sqrt{26}$.
- B. $2\sqrt{26}$.
- C. $3\sqrt{26}$.
- D. $4\sqrt{26}$.
- A. $\dfrac{5}{\sqrt{26}}$.
- B. $\dfrac{5}{2\sqrt{26}}$.
- C. $\dfrac{3}{\sqrt{26}}$.
- D. $\dfrac{4}{\sqrt{26}}$.
- A. 17,2m.
- B. 17,4m.
- C. 17,3m.
- D. 17,6m.
