Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 12 làm sáng tỏ định lí góc kinh điển bậc nhất của hình học phẳng, tạo cơ sở để phân loại và tính toán số đo góc trong tam giác. Mạch bài giảng hình học tam giác thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động Chương IV: Tam giác bằng nhau. Nghiên cứu nội dung Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác, học sinh nắm được định lí tổng ba góc trong một tam giác luôn bằng 180 độ, phân biệt tam giác nhọn (ba góc nhọn), tam giác vuông (có một góc vuông) và tam giác tù (có một góc tù). Sử dụng kho bài tập trắc nghiệm Toán 7, các em làm chủ tính chất hai góc nhọn trong tam giác vuông luôn phụ nhau (90 độ) và định lí góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó, giải nhanh các bài toán tính góc.
Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, phong phú. Chuyên trang dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng giải bài toán tìm góc bị che khuất trong các mô hình giàn không gian hay mái nhà tam giác. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 12 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng điểm số ấn tượng cho học sinh.
Câu 1: Tổng số đo ba góc trong một tam giác luôn bằng:
A. $90^\circ$
B. $360^\circ$
C. $180^\circ$
D. $270^\circ$
Câu 2: Tam giác có ba góc đều nhọn được gọi là:
A. Tam giác vuông
B. Tam giác nhọn
C. Tam giác tù
D. Tam giác đều
Câu 3: Tam giác có một góc vuông được gọi là:
A. Tam giác vuông
B. Tam giác nhọn
C. Tam giác tù
D. Tam giác cân
Câu 4: Tam giác có một góc tù được gọi là:
A. Tam giác vuông
B. Tam giác nhọn
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù
Câu 5: Trong tam giác vuông, hai góc nhọn có tính chất:
A. Bù nhau
B. Phụ nhau
C. Bằng nhau
D. Đối đỉnh
Câu 6: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 50^\circ, \widehat{B} = 60^\circ$. Số đo của góc $\widehat{C}$ là:
A. $70^\circ$
B. $80^\circ$
C. $90^\circ$
D. $60^\circ$
Câu 7: Cho tam giác $MNP$ vuông tại $M$. Biết $\widehat{N} = 35^\circ$, số đo của góc $\widehat{P}$ là:
A. $35^\circ$
B. $45^\circ$
C. $55^\circ$
D. $65^\circ$
Câu 8: Cho tam giác $DEF$ có $\widehat{D} = 40^\circ, \widehat{E} = 100^\circ$. Tam giác $DEF$ là:
A. Tam giác nhọn
B. Tam giác vuông
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù
Câu 9: Mỗi góc ngoài của một tam giác có số đo bằng:
A. Tổng hai góc trong không kề
B. Tổng ba góc của tam giác
C. Góc trong kề với nó
D. Hiệu hai góc trong không kề
Câu 10: Cho tam giác $ABC$, góc ngoài tại đỉnh $C$ có số đo bằng $110^\circ$, $\widehat{A} = 45^\circ$. Số đo góc $\widehat{B}$ là:
A. $70^\circ$
B. $65^\circ$
C. $55^\circ$
D. $45^\circ$
Câu 11: Số đo góc ngoài của tam giác luôn:
A. Nhỏ hơn góc trong không kề
B. Bằng góc trong kề với nó
C. Lớn hơn mỗi góc trong không kề
D. Nhỏ hơn góc nhọn kề nó
Câu 12: Một tam giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc vuông?
A. $1\text{ góc}$
B. $2\text{ góc}$
C. $3\text{ góc}$
D. $0\text{ góc}$
Câu 13: Một tam giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù?
A. $2\text{ góc}$
B. $1\text{ góc}$
C. $3\text{ góc}$
D. $0\text{ góc}$
Câu 14: Một tam giác có thể có ít nhất bao nhiêu góc nhọn?
A. $0\text{ góc}$
B. $1\text{ góc}$
C. $3\text{ góc}$
D. $2\text{ góc}$
Câu 15: Tam giác có ba góc bằng nhau thì số đo mỗi góc bằng:
A. $60^\circ$
B. $45^\circ$
C. $90^\circ$
D. $30^\circ$
Câu 16: Trong tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông được gọi là:
A. Cạnh góc vuông
B. Cạnh huyền
C. Cạnh đáy
D. Cạnh bên
Câu 17: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = \widehat{C}$. Số đo của $\widehat{B}$ là:
A. $30^\circ$
B. $60^\circ$
C. $45^\circ$
D. $90^\circ$
Câu 18: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} : \widehat{B} : \widehat{C} = 1 : 2 : 3$. Số đo góc $\widehat{C}$ là:
A. $30^\circ$
B. $60^\circ$
C. $45^\circ$
D. $90^\circ$
Câu 19: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, các tia phân giác của $\widehat{B}$ và $\widehat{C}$ cắt nhau tại $I$. Số đo $\widehat{BIC}$ là:
A. $125^\circ$
B. $110^\circ$
C. $135^\circ$
D. $140^\circ$
Câu 20: Tam giác có độ dài ba cạnh và các góc bằng nhau là:
A. Tam giác vuông cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác tù
D. Tam giác nhọn thường
Câu 21: Góc ngoài tại đỉnh $A$ của tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có số đo bằng:
A. $45^\circ$
B. $180^\circ$
C. $90^\circ$
D. $120^\circ$
Câu 22: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{B} = 75^\circ, \widehat{C} = 45^\circ$. Số đo góc ngoài tại đỉnh $A$ là:
A. $60^\circ$
B. $100^\circ$
C. $110^\circ$
D. $120^\circ$
Câu 23: Cho tam giác $MNP$ có $\widehat{M} = 80^\circ$ và $\widehat{N} – \widehat{P} = 20^\circ$. Số đo góc $\widehat{N}$ là:
A. $60^\circ$
B. $40^\circ$
C. $50^\circ$
D. $70^\circ$
Câu 24: Tổng các góc ngoài tại ba đỉnh của một tam giác luôn bằng:
A. $180^\circ$
B. $360^\circ$
C. $270^\circ$
D. $90^\circ$
Câu 25: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 2\widehat{B}$ và $\widehat{B} = 3\widehat{C}$. Số đo của góc $\widehat{C}$ là:
A. $20^\circ$
B. $15^\circ$
C. $18^\circ$
D. $24^\circ$
Câu 26: Khẳng định nào sau đây SAI?
A. Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
B. Tam giác có thể có hai góc tù.
C. Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng $90^\circ$.
D. Góc ngoài lớn hơn góc trong không kề nó.
Câu 27: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, kẻ đường cao $AH$. Góc phụ với góc $\widehat{B}$ là:
A. $\widehat{C}$
B. $\widehat{BAH}$
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 28: Một chiếc thang dựa vào tường tạo với mặt đất góc $65^\circ$. Góc tạo bởi thang và bức tường là:
A. $25^\circ$
B. $35^\circ$
C. $15^\circ$
D. $45^\circ$
Câu 29: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 90^\circ$. Tia phân giác góc $B$ cắt $AC$ tại $D$. Biết $\widehat{BDC} = 110^\circ$, số đo $\widehat{B}$ là:
A. $30^\circ$
B. $50^\circ$
C. $40^\circ$
D. $60^\circ$
Câu 30: Cho tam giác $ABC$ cân có góc ở đỉnh bằng $100^\circ$. Số đo mỗi góc ở đáy là:
A. $50^\circ$
B. $40^\circ$
C. $80^\circ$
D. $45^\circ$
