Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 10
Câu 1 Nhận biết
Cho $A = \{x \in \mathbb{N} | x < 7\}$; $B = \{1;2;3;6;7;8\}$. Xác định tập hợp sau: $A \cup B$

  • A.
    $\{0;1;2;3;4;5;6;7;8\}$.
  • B.
    $\{1;2;3;6\}$.
  • C.
    $\emptyset$.
  • D.
    $\{0;4;5\}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    $(-\infty; 8)$.
  • B.
    $(1; 4)$.
  • C.
    $(4; +\infty)$.
  • D.
    $(0; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Gọi $\varphi$ là góc giữa hai vectơ $\vec{a} = (1;2;0)$ và $\vec{b} = (2;0;-1)$, khi đó $\cos\varphi$ bằng

  • A.
    0.
  • B.
    $-\dfrac{2}{5}$.
  • C.
    $\dfrac{2}{\sqrt{5}}$.
  • D.
    $\dfrac{2}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{5x-2}$.

  • A.
    $\int \dfrac{dx}{5x-2} = \dfrac{1}{5}\ln|5x-2| + C$.
  • B.
    $\int \dfrac{dx}{5x-2} = -\dfrac{1}{2}\ln(5x-2) + C$.
  • C.
    $\int \dfrac{dx}{5x-2} = 5\ln|5x-2| + C$.
  • D.
    $\int \dfrac{dx}{5x-2} = \ln|5x-2| + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2+t \\ z=3-t \end{cases}$. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ có tọa độ là?

  • A.
    $(1; -2; 3)$.
  • B.
    $(2; 0; 0)$.
  • C.
    $(2; 1; -1)$.
  • D.
    $(2; 1; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp theo một hàng dọc. Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau là

  • A.
    $\dfrac{1}{50}$.
  • B.
    $\dfrac{1}{42}$.
  • C.
    $\dfrac{1}{252}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{35}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 7 đến 9

Tuổi thọ của một số linh kiện điện tử (đơn vị: năm) được sản xuất bởi hai phân xưởng được cho như sau:

Câu 7: Giá trị đại diện của nhóm $[6; 6,5)$ là


  • A.
    6.
  • B.
    6,25.
  • C.
    6,5.
  • D.
    5,75.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cỡ mẫu dữ liệu là

  • A.
    6.
  • B.
    16.
  • C.
    25.
  • D.
    14.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là

  • A.
    $\dfrac{559}{100}$.
  • B.
    $\dfrac{23}{100}$.
  • C.
    $\dfrac{549}{100}$.
  • D.
    $\dfrac{400}{121}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi 10 đến 11

Tam giác $ABC$ có các cạnh $a, b, c$ liên hệ với nhau bởi đẳng thức $b(b^2 - a^2) = c(a^2 - c^2)$.

Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng?


  • A.
    $b^2 + c^2 - a^2 = bc$.
  • B.
    $b^2 + c^2 - a^2 = 2bc$.
  • C.
    $b^2 + c^2 + a^2 = bc$.
  • D.
    $b^2 + c^2 - 2a^2 = bc$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khi đó góc $BAC$ bằng bao nhiêu độ?

  • A.
    $30^\circ$.
  • B.
    $45^\circ$.
  • C.
    $60^\circ$.
  • D.
    $90^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 12 đến 13

Cho hàm số $y = \frac{x-1}{\sqrt{mx^2-8x+2}}$ sau:

Câu 12: Với $m = 0$ thì nhận định nào sau đây đúng?


  • A.
    Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào.
  • B.
    Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.
  • C.
    Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
  • D.
    Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x-1}{\sqrt{mx^2-8x+2}}$ có đúng bốn đường tiệm cận?

  • A.
    8.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
  • D.
    Vô số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 14 đến 15

Hình phẳng $(H)$ được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = |x^2 - 1|, y = |x| + 5$.

Câu 14: Số giao điểm của đồ thị 2 hàm số ở trên là bao nhiêu?


  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    5.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Diện tích của $(H)$ bằng

  • A.
    $\dfrac{71}{3}$.
  • B.
    $\dfrac{73}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{70}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{74}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi đến 16 đến 17

Ông Nam cần xây dựng một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy để phục vụ cho việc tưới cây trong vườn. Do các điều kiện về diện tích vườn, ông Nam cần bể có thể tích là $36\,m^3$, đáy bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và chiều rộng không quá 4 m, biết rằng chi phí vật liệu xây dựng mỗi mét vuông diện tích bề mặt là như nhau. Gọi $x$ (m) $(0 < x \le 4)$ là chiều rộng của bể, ta có. Khi đó:

Câu 16: Chiều dài của bể là


  • A.
    $1,5x m$.
  • B.
    $2x m$.
  • C.
    $2,5x m$.
  • D.
    $3x m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Chiều cao của bể là

  • A.
    $1,5x m$.
  • B.
    $\dfrac{18}{x^2} m$.
  • C.
    $2,5x m$.
  • D.
    $3x m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 18 đến 20

Một công ty dự định chi tối đa 160 triệu đồng cho quảng cáo một sản phẩm mới trong một tháng trên các đài phát thanh và truyền hình. Biết cùng một thời lượng quảng cáo, số người mới quan tâm đến sản phẩm trên truyền hình gấp 8 lần trên đài phát thanh, tức là quảng cáo trên truyền hình có hiệu quả gấp 8 lần trên đài phát thanh. Đài phát thanh chỉ nhận được quảng cáo có tổng thời lượng trong một tháng tối đa là 900 giây với chi phí là 80 nghìn đồng/giây. Đài truyền hình chỉ nhận được các quảng cáo có tổng thời lượng tối đa trong một tháng tối đa là 360 giây với chi phí là 400 nghìn đồng/giây. Gọi $x$ (giây) là thời lượng quảng cáo trong một tháng công ty đặt trên đài truyền hình và $y$ (giây) là thời lượng quảng cáo trong một tháng công ty đặt trên đài phát thanh. $(0 \le x \le 360, 0 \le y \le 900)$.

Câu 18: Chi phí công ty chi trả cho quảng cáo trong một tháng là


  • A.
    $400x + 80y$ (nghìn đồng).
  • B.
    $80x + 400y$ (nghìn đồng).
  • C.
    $x + 5y$ (nghìn đồng).
  • D.
    $5x + y$ (nghìn đồng).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Để công ty quảng cáo đạt hiệu quả nhất thì số giây quảng cáo trên đài phát thanh là bao nhiêu?

  • A.
    0.
  • B.
    200.
  • C.
    220.
  • D.
    360.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Để công ty quảng cáo đạt hiệu quả nhất thì số giây quảng cáo trên truyền hình là bao nhiêu?

  • A.
    0.
  • B.
    200.
  • C.
    220.
  • D.
    360.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi đến 21 đến 22

Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Toán. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:

Câu 21: Xác suất học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh là


  • A.
    0,625.
  • B.
    0,4.
  • C.
    0,75.
  • D.
    0,48.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Xác suất học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán là bao nhiêu?

  • A.
    0,625.
  • B.
    0,4.
  • C.
    0,75.
  • D.
    0,48.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 23 đến 24

Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

Câu 23: Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là bao nhiêu?


  • A.
    4.
  • B.
    10.
  • C.
    20.
  • D.
    26.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng:

  • A.
    66,875.
  • B.
    67,685.
  • C.
    65,678.
  • D.
    68,765.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 25 đến 27

Cho phương trình $\sin x - \sqrt{3}\cos x = m$.

Câu 25: Khi $m = 0$, phương trình đã cho có nghiệm là


  • A.
    $\dfrac{2\pi}{3} + k\pi$.
  • B.
    $\dfrac{2\pi}{3} + k2\pi$.
  • C.
    $\dfrac{\pi}{3} + k2\pi$.
  • D.
    $\dfrac{\pi}{3} + k\pi$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Khi $m = 1$, phương trình đã cho tương đương với phương trình

  • A.
    $\sin(x - \dfrac{\pi}{3}) = \dfrac{1}{2}$.
  • B.
    $\sin(x + \dfrac{\pi}{3}) = \dfrac{1}{2}$.
  • C.
    $\sin(x - \dfrac{\pi}{3}) = -\dfrac{1}{2}$.
  • D.
    $\sin(x + \dfrac{\pi}{3}) = \dfrac{-1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Phương trình đã cho luôn có nghiệm khi $m$ thuộc đoạn

  • A.
    $[-2; 1]$.
  • B.
    $[-2; 2]$.
  • C.
    $[-2; 4]$.
  • D.
    $[-3; 2]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 28 đến 30

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $M(0; 3; -\frac{1}{2}), N(2; 1; -\frac{3}{2})$ và mặt phẳng $(P): x - y - z - 3 = 0$. Gọi $\Delta$ là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng $(P)$, các điểm $H, K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $M, N$ trên $\Delta$. Biết rằng khi $MH = NK$ thì trung điểm của $HK$ luôn thuộc một đường thẳng $d$ cố định.

Câu 28: Khoảng cách điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là


  • A.
    $\dfrac{\sqrt{3}}{6}$.
  • B.
    $\dfrac{13\sqrt{3}}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{13\sqrt{3}}{6}$.
  • D.
    $\dfrac{13\sqrt{2}}{6}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Phương trình của $d$ là:

  • A.
    $\begin{cases} x=-3-t \\ y=1+t \\ z=-7 \end{cases}$.
  • B.
    $\begin{cases} x=-3+t \\ y=1+t \\ z=-7 \end{cases}$.
  • C.
    $\begin{cases} x=-3-t \\ y=1-t \\ z=-7 \end{cases}$.
  • D.
    $\begin{cases} x=3-t \\ y=1+t \\ z=-7 \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng $MN$ và $d$

  • A.
    $\dfrac{\sqrt{219}}{2}$.
  • B.
    $\dfrac{\sqrt{438}}{2}$.
  • C.
    $\dfrac{3\sqrt{219}}{2}$.
  • D.
    $\dfrac{3\sqrt{438}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 10
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận