Bài ôn tập cuối kì 2 Tin học 12 – Đề ôn tập #5
Câu 1 Nhận biết
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

  • A.
    Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
  • B.
    Tạo ra một hay nhiều báo cáo
  • C.
    Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
  • D.
     Tạo ra một hay nhiều bảng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

  • A.
    Khai báo kích thước của trường
  • B.
    Tạo liên kết giữa các bảng
  • C.
    Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
  • D.
     Câu A và C đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

  • A.
    Tạo cấu trúc bảng
  • B.
    Chọn khoá chính
  • C.
    Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
  • D.
     Nhập dữ liệu ban đầu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

  • A.
    Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
  • B.
    Chọn kiểu dữ liệu
  • C.
    Đặt kích thước
  • D.
     Mô tả nội dung
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho các thao tác sau : B1: Tạo bảng; B2: Đặt tên và lưu cấu trúc; B3: Chọn khóa chính cho bảng; B4: Tạo liên kết. Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

  • A.
    B1-B3-B4-B2
  • B.
    B2-B1-B2-B4
  • C.
     B1-B3-B2-B4
  • D.
    B1-B2-B3-B4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

  • A.
    Nhập dữ liệu ban đầu
  • B.
    Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
  • C.
    Thêm bản ghi
  • D.
     Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Chỉnh sửa dữ liệu là:

  • A.
    Xoá một số quan hệ
  • B.
    Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
  • C.
     Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
  • D.
    Xoá một số thuộc tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Xoá bản ghi là :

  • A.
    Xoá một hoặc một số quan hệ
  • B.
    Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
  • C.
     Xoá một hoặc một số bộ của bảng
  • D.
    Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

  • A.
    Sắp xếp các bản ghi
  • B.
     Thêm bản ghi mới
  • C.
    Kết xuất báo cáo
  • D.
    Xem dữ liệu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

  • A.
    Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
  • B.
    Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
  • C.
    Thêm, sửa, xóa bản ghi
  • D.
     Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

  • A.
    Không thể sửa lại cấu trúc
  • B.
    Phải nhập dữ liệu ngay
  • C.
     Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
  • D.
    Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
  • B.
     Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
  • C.
    Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
  • D.
    Tất cả đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

  • A.
     Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
  • B.
    Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
  • C.
    Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
  • D.
    Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

  • A.
    Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
  • B.
    Là một dạng bộ lọc
  • C.
     Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
  • D.
    Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

  • A.
     Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
  • B.
    Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
  • C.
    Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
  • D.
    Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Câu nào sau đây sai?

  • A.
     Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
  • B.
    Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
  • C.
    Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
  • D.
    Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

  • A.
    Mô hình phân cấp
  • B.
     Mô hình dữ liệu quan hệ
  • C.
    Mô hình hướng đối tượng
  • D.
    Mô hình cơ sỡ quan hệ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

  • A.
    1975
  • B.
    2000
  • C.
    1995
  • D.
     1970
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

  • A.
    Cột (Field)
  • B.
    Hàng (Record)
  • C.
     Bảng (Table)
  • D.
    Báo cáo (Report)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

  • A.
    Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
  • B.
     Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
  • C.
    Phần mềm Microsoft Access
  • D.
    Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  • A.
    Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
  • B.
     Bảng
  • C.
    Hàng
  • D.
    Cột
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  • A.
    Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
  • B.
    Bảng
  • C.
     Hàng
  • D.
    Cột
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  • A.
    Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
  • B.
    Bảng
  • C.
    Hàng
  • D.
     Cột
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  • A.
     Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
  • B.
    Bảng
  • C.
    Hàng
  • D.
    Cột
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

  • A.
    Tập các kiểu dữ liệu trong Access
  • B.
    Kiểu dữ liệu của một bảng
  • C.
    Tập các thuộc tính trong một bảng
  • D.
     Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

  • A.
    Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
  • B.
     Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
  • C.
    Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
  • D.
    Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

  • A.
    Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
  • B.
     Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
  • C.
    Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
  • D.
    Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho bảng dữ liệu về mượn sách. Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?


  • A.
    Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
  • B.
    Không có thuộc tính tên người mượn
  • C.
     Có một cột thuộc tính là phức hợp
  • D.
    Số bản ghi quá ít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết


  • A.
    Ðộ rộng các cột không bằng nhau
  • B.
    Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
  • C.
     Một thuộc tính có tính đa trị
  • D.
    Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

  • A.
    Visual Dbase, Microsoft SQL Server
  • B.
    Oracle, Paradox
  • C.
     OpenOffice, Linux
  • D.
    Microsoft Access, Foxpro
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

  • A.
    Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
  • B.
    Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
  • C.
    Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
  • D.
     Khoá phải là các trường STT
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

  • A.
     Báo cáo
  • B.
    Bảng
  • C.
    Mẫu hỏi
  • D.
    Biểu mẫu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

  • A.
    Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
  • B.
    Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
  • C.
     Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
  • D.
    Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

  • A.
    Tables
  • B.
    Forms
  • C.
    Queries
  • D.
     Reports
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

  • A.
    Người dùng tự thiết kế
  • B.
     Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
  • C.
    Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
  • D.
    Tất cả các trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

  • A.
    Bảng, biểu mẫu
  • B.
    Mẫu hỏi, báo cáo
  • C.
     Báo cáo
  • D.
    Bảng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

  • A.
    Reports
  • B.
     Queries
  • C.
    Forms
  • D.
    Tables
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

  • A.
    Chế độ thiết kế
  • B.
    Chế độ trang dữ liệu
  • C.
    Chế độ biểu mẫu
  • D.
     Chế độ xem trước
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài ôn tập cuối kì 2 Tin học 12 – Đề ôn tập #5
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận