Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Một địa điểm nằm ở vĩ độ 24°B sẽ ở vị trí nào so với phần đất liền Việt Nam?
- A. Phía nam.
- B. Phía đông.
- C. Phía tây.
- D. Phía bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một địa điểm có kinh độ 101°Đ nằm ở phía nào so với giới hạn phần đất liền nước ta?
- A. Phía đông.
- B. Phía tây.
- C. Phía nam.
- D. Phía bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều bắc – nam khoảng
- A. 15 vĩ độ.
- B. 7 vĩ độ.
- C. 20 vĩ độ.
- D. 25 vĩ độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
So với chiều bắc – nam, chiều đông – tây của phần đất liền nước ta
- A. dài hơn nhiều.
- B. gần bằng nhau.
- C. ngắn hơn.
- D. không xác định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Chênh lệch giờ địa phương giữa điểm cực Đông và cực Tây phần đất liền nước ta xấp xỉ
- A. 10 phút.
- B. 15 phút.
- C. 60 phút.
- D. 29 phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc – nam tạo thuận lợi chủ yếu cho nước ta
- A. đa dạng hóa sản phẩm.
- B. đồng nhất mùa vụ.
- C. giảm mọi thiên tai.
- D. rút ngắn giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Ở miền Trung, khoảng cách giữa vùng núi phía tây và biển phía đông nhìn chung
- A. rất xa.
- B. không xác định.
- C. tương đối gần.
- D. bằng miền Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Hình dạng phần đất liền Việt Nam thường được mô tả giống chữ
- A. L.
- B. S.
- C. U.
- D. O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Đường bờ biển dài so với diện tích đất liền cho thấy nước ta có
- A. tính biển rõ rệt.
- B. tính lục địa sâu sắc.
- C. khí hậu khô hạn.
- D. địa hình đồng nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quốc gia nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương là
- A. Lào.
- B. Thái Lan.
- C. Cam-pu-chia.
- D. Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong năm, phần lớn lãnh thổ nước ta có Mặt Trời lên thiên đỉnh
- A. một lần.
- B. hai lần.
- C. ba lần.
- D. không lần nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Các kinh độ của Việt Nam đều mang kí hiệu Đ vì nước ta nằm ở
- A. bán cầu Bắc.
- B. bán cầu Nam.
- C. bán cầu Đông.
- D. bán cầu Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Đường cơ sở trên biển là đường nối các điểm được lựa chọn tại
- A. vùng đặc quyền kinh tế.
- B. ranh giới thềm lục địa.
- C. đường biên giới đất liền.
- D. ven bờ và các đảo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vùng nước phía trong đường cơ sở thuộc chủ quyền
- A. hạn chế.
- B. hoàn toàn.
- C. tạm thời.
- D. quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Trong lãnh hải Việt Nam, tàu thuyền nước ngoài được thực hiện quyền
- A. đi qua không gây hại.
- B. tự do khai thác dầu khí.
- C. đánh bắt thủy sản.
- D. xây dựng đảo nhân tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Giới hạn ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở tối đa
- A. 12 hải lí.
- B. 18 hải lí.
- C. 24 hải lí.
- D. 200 hải lí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam được tính từ
- A. đường bờ biển.
- B. đường cơ sở.
- C. ranh giới đất liền.
- D. mép thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tài nguyên dầu khí ngoài khơi thường được khai thác ở
- A. nội thủy.
- B. vùng trời.
- C. đường cơ sở.
- D. thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Việt Nam có chủ quyền hoàn toàn đối với vùng trời phía trên
- A. vùng đặc quyền kinh tế.
- B. toàn bộ Biển Đông.
- C. lãnh thổ quốc gia.
- D. biển quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Hoạt động phù hợp tại các huyện đảo là
- A. kết hợp kinh tế và quốc phòng.
- B. chỉ khai thác khoáng sản.
- C. ngừng mọi hoạt động du lịch.
- D. hạn chế dịch vụ hậu cần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Quốc gia trong bán đảo Đông Dương không giáp biển có thể sử dụng lãnh thổ Việt Nam để tiếp cận
- A. Đại Tây Dương.
- B. Bắc Băng Dương.
- C. Địa Trung Hải.
- D. Biển Đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Vị trí bên Biển Đông tạo thuận lợi trực tiếp cho hoạt động
- A. chăn nuôi du mục.
- B. khai thác băng.
- C. vận tải biển.
- D. trồng cây ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Sự đa dạng khoáng sản của nước ta có liên quan đến vị trí gần
- A. các vành đai sinh khoáng.
- B. các hoang mạc lớn.
- C. các vùng băng hà.
- D. các thảo nguyên rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Nhiều luồng sinh vật di cư qua lãnh thổ góp phần làm cho nước ta
- A. nghèo thành phần loài.
- B. giàu tài nguyên sinh vật.
- C. ít kiểu hệ sinh thái.
- D. chỉ có sinh vật bản địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Vị trí trong khu vực gió mùa châu Á làm khí hậu nước ta
- A. lạnh quanh năm.
- B. rất ít mưa.
- C. phân hóa theo mùa.
- D. mang tính hoang mạc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Vị trí ở Đông Nam Á giúp Việt Nam thuận lợi tham gia
- A. hợp tác khu vực.
- B. nghiên cứu vùng cực.
- C. khai thác Bắc Cực.
- D. vận tải xuyên Phi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Lãnh thổ vừa có biên giới đất liền dài, vừa có vùng biển rộng đặt ra yêu cầu phải
- A. giảm giao lưu quốc tế.
- B. đóng cửa các cửa khẩu.
- C. ngừng phát triển kinh tế biển.
- D. tăng cường bảo vệ chủ quyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Vị trí tiếp giáp vùng biển nhiệt đới khiến nước ta thường chịu ảnh hưởng của
- A. bão tuyết.
- B. bão nhiệt đới.
- C. băng trôi.
- D. gió cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Biện pháp góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo là
- A. phát triển kinh tế biển bền vững.
- B. khai thác tài nguyên bằng mọi giá.
- C. bỏ trống các đảo tiền tiêu.
- D. hạn chế lực lượng cứu hộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam là
- A. tách biệt với thị trường.
- B. thuận lợi giao lưu quốc tế.
- C. chỉ phát triển nội thương.
- D. phụ thuộc đường bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
