Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Phần đất liền Việt Nam nằm hoàn toàn ở phía nào của chí tuyến Bắc?
- A. Phía nam.
- B. Phía bắc.
- C. Phía đông.
- D. Phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
So với đường Xích đạo, lãnh thổ đất liền nước ta nằm hoàn toàn ở
- A. phía nam.
- B. trên đường Xích đạo.
- C. phía bắc.
- D. cả hai phía.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Việt Nam nằm hoàn toàn ở phía nào của kinh tuyến gốc?
- A. Phía bắc.
- B. Phía đông.
- C. Phía nam.
- D. Phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vị trí Việt Nam so với đường chuyển ngày quốc tế là
- A. nằm trên đường này.
- B. nằm ở cả hai phía.
- C. nằm rất gần phía đông.
- D. nằm xa về phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Biển Đông thuộc khu vực phía tây của
- A. Thái Bình Dương.
- B. Đại Tây Dương.
- C. Ấn Độ Dương.
- D. Bắc Băng Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Hai vịnh lớn gắn với lãnh thổ Việt Nam là
- A. vịnh Ben-gan và vịnh Bắc Bộ.
- B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
- C. vịnh Thái Lan và vịnh Ba Tư.
- D. vịnh Bắc Bộ và vịnh A-đen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Đường bờ biển nước ta kéo dài chủ yếu theo hướng
- A. đông – tây.
- B. tây bắc – đông nam.
- C. vòng cung hoàn toàn.
- D. bắc – nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Côn Đảo nằm ở vùng biển phía nào của nước ta?
- A. Đông Bắc.
- B. Tây Bắc.
- C. Đông Nam.
- D. Tây Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Hệ thống cửa khẩu biên giới có vai trò nổi bật trong việc
- A. khai thác dầu khí.
- B. phát triển thương mại.
- C. đánh bắt xa bờ.
- D. xây dựng cảng biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Hệ thống sông nào chảy qua nhiều quốc gia trước khi vào Việt Nam?
- A. Sông Mê Công.
- B. Sông Thu Bồn.
- C. Sông Đồng Nai.
- D. Sông Ba.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việc nhiều sông lớn bắt nguồn ngoài lãnh thổ đặt ra yêu cầu phải
- A. ngừng khai thác nước.
- B. đóng cửa biên giới.
- C. hợp tác quốc tế.
- D. chuyển dòng các sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Lãnh thổ kéo dài qua nhiều vĩ độ góp phần tạo nên
- A. một kiểu cảnh quan.
- B. khí hậu đồng nhất.
- C. địa hình bằng phẳng.
- D. nhiều hệ sinh thái.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Hạn chế của lãnh thổ hẹp ngang ở miền Trung là
- A. giao thông dễ chia cắt.
- B. không thể làm đường bộ.
- C. thiếu hoàn toàn sông ngòi.
- D. không phát triển được biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Sự phân hóa thiên nhiên giữa sườn đông và sườn tây nước ta chịu ảnh hưởng rõ của
- A. mạng lưới đô thị.
- B. mật độ dân cư.
- C. hướng địa hình.
- D. hoạt động công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Một địa điểm ở 108°Đ sẽ có giờ địa phương như thế nào so với địa điểm ở 105°Đ?
- A. Chậm hơn.
- B. Sớm hơn.
- C. Bằng nhau.
- D. Chậm một ngày.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Khi giờ quốc tế là 5 giờ, giờ theo múi của Việt Nam là
- A. 10 giờ.
- B. 11 giờ.
- C. 13 giờ.
- D. 12 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hai địa điểm chênh nhau 2° kinh độ sẽ có giờ địa phương chênh nhau
- A. 2 phút.
- B. 4 phút.
- C. 8 phút.
- D. 12 phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Địa hình kết hợp với gió mùa làm thiên nhiên nước ta phân hóa rõ theo
- A. hướng đông – tây.
- B. thời gian trong ngày.
- C. ranh giới hành chính.
- D. mật độ dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Các đảo ven bờ có thể được sử dụng làm cơ sở để
- A. trồng cây lương thực.
- B. phát triển đường sắt.
- C. khai thác rừng đầu nguồn.
- D. cung cấp dịch vụ biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Vùng nước của cảng biển nằm phía trong đường cơ sở thuộc
- A. lãnh hải.
- B. nội thủy.
- C. thềm lục địa.
- D. vùng tiếp giáp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Từ đường cơ sở ra 12 hải lí là phạm vi của
- A. lãnh hải.
- B. nội thủy.
- C. thềm lục địa.
- D. biển quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Việc kiểm soát hải quan ngoài lãnh hải được thực hiện chủ yếu tại
- A. nội thủy.
- B. vùng đất.
- C. vùng trời.
- D. vùng tiếp giáp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Trong vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có quyền ưu tiên đối với
- A. đường bay quốc tế.
- B. tài nguyên thiên nhiên.
- C. tàu thuyền nước ngoài.
- D. mọi hoạt động hàng hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Loại tài nguyên gắn trực tiếp với lòng đất dưới đáy biển là
- A. tài nguyên rừng.
- B. nước mặt.
- C. dầu khí.
- D. đất phù sa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Ranh giới ngoài của bộ phận nào là đường biên giới quốc gia trên biển?
- A. Nội thủy.
- B. Vùng tiếp giáp.
- C. Thềm lục địa.
- D. Lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Khoảng không phía trên vùng nào sau đây không thuộc chủ quyền hoàn toàn của Việt Nam?
- A. Nội thủy.
- B. Vùng đặc quyền kinh tế.
- C. Lãnh hải.
- D. Đất liền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Tính thống nhất của lãnh thổ Việt Nam được thể hiện ở sự gắn kết giữa
- A. đất, biển và trời.
- B. miền núi và đồng bằng.
- C. thành thị và nông thôn.
- D. phía bắc và phía nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Vị trí gần trung tâm Đông Nam Á thuận lợi để Việt Nam trở thành
- A. vùng biệt lập.
- B. khu vực tự cấp.
- C. đầu mối giao lưu.
- D. quốc gia không giáp biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Để bảo vệ vùng biển rộng, nước ta cần chú trọng
- A. nâng cao năng lực quản lí biển.
- B. giảm hoạt động cứu nạn.
- C. bỏ trống các đảo xa.
- D. hạn chế nghiên cứu biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Cách khai thác hiệu quả nhất lợi thế vị trí địa lí là
- A. chỉ phát triển ngoại thương.
- B. kết hợp kinh tế với bảo vệ chủ quyền.
- C. ưu tiên khai thác ngắn hạn.
- D. giảm hợp tác với các nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
