Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 1 – Đề #3
Câu 1 Nhận biết
Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào sau đây?

  • A.
    A-rập.
  • B.
    Ban-căng.
  • C.
    Đông Dương.
  • D.
    I-bê-rích.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phần đất liền nước ta kéo dài trong khoảng vĩ độ nào sau đây?

  • A.
    Từ 8°34′B đến 23°23′B.
  • B.
    Từ 8°34′N đến 23°23′N.
  • C.
    Từ 102°09′Đ đến 109°28′Đ.
  • D.
    Từ 102°09′T đến 109°28′T.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phần đất liền nước ta nằm trong khoảng kinh độ nào sau đây?

  • A.
    Từ 8°34′B đến 23°23′B.
  • B.
    Từ 8°34′Đ đến 23°23′Đ.
  • C.
    Từ 102°09′Đ đến 109°28′Đ.
  • D.
    Từ 102°09′T đến 109°28′T.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ số

  • A.
    5.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Kinh tuyến được dùng làm cơ sở để xác định múi giờ số 7 là

  • A.
    90°Đ.
  • B.
    105°Đ.
  • C.
    120°Đ.
  • D.
    135°Đ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Chiều dài phần đất liền nước ta theo hướng bắc – nam khoảng

  • A.
    650 km.
  • B.
    1050 km.
  • C.
    1650 km.
  • D.
    2650 km.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ đất liền Việt Nam là

  • A.
    chiều đông – tây lớn hơn chiều bắc – nam.
  • B.
    có hình dạng gần vuông và khá cân đối.
  • C.
    mở rộng nhất ở khu vực miền Trung.
  • D.
    kéo dài, hẹp ngang và giáp biển ở phía đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

  • A.
    Móng Cái đến Đất Mũi.
  • B.
    Móng Cái đến Hà Tiên.
  • C.
    Lũng Cú đến Đất Mũi.
  • D.
    Sín Thầu đến Vạn Thạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Chiều dài đường bờ biển nước ta, không tính bờ các đảo, khoảng

  • A.
    2360 km.
  • B.
    2860 km.
  • C.
    3260 km.
  • D.
    4260 km.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Bộ phận nào sau đây thuộc vùng đất của Việt Nam?

  • A.
    Nội thủy và lãnh hải.
  • B.
    Vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C.
    Đất liền và các đảo, quần đảo.
  • D.
    Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đường cơ sở của nước ta được dùng để

  • A.
    xác định ranh giới giữa các tỉnh ven biển.
  • B.
    phân chia vùng biển Việt Nam với vùng biển quốc tế.
  • C.
    tính chiều rộng lãnh hải và các vùng biển liên quan.
  • D.
    xác định độ cao của vùng trời trên biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Vùng nước nằm phía trong đường cơ sở được gọi là

  • A.
    nội thủy.
  • B.
    lãnh hải.
  • C.
    vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • D.
    vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nội thủy của Việt Nam được xem như

  • A.
    vùng biển quốc tế thuộc Biển Đông.
  • B.
    vùng biển chỉ có quyền khai thác kinh tế.
  • C.
    một bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
  • D.
    khu vực mọi quốc gia được tự do khai thác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng

  • A.
    6 hải lí tính từ đường cơ sở.
  • B.
    12 hải lí tính từ đường cơ sở.
  • C.
    24 hải lí tính từ đường cơ sở.
  • D.
    200 hải lí tính từ đường cơ sở.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Ranh giới phía ngoài của lãnh hải được xem là

  • A.
    đường biên giới quốc gia trên đất liền.
  • B.
    đường biên giới quốc gia trên biển.
  • C.
    giới hạn ngoài của vùng trời.
  • D.
    ranh giới tuyệt đối của thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Vùng tiếp giáp lãnh hải của nước ta nằm

  • A.
    phía trong đường cơ sở.
  • B.
    giữa đất liền và nội thủy.
  • C.
    tiếp liền phía ngoài lãnh hải.
  • D.
    ngoài phạm vi vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong vùng tiếp giáp lãnh hải, Nhà nước có quyền thực hiện kiểm soát nhằm bảo đảm việc tuân thủ các quy định về

  • A.
    sản xuất nông nghiệp và bảo vệ rừng đầu nguồn.
  • B.
    xây dựng đô thị và phát triển giao thông đường bộ.
  • C.
    hải quan, thuế, nhập cư và y tế.
  • D.
    giáo dục, văn hóa, thể thao và khoa học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Vùng đặc quyền kinh tế của nước ta được xác định rộng

  • A.
    12 hải lí tính từ đường bờ biển.
  • B.
    24 hải lí tính từ đường cơ sở.
  • C.
    200 hải lí tính từ đường cơ sở.
  • D.
    200 hải lí tính từ ranh giới ngoài lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có

  • A.
    chủ quyền hoàn toàn như trên đất liền.
  • B.
    quyền chủ quyền về thăm dò, khai thác và bảo vệ tài nguyên.
  • C.
    quyền ngăn cấm mọi tàu thuyền nước ngoài đi qua.
  • D.
    quyền sở hữu mọi tuyến hàng hải quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Thềm lục địa của nước ta là

  • A.
    vùng nước nằm phía trong đường cơ sở.
  • B.
    phần biển có độ sâu không vượt quá 12 m.
  • C.
    toàn bộ vùng nước nằm phía ngoài lãnh hải.
  • D.
    phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần kéo dài tự nhiên của lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Vùng trời của Việt Nam là khoảng không gian bao trùm lên

  • A.
    phần đất liền và vùng nội thủy.
  • B.
    đất liền và các đảo ven bờ.
  • C.
    toàn bộ vùng đặc quyền kinh tế.
  • D.
    vùng đất và vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Các đảo và quần đảo của nước ta có ý nghĩa đặc biệt trong việc

  • A.
    xác định múi giờ quốc tế.
  • B.
    phát triển duy nhất ngành khai khoáng.
  • C.
    phát triển kinh tế biển và bảo vệ chủ quyền quốc gia.
  • D.
    ngăn chặn hoàn toàn ảnh hưởng của thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta khác với các khu vực có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là

  • A.
    lãnh thổ nước ta có diện tích lớn hơn.
  • B.
    nước ta nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
  • C.
    nước ta giáp biển và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
  • D.
    địa hình nước ta chủ yếu là đồng bằng thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Vị trí địa lí khiến nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú chủ yếu vì

  • A.
    khí hậu lạnh và khô quanh năm.
  • B.
    nằm trên đường di cư, phát tán của nhiều loài sinh vật.
  • C.
    lãnh thổ hoàn toàn tách biệt với các khu vực xung quanh.
  • D.
    không chịu tác động của con người và biến đổi khí hậu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Vị trí liền kề các vành đai sinh khoáng lớn tạo điều kiện để nước ta có

  • A.
    nguồn nước ngọt không bao giờ cạn.
  • B.
    diện tích đồng bằng chiếm phần lớn lãnh thổ.
  • C.
    tài nguyên khoáng sản tương đối đa dạng.
  • D.
    trữ lượng mọi loại khoáng sản đều rất lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Vị trí gần các tuyến hàng hải, hàng không quốc tế mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

  • A.
    Giúp nước ta tránh hoàn toàn cạnh tranh quốc tế.
  • B.
    Làm giảm nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng giao thông.
  • C.
    Cho phép nước ta chỉ giao thương với các quốc gia ven biển.
  • D.
    Tạo điều kiện mở rộng giao lưu và hội nhập kinh tế quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khó khăn lớn đối với việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ nước ta là

  • A.
    lãnh thổ không tiếp giáp với biển.
  • B.
    đường biên giới chỉ nằm trên đất liền.
  • C.
    lãnh thổ kéo dài, vùng biển rộng và có nhiều đảo.
  • D.
    nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ nước ta gây khó khăn nào sau đây cho giao thông vận tải?

  • A.
    Không thể xây dựng các tuyến giao thông đường biển.
  • B.
    Không có điều kiện kết nối giữa các vùng kinh tế.
  • C.
    Việc xây dựng mạng lưới giao thông bắc – nam tốn kém và dễ bị thiên tai chia cắt.
  • D.
    Mọi tuyến giao thông đều phải đi qua lãnh thổ nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Thiên tai nào sau đây thường ảnh hưởng đến nước ta do vị trí tiếp giáp Biển Đông?

  • A.
    Bão tuyết.
  • B.
    Núi lửa phun trào trên diện rộng.
  • C.
    Bão và áp thấp nhiệt đới.
  • D.
    Băng hà lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nhận định nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam?

  • A.
    Chỉ tạo thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
  • B.
    Chỉ có ý nghĩa đối với việc bảo vệ chủ quyền biển đảo.
  • C.
    Chỉ tác động đến đặc điểm tự nhiên và tài nguyên sinh vật.
  • D.
    Ảnh hưởng sâu sắc đến tự nhiên, kinh tế, văn hóa – xã hội và quốc phòng, an ninh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 1 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận