Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Tọa độ nào sau đây nằm trong giới hạn tọa độ phần đất liền Việt Nam?
- A. 25°B, 105°Đ.
- B. 7°B, 108°Đ.
- C. 15°B, 107°Đ.
- D. 15°B, 95°Đ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Địa điểm nào sau đây nằm ngoài giới hạn phía bắc phần đất liền nước ta?
- A. 24°B, 105°Đ.
- B. 22°B, 105°Đ.
- C. 20°B, 106°Đ.
- D. 18°B, 107°Đ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Một địa điểm có kinh độ 110°Đ nằm ở phía nào so với giới hạn phần đất liền nước ta?
- A. Phía bắc.
- B. Phía nam.
- C. Phía tây.
- D. Phía đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Lãnh thổ hẹp ngang và giáp biển phía đông giúp nhiều khu vực
- A. nằm xa ảnh hưởng của biển.
- B. thuận lợi tiếp cận biển.
- C. có khí hậu hoang mạc.
- D. không chịu tác động của bão.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Ở nhiều nơi thuộc miền Trung, đường phân thủy nằm gần biển nên sông thường có
- A. lưu vực rất rộng.
- B. dòng chảy ổn định.
- C. độ dốc lớn.
- D. chiều dài lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Đường bờ biển có nhiều vũng, vịnh tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng
- A. sân bay quốc tế.
- B. hồ thủy điện.
- C. tuyến đường sắt.
- D. cảng biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Vị trí của Việt Nam tạo cầu nối giữa
- A. Đông Nam Á lục địa và hải đảo.
- B. Đông Á và Bắc Á.
- C. Nam Á và Tây Á.
- D. châu Phi và châu Âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Lợi thế của Việt Nam khi nằm gần các thị trường lớn trong khu vực là
- A. giảm nhu cầu giao thông.
- B. mở rộng xuất khẩu.
- C. hạn chế đầu tư.
- D. thu hẹp sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nội dung nào sau đây không phải là thuận lợi do vị trí địa lí mang lại?
- A. Phát triển kinh tế biển.
- B. Giao lưu với nước ngoài.
- C. Đa dạng tài nguyên sinh vật.
- D. Loại bỏ hoàn toàn thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Gió mùa Đông Bắc có thể xâm nhập trực tiếp vào nước ta trước hết do lãnh thổ
- A. nằm gần Xích đạo.
- B. giáp Ấn Độ Dương.
- C. mở về phía bắc.
- D. kéo dài ra phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Vị trí trong khu vực gió mùa làm nước ta chịu tác động luân phiên của
- A. dòng biển nóng và lạnh.
- B. các khối khí theo mùa.
- C. động đất và núi lửa.
- D. băng hà và tuyết phủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Biển Đông góp phần làm khí hậu nước ta
- A. bớt tính lục địa.
- B. khô hạn hơn.
- C. lạnh quanh năm.
- D. ít mưa hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Vị trí giao nhau của các luồng sinh vật góp phần tạo nên
- A. ít giống cây trồng.
- B. một kiểu cảnh quan.
- C. thành phần loài đa dạng.
- D. hệ sinh thái đơn giản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Rủi ro thiên nhiên gắn trực tiếp với vị trí ven Biển Đông là
- A. băng giá quanh năm.
- B. động đất liên tục.
- C. núi lửa diện rộng.
- D. bão và nước dâng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vị trí gần vành đai sinh khoáng có ý nghĩa trực tiếp đối với sự phát triển ngành
- A. du lịch biển.
- B. khai thác khoáng sản.
- C. vận tải hàng không.
- D. nuôi trồng thủy sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Các đảo xa bờ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc
- A. bảo vệ chủ quyền biển.
- B. mở rộng đất nông nghiệp.
- C. phát triển đường sắt.
- D. khai thác rừng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Một địa điểm trên biển cách đường cơ sở 200 hải lí nằm ở giới hạn ngoài của
- A. nội thủy.
- B. lãnh hải.
- C. vùng tiếp giáp.
- D. vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Một tàu hoạt động cách đường cơ sở 30 hải lí đang ở
- A. nội thủy.
- B. lãnh hải.
- C. vùng đặc quyền kinh tế.
- D. vùng đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Một tàu cách đường cơ sở 5 hải lí đang nằm trong
- A. lãnh hải.
- B. vùng tiếp giáp.
- C. vùng đặc quyền kinh tế.
- D. biển quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tàu thuyền neo đậu tại vùng nước phía trong đường cơ sở đang ở
- A. lãnh hải.
- B. nội thủy.
- C. vùng tiếp giáp.
- D. thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Việc thăm dò dầu khí cách đường cơ sở 100 hải lí thuộc quyền chủ quyền của Việt Nam trong
- A. vùng trời.
- B. vùng đất.
- C. vùng đặc quyền kinh tế.
- D. biển quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam, máy bay nước ngoài được hưởng quyền
- A. tự do hàng không.
- B. khai thác dầu khí.
- C. đánh bắt tự do.
- D. xây dựng công trình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Một tàu cách đường cơ sở 20 hải lí chịu sự kiểm soát về hải quan trong
- A. nội thủy.
- B. lãnh hải.
- C. thềm lục địa.
- D. vùng tiếp giáp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Bộ phận biển gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển là
- A. nội thủy.
- B. thềm lục địa.
- C. lãnh hải.
- D. vùng trời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Khoảng không phía trên lãnh hải thuộc
- A. chủ quyền Việt Nam.
- B. quyền sở hữu quốc tế.
- C. vùng hàng không tự do.
- D. quyền quản lí của ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Hoạt động nào góp phần trực tiếp khẳng định chủ quyền đối với đảo?
- A. Bỏ trống đảo.
- B. Ngừng cứu hộ.
- C. Quản lí và khai thác hợp lí.
- D. Hạn chế nghiên cứu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Việc xây dựng trung tâm hậu cần nghề cá trên các đảo giúp
- A. giảm hoạt động khai thác biển.
- B. hỗ trợ ngư dân bám biển.
- C. thu hẹp vùng đánh bắt.
- D. thay thế toàn bộ cảng bờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Lãnh thổ kéo dài từ bắc vào nam thuận lợi để phát triển
- A. một loại cây trồng duy nhất.
- B. cùng một mùa vụ ở mọi nơi.
- C. riêng các sản phẩm ôn đới.
- D. nhiều loại nông sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Khó khăn do lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang là
- A. thiếu hoàn toàn đường biển.
- B. thiên tai dễ chia cắt giao thông.
- C. không thể liên kết các vùng.
- D. không xây dựng được cảng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Để phát huy toàn diện lợi thế vị trí địa lí, nước ta cần
- A. tăng liên kết và bảo vệ lãnh thổ.
- B. chỉ tập trung khai thác biển.
- C. hạn chế hợp tác khu vực.
- D. giảm đầu tư giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 2 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
