Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 9
Câu 1 Nhận biết
Trường Hạnh Phúc có 1000 học sinh thì có 200 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong số học sinh đó có 85% học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, có 10% số học sinh không tham gia câu lạc bộ âm nhạc cũng biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Xác suất chọn được học sinh không tham gia câu lạc bộ âm nhạc là?

  • A.
    0,6.
  • B.
    0,1.
  • C.
    0,8.
  • D.
    1,1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tập nghiệm của bất phương trình $\log(x-1) < 2$ là

  • A.
    $(1;101)$.
  • B.
    $(-\infty;1)$.
  • C.
    $(2;+\infty)$.
  • D.
    $(1;7)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Tìm giới hạn sau: $\lim_{x \to -2} \frac{4-x^2}{x+2}$.

  • A.
    4.
  • B.
    -4.
  • C.
    2.
  • D.
    -2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = 2\sin(x) + x$. Đạo hàm của hàm số tại $x = \pi$ là

  • A.
    1.
  • B.
    0.
  • C.
    -1.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:

  • A.
    Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
  • B.
    -2.
  • C.
    0.
  • D.
    2.
  • E.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$ $(ad-bc \neq 0; ac \neq 0)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

  • A.
    $x = 1, y = 1$.
  • B.
    $x = -1, y = 1$.
  • C.
    $x = 1, y = 2$.
  • D.
    $x = 2, y = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 7 đến câu 9

Cho bảng biến thiên

Câu 7: Giá trị cực đại của hàm số là


  • A.
    -1.
  • B.
    -2.
  • C.
    0.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Hàm số đồng biến trên khoảng

  • A.
    $(-8;-2)$.
  • B.
    $(0;1)$.
  • C.
    $(-1;2)$.
  • D.
    $(-1;0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Đồ thị hàm số có dạng

  • A.
    $x^4 - 2x^2 - 1$.
  • B.
    $x^4 + 2x^2 - 1$.
  • C.
    $-x^4 - 2x^2 + 1$.
  • D.
    $x^4 - 2x^2 + 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 10 đến câu 11

Cho cấp số cộng $(u_n)$ xác định bởi $\begin{cases} u_1 + u_5 - u_3 = 10 \\ u_1 + u_6 = 17 \end{cases}$.

Câu 10: Công sai của cấp số cộng trên là bao nhiêu?


  • A.
    3.
  • B.
    -1.
  • C.
    -3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Ta có $\lim \left(\frac{7n+5}{2n+7}\right)$ bằng

  • A.
    $\frac{7}{2}$.
  • B.
    7.
  • C.
    2.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 12 đến câu 13

Hàng tuần bạn Hưng dành tối đa 14 giờ đồng hồ để tập thể dục giữ vóc dáng, bạn tập cả hai môn là đạp xe và boxing. Biết rằng mỗi giờ đạp xe tiêu hao 600 calo và mỗi giờ tập boxing tiêu hao 900 calo. Bạn Hưng muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không vượt quá 10800 calo cho tập cả hai môn này mỗi tuần.

Câu 12: Hỏi số giờ dành cho tập cả hai môn đạp xe và boxing trong mỗi tuần là bao nhiêu để số calo tiêu hao nhiều nhất?


  • A.
    7 giờ đạp xe, 7 giờ boxing.
  • B.
    6 giờ đạp xe, 8 giờ boxing.
  • C.
    8 giờ đạp xe, 6 giờ boxing.
  • D.
    5 giờ đạp xe, 9 giờ boxing.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nếu bạn Hưng chỉ dành 4 giờ đạp xe và vẫn giữ thời gian tập thể dục hàng tuần là 14 giờ thì bạn sẽ vượt quá bao nhiêu calo tiêu thụ so với mức bạn mong muốn?

  • A.
    400 calo.
  • B.
    800 calo.
  • C.
    600 calo.
  • D.
    1000 calo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 14 đến câu 15

Cho phương trình $4^x - 2^{x+1} + m = 0$.

Câu 14: Giá trị nguyên của $m$ để phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt


  • A.
    $m \in (0;1)$.
  • B.
    $m \in (-\infty;1)$.
  • C.
    $m \in (0;+\infty)$.
  • D.
    $m \in (0;5)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Giá trị của $m$ để phương trình có nghiệm

  • A.
    $m \in (-\infty;+\infty)$.
  • B.
    $m \in (-\infty;0)$.
  • C.
    $m \in (-\infty;-1)$.
  • D.
    $m \in (-\infty;1]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến câu 17

Cho $a,b$ là hai số thực dương thỏa mãn $9^{\log_3(ab)} = 4a$.

Câu 16: Giá trị của $ab^2$ bằng


  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cho $a = 3$ giá trị của $b$ là bao nhiêu sao cho phương trình thỏa mãn.

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    $\frac{4}{3}$.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 18 đến câu 20:

Một công ty truyền thông đấu thầu 2 dự án. Khả năng thắng thầu của dự án 1 là 0,5 và dự án 2 là 0,6. Khả năng thắng thầu của 2 dự án là 0,4. Gọi A, B lần lượt là biến cố thắng thầu dự án 1 và dự án 2.

Câu 18: Xác suất để công ty thắng thầu đúng 1 dự án là


  • A.
    0,1.
  • B.
    0,8.
  • C.
    0,3.
  • D.
    0,9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biết công ty thắng thầu dự án 1, xác suất công ty thắng thầu dự án 2 là

  • A.
    0,8.
  • B.
    0,2.
  • C.
    0,3.
  • D.
    0,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biết công ty không thắng thầu dự án 1, xác suất để công ty thắng thầu dự án 2 là

  • A.
    0,4.
  • B.
    0,5.
  • C.
    0,3.
  • D.
    0,1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 21 đến câu 22

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tính các vecto sau:

Câu 21: Hãy tính $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD}$:


  • A.
    $\vec{0}$.
  • B.
    $\overrightarrow{CA}$.
  • C.
    $\overrightarrow{AC}$.
  • D.
    $\overrightarrow{BD}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Hãy tính $\overrightarrow{AO} + \overrightarrow{BO}$: A. $\overrightarrow{CD}$.

  • A.
    $\overrightarrow{BA}$.
  • B.
    $\overrightarrow{AB}$.
  • C.
    $\overrightarrow{BC}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến câu 24

Cho tam giác $ABC$ có $A(2;-1), B(-2;-3), C(-1;5)$.

Câu 23: Viết phương trình đường thẳng chứa trung tuyến $AM$.


  • A.
    $\begin{cases} x = 2 - \frac{7}{2}t \\ y = -1 + 2t \end{cases}$.
  • B.
    $\begin{cases} x = 2 - \frac{7}{2}t \\ y = -1 - 2t \end{cases}$.
  • C.
    $\begin{cases} x = 2 - \frac{2}{7}t \\ y = -1 - 2t \end{cases}$.
  • D.
    $\begin{cases} x = 2 - \frac{2}{7}t \\ y = -1 + 2t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Viết phương trình đường thẳng đi qua trung điểm $AB$ và trọng tâm của tam giác $ABC$.

  • A.
    $\begin{cases} x = -t \\ y = -2 + 7t \end{cases}$.
  • B.
    $\begin{cases} x = -t \\ y = -2 - 7t \end{cases}$.
  • C.
    $\begin{cases} x = t \\ y = -2 + 7t \end{cases}$.
  • D.
    $\begin{cases} x = t \\ y = -2 - 7t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến câu 27

Cho hình chóp đều S.ABCD có mặt bên tạo với đáy một góc $60^\circ$. Cạnh bên $SA = a\sqrt{5}$.

Câu 25: Khoảng cách từ $S$ đến đáy là bao nhiêu?


  • A.
    $a\sqrt{5}$.
  • B.
    $a\sqrt{3}$.
  • C.
    $\frac{a\sqrt{5}}{2}$.
  • D.
    $\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Thể tích khối chóp là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{4a^3\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{3}$.
  • C.
    $\frac{a^3\sqrt{2}}{5}$.
  • D.
    $\frac{4a^3\sqrt{2}}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cạnh SB tạo với đường thẳng vuông góc với đáy từ S là

  • A.
    $25^\circ$.
  • B.
    $39^\circ$.
  • C.
    $40^\circ$.
  • D.
    $45^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 28 đến câu 30

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng $(Q_1): 3x - y + 4z + 2 = 0$ và $(Q_2): 3x - y + 4z + 8 = 0$.

Câu 28: Phương trình mặt phẳng $(P)$ song song và cách đều hai mặt phẳng $(Q_1)$ và $(Q_2)$ là


  • A.
    $(P): 3x - y + 4z - 5 = 0$.
  • B.
    $(P): 3x - y + 4z + 5 = 0$.
  • C.
    $(P): 3x - y + 4z - 10 = 0$.
  • D.
    $(P): 3x - y + 4z + 10 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Phương trình mặt phẳng $(E)$ vuông góc với hai mặt phẳng $(Q_1): 3x - y + 4z + 2 = 0$ và $(Q_2): 3x - y + 4z + 8 = 0$ có dạng là

  • A.
    $x + 11y + 2z = 0$.
  • B.
    $x - 11y + 2z = 0$.
  • C.
    $x - 11y - 2z = 0$.
  • D.
    $x + 11y - 2z = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Cho $d$ là đường thẳng đi qua $F(0; -3; 0)$ và song song với Ox. Điểm thuộc $d$ là

  • A.
    $(1; -3; 1)$.
  • B.
    $(1; -3; 0)$.
  • C.
    $(1; 3; 1)$.
  • D.
    $(1; 3; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 9
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận