Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #2
Câu 1
Nhận biết
Tính chất chủ yếu của khí hậu Việt Nam là
- A. ôn đới hải dương.
- B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
- C. cận nhiệt lục địa.
- D. nhiệt đới khô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Nhiệt độ trung bình năm ở phần lớn lãnh thổ nước ta
- A. dưới 10°C.
- B. từ 10°C đến 15°C.
- C. từ 15°C đến 20°C.
- D. trên 20°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tổng lượng bức xạ mặt trời ở nước ta lớn chủ yếu do
- A. nằm trong vùng nội chí tuyến.
- B. có nhiều đồi núi thấp.
- C. tiếp giáp với Biển Đông.
- D. chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Độ ẩm tương đối của không khí nước ta thường
- A. dưới 40%.
- B. từ 40% đến 60%.
- C. trên 80%.
- D. đạt 100% quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Lượng mưa trung bình năm phổ biến ở nước ta khoảng
- A. 500 – 1000 mm.
- B. 1500 – 2000 mm.
- C. 2500 – 3000 mm.
- D. trên 4000 mm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Gió mùa Đông Bắc có nguồn gốc chủ yếu từ
- A. áp cao Xi-bia.
- B. vịnh Ben-gan.
- C. Bắc Ấn Độ Dương.
- D. áp cao cận chí tuyến Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Gió mùa Đông Bắc hoạt động chủ yếu trong khoảng thời gian
- A. tháng 3 đến tháng 6.
- B. tháng 5 đến tháng 10.
- C. tháng 6 đến tháng 12.
- D. tháng 11 đến tháng 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Vào đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc thường gây thời tiết
- A. nóng và ẩm.
- B. nóng và khô.
- C. lạnh và khô.
- D. lạnh và ẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Cuối mùa đông, miền Bắc thường có thời tiết lạnh ẩm do gió mùa Đông Bắc
- A. đi qua biển.
- B. vượt qua núi cao.
- C. thổi từ phía tây.
- D. đổi hướng đột ngột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là
- A. Nam Bộ.
- B. Đông Bắc.
- C. Tây Nguyên.
- D. Nam Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam, loại gió thịnh hành trong mùa đông là
- A. gió Tây ôn đới.
- B. gió phơn Tây Nam.
- C. Tín phong bán cầu Bắc.
- D. Tín phong bán cầu Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động chủ yếu từ
- A. tháng 1 đến tháng 5.
- B. tháng 2 đến tháng 7.
- C. tháng 11 đến tháng 4.
- D. tháng 5 đến tháng 10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Đầu mùa hạ, khối khí gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên xuất phát từ
- A. Thái Bình Dương.
- B. Bắc Ấn Độ Dương.
- C. lục địa Trung Quốc.
- D. khu vực Bắc Cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Gió mùa Tây Nam đầu mùa hạ gây mưa nhiều nhất cho
- A. Nam Bộ và Tây Nguyên.
- B. Đông Bắc và Tây Bắc.
- C. Bắc Trung Bộ và Đông Bắc.
- D. đồng bằng sông Hồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Khi vượt qua dãy Trường Sơn, gió Tây Nam đầu mùa hạ có thể tạo ra
- A. gió mùa Đông Bắc.
- B. mưa phùn kéo dài.
- C. bão nhiệt đới.
- D. gió phơn khô nóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Gió phơn Tây Nam ảnh hưởng rõ nhất đến
- A. Nam Bộ.
- B. Tây Nguyên.
- C. Bắc Trung Bộ.
- D. Đông Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên chủ yếu trùng với thời kì hoạt động của
- A. gió mùa Tây Nam.
- B. gió mùa Đông Bắc.
- C. Tín phong Đông Bắc.
- D. gió Tây ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Nguyên nhân quan trọng làm duyên hải miền Trung mưa nhiều vào thu – đông là
- A. gió phơn Tây Nam.
- B. bão và dải hội tụ.
- C. Tín phong bán cầu Nam.
- D. gió Tây ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Lượng mưa ở nước ta phân bố không đều chủ yếu do tác động kết hợp của
- A. đất và sinh vật.
- B. sông ngòi và biển.
- C. khoáng sản và địa hình.
- D. gió mùa và địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khu vực đón gió thường có lượng mưa
- A. rất thấp.
- B. ít biến động.
- C. tương đối lớn.
- D. bằng khuất gió.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Quá trình địa hình diễn ra mạnh ở miền đồi núi nước ta là
- A. bồi tụ.
- B. xâm thực.
- C. đóng băng.
- D. nâng địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Quá trình bồi tụ diễn ra mạnh nhất ở
- A. vùng đồng bằng.
- B. các đỉnh núi.
- C. sườn núi dốc.
- D. cao nguyên đá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm
- A. thưa và ít nước.
- B. ngắn và không có phù sa.
- C. dày đặc, nhiều nước.
- D. đóng băng vào mùa đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Chế độ nước sông ngòi Việt Nam thay đổi rõ rệt theo
- A. độ cao địa hình.
- B. hướng các dãy núi.
- C. loại đất ven sông.
- D. mùa mưa và mùa khô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Loại đất đặc trưng ở vùng đồi núi nhiệt đới ẩm nước ta là
- A. đất feralit.
- B. đất đen.
- C. đất pốt-dôn.
- D. đất hoang mạc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Đất feralit thường có màu đỏ vàng do tích tụ nhiều hợp chất
- A. natri và kali.
- B. canxi và magie.
- C. sắt và nhôm.
- D. đồng và chì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Thành phần sinh vật chiếm ưu thế ở nước ta là các loài
- A. ôn đới.
- B. nhiệt đới.
- C. hàn đới.
- D. cận cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Thuận lợi nổi bật của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với nông nghiệp là
- A. loại bỏ hoàn toàn sâu bệnh.
- B. chỉ trồng được một vụ.
- C. không cần cung cấp nước.
- D. sản xuất được quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Khó khăn lớn do khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây ra cho sản xuất là
- A. thiên tai và sâu bệnh.
- B. thiếu nhiệt quanh năm.
- C. đất luôn bị đóng băng.
- D. không có nguồn nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Biện pháp quan trọng để hạn chế tác động tiêu cực của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa là
- A. ngừng sản xuất nông nghiệp.
- B. chủ động phòng chống thiên tai.
- C. giảm diện tích rừng tự nhiên.
- D. tập trung dân cư ven sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
