Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 16 khảo sát cấu trúc cân đối tuyệt mĩ của tam giác có hai cạnh bằng nhau và tính chất đối xứng của đường thẳng vuông góc tại trung điểm. Đơn vị kiến thức hoàn thiện thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại toàn diện các bài học của Chương IV: Tam giác bằng nhau. Nghiên cứu nội dung Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng, các em nắm chắc định nghĩa tam giác cân, tính chất hai góc ở đáy bằng nhau, tam giác đều có ba góc bằng 60 độ, cùng định lí: điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn thẳng đó. Dựa vào ngân hàng trắc nghiệm Toán 7, người học vận dụng thành thạo cách vẽ đường trung trực bằng thước thẳng và compa để xác định vị trí đặt trạm phát sóng.
Cổng khảo thí trực tuyến dethitracnghiem kiến tạo môi trường ôn luyện số hóa tiện ích cho năm học 2026–2027 với kho đề thi tương tác thông minh. Chuyên trang dành cho trắc nghiệm lớp 7 tạo điều kiện thuận lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách nhận biết tam giác vuông cân có góc nhọn bằng 45 độ và các bài toán thiết kế mái nhà chữ A. Toàn bộ câu hỏi được cập nhật thường xuyên, chọn lọc những dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực từ các kì thi chính khóa. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng bảng giải thích chi tiết phương án đúng sai. Kiên trì luyện giải Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 16 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh tự tin đạt điểm giỏi môn Hình học.
Câu 1: Tam giác cân là tam giác có:
A. Ba cạnh bằng nhau
B. Ba góc bằng nhau
C. Hai cạnh bằng nhau
D. Một góc vuông
Câu 2: Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy có tính chất:
A. Phụ nhau
B. Bằng nhau
C. Bù nhau
D. Có tổng bằng $90^\circ$
Câu 3: Tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $\widehat{A} = 40^\circ$. Số đo mỗi góc ở đáy là:
A. $40^\circ$
B. $50^\circ$
C. $60^\circ$
D. $70^\circ$
Câu 4: Tam giác $ABC$ cân tại $A$ có góc ở đáy $\widehat{B} = 50^\circ$. Số đo góc ở đỉnh $\widehat{A}$ là:
A. $80^\circ$
B. $50^\circ$
C. $65^\circ$
D. $100^\circ$
Câu 5: Tam giác đều là tam giác có:
A. Hai cạnh bằng nhau
B. Một góc vuông
C. Ba cạnh bằng nhau
D. Hai góc nhọn bằng nhau
Câu 6: Mỗi góc của một tam giác đều có số đo bằng:
A. $45^\circ$
B. $60^\circ$
C. $90^\circ$
D. $180^\circ$
Câu 7: Tam giác cân có một góc bằng $60^\circ$ là:
A. Tam giác vuông cân
B. Tam giác tù
C. Tam giác nhọn thường
D. Tam giác đều
Câu 8: Tam giác vuông cân là tam giác vuông có:
A. Hai cạnh góc vuông bằng nhau
B. Cạnh huyền bằng cạnh góc vuông
C. Một góc nhọn bằng $60^\circ$
D. Ba cạnh bằng nhau
Câu 9: Mỗi góc nhọn của một tam giác vuông cân có số đo bằng:
A. $30^\circ$
B. $60^\circ$
C. $45^\circ$
D. $90^\circ$
Câu 10: Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là:
A. Đường phân giác
B. Đường trung trực
C. Đường trung tuyến
D. Đường cao
Câu 11: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì:
A. Nằm giữa hai mút
B. Trùng với trung điểm
C. Cách đều hai mút
D. Tạo góc vuông với mút
Câu 12: Cho $d$ là đường trung trực của $AB$, $M \in d$. Biết $MA = 5\text{ cm}$, độ dài $MB$ bằng:
A. $2,5\text{ cm}$
B. $10\text{ cm}$
C. $7,5\text{ cm}$
D. $5\text{ cm}$
Câu 13: Điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng thì:
A. Nằm trên đường trung trực
B. Nằm trên đường tròn bán kính đó
C. Nằm ngoài đoạn thẳng
D. Trùng với một trong hai mút
Câu 14: Tam giác $ABC$ có $\widehat{B} = \widehat{C} = 45^\circ$. Tam giác $ABC$ là:
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông cân tại $A$
C. Tam giác nhọn thường
D. Tam giác tù tại $A$
Câu 15: Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, kẻ đường trung tuyến $AM$. Khẳng định nào sau đây SAI?
A. $AM \perp BC$
B. $AM$ là phân giác $\widehat{BAC}$
C. $AM = BC$
D. $\Delta ABM = \Delta ACM$
Câu 16: Số đường trung trực của một đoạn thẳng là:
A. Duy nhất 1 đường
B. 2 đường
C. Vô số đường
D. Không có đường nào
Câu 17: Hình tam giác có trục đối xứng là đường trung trực của cạnh đáy là:
A. Tam giác vuông thường
B. Tam giác cân
C. Tam giác tù
D. Tam giác vuông có góc $30^\circ$
Câu 18: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1 trục
B. 2 trục
C. Không có trục nào
D. 3 trục
Câu 19: Cho đoạn thẳng $AB = 6\text{ cm}$. Điểm $M$ thuộc đường trung trực của $AB$, $I$ là trung điểm $AB$. Độ dài $IA$ bằng:
A. $6\text{ cm}$
B. $2\text{ cm}$
C. $3\text{ cm}$
D. $4\text{ cm}$
Câu 20: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 80^\circ$ và $AB = AC$. Góc ngoài tại đỉnh $B$ có số đo là:
A. $50^\circ$
B. $130^\circ$
C. $100^\circ$
D. $140^\circ$
Câu 21: Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 100^\circ$ và $\widehat{B} = 40^\circ$. Tam giác $ABC$ là:
A. Tam giác cân tại $C$
B. Tam giác cân tại $A$
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông
Câu 22: Để vẽ đường trung trực của đoạn thẳng bằng thước thẳng và compa, ta vẽ hai cung tròn có bán kính $R$:
A. $R < \frac{AB}{2}$
B. $R = \frac{AB}{4}$
C. $R > \frac{AB}{2}$
D. $R$ tuỳ ý bất kì
Câu 23: Tam giác $MNP$ có $MN = MP = 7\text{ cm}$ và $NP = 7\text{ cm}$. Tam giác đó là:
A. Tam giác vuông cân
B. Tam giác nhọn thường
C. Tam giác cân thường
D. Tam giác đều
Câu 24: Cho điểm $M$ và $N$ cùng cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng $AB$. Đường thẳng $MN$ là:
A. Đường phân giác góc
B. Đường trung trực của $AB$
C. Đường thẳng song song $AB$
D. Đường nối hai trung điểm
Câu 25: Cho $\Delta ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = 45^\circ$ và $AB = 4\text{ cm}$. Độ dài cạnh $AC$ bằng:
A. $2\text{ cm}$
B. $8\text{ cm}$
C. $6\text{ cm}$
D. $4\text{ cm}$
Câu 26: Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $\widehat{A} = 2\widehat{B}$. Số đo của góc $\widehat{A}$ là:
A. $45^\circ$
B. $60^\circ$
C. $90^\circ$
D. $120^\circ$
Câu 27: Ngôi nhà mái thái có hai mái dốc nghiêng bằng nhau tạo thành hình tam giác:
A. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
C. Tam giác nhọn bất kì
D. Tam giác cân
Câu 28: Cho $M$ nằm trên đường trung trực của $AB$. Biết $\widehat{MAB} = 35^\circ$, số đo $\widehat{MBA}$ bằng:
A. $55^\circ$
B. $35^\circ$
C. $70^\circ$
D. $110^\circ$
Câu 29: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là $3\text{ cm}$ và $7\text{ cm}$. Độ dài cạnh còn lại là:
A. $7\text{ cm}$
B. $3\text{ cm}$
C. $4\text{ cm}$
D. $10\text{ cm}$
Câu 30: Cho tam giác $ABC$ có đường trung trực của $BC$ đi qua đỉnh $A$. Kết luận nào sau đây ĐÚNG?
A. $\Delta ABC$ đều
B. $\Delta ABC$ vuông tại $A$
C. $\Delta ABC$ cân tại $A$
D. $\Delta ABC$ tù tại $A$
