Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 3 – Đề #3
Câu 1 Nhận biết
Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Nam thường

  • A.
    dưới 18°C.
  • B.
    trên 25°C.
  • C.
    từ 18°C đến 20°C.
  • D.
    thay đổi thất thường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phần lãnh thổ phía Bắc thường có bao nhiêu tháng nhiệt độ trung bình dưới 18°C?

  • A.
    5 – 6 tháng.
  • B.
    7 – 8 tháng.
  • C.
    9 – 10 tháng.
  • D.
    2 – 3 tháng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

  • A.
    rừng cận xích đạo gió mùa.
  • B.
    rừng lá kim ôn đới.
  • C.
    đồng rêu hàn đới.
  • D.
    thảo nguyên khô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
So với miền Nam, biên độ nhiệt độ trung bình năm ở miền Bắc

  • A.
    nhỏ hơn.
  • B.
    bằng nhau.
  • C.
    lớn hơn.
  • D.
    không thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Mùa khô ở Nam Bộ có thời tiết phổ biến là

  • A.
    lạnh và ẩm.
  • B.
    lạnh và khô.
  • C.
    mưa nhiều.
  • D.
    nóng và ít mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Dãy Bạch Mã làm suy yếu ảnh hưởng của

  • A.
    gió mùa Tây Nam.
  • B.
    gió mùa Đông Bắc.
  • C.
    Tín phong bán cầu Nam.
  • D.
    gió phơn Tây Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Thiên nhiên Bắc Trung Bộ mang tính chất chuyển tiếp giữa

  • A.
    miền núi và đồng bằng.
  • B.
    đất liền và biển.
  • C.
    miền Bắc và miền Nam.
  • D.
    nhiệt đới và ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Địa hình vùng Đông Bắc chủ yếu là

  • A.
    đồi núi thấp.
  • B.
    núi cao đồ sộ.
  • C.
    cao nguyên badan.
  • D.
    đồng bằng ven biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Sự thay đổi thiên nhiên từ biển vào đất liền thể hiện quy luật phân hóa

  • A.
    theo độ cao.
  • B.
    theo đông – tây.
  • C.
    theo bắc – nam.
  • D.
    theo thời gian.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thềm lục địa hẹp nhất nước ta tập trung chủ yếu ở

  • A.
    vịnh Bắc Bộ.
  • B.
    vùng biển Nam Bộ.
  • C.
    miền Trung.
  • D.
    vịnh Thái Lan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Dạng địa hình phổ biến ở dải đồng bằng ven biển miền Trung là

  • A.
    đồng bằng phù sa rộng.
  • B.
    cao nguyên xếp tầng.
  • C.
    núi đá vôi cao.
  • D.
    cồn cát và đầm phá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nước ta nhìn chung

  • A.
    rộng và nông.
  • B.
    hẹp và sâu.
  • C.
    dốc và sâu.
  • D.
    cao và khô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Sườn núi đón gió biển thường phát triển kiểu cảnh quan

  • A.
    khô hạn.
  • B.
    bán hoang mạc.
  • C.
    rừng ẩm.
  • D.
    thảo nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Sự khác biệt lượng mưa giữa hai sườn núi chủ yếu phụ thuộc vào

  • A.
    vĩ độ địa lí.
  • B.
    hướng gió.
  • C.
    loại đất.
  • D.
    mạng lưới sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Sườn khuất gió thường có đặc điểm

  • A.
    khô hơn sườn đón gió.
  • B.
    mưa lớn quanh năm.
  • C.
    nhiệt độ luôn thấp.
  • D.
    nhiều sông hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Mưa ở sườn đông Trường Sơn tập trung chủ yếu vào

  • A.
    mùa xuân.
  • B.
    đầu mùa hạ.
  • C.
    giữa mùa hạ.
  • D.
    thu – đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khi duyên hải miền Trung bước vào mùa mưa, Tây Nguyên thường đang trong

  • A.
    mùa lũ.
  • B.
    mùa khô.
  • C.
    mùa lạnh.
  • D.
    mùa xuân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Theo độ cao, thiên nhiên nước ta được chia thành

  • A.
    hai đai.
  • B.
    bốn đai.
  • C.
    ba đai.
  • D.
    năm đai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Những khu vực núi thấp thường chỉ có

  • A.
    đai nhiệt đới.
  • B.
    đai cận nhiệt.
  • C.
    đai ôn đới.
  • D.
    cả ba đai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các loài

  • A.
    cận cực.
  • B.
    ôn đới.
  • C.
    cận nhiệt.
  • D.
    nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm

  • A.
    nóng quanh năm.
  • B.
    khô hạn.
  • C.
    mát mẻ.
  • D.
    lạnh dưới 0°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Đai ôn đới gió mùa trên núi có nhiệt độ trung bình năm

  • A.
    dưới 15°C.
  • B.
    trên 25°C.
  • C.
    từ 20°C đến 25°C.
  • D.
    luôn trên 18°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Nhóm thực vật đặc trưng ở đai ôn đới gió mùa trên núi là

  • A.
    cây ngập mặn.
  • B.
    cây họ Dầu.
  • C.
    cây chịu hạn.
  • D.
    cây ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình núi chủ yếu theo hướng

  • A.
    tây bắc – đông nam.
  • B.
    vòng cung.
  • C.
    đông – tây.
  • D.
    bắc – nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các dãy núi chủ yếu theo hướng

  • A.
    tây bắc – đông nam.
  • B.
    vòng cung.
  • C.
    đông bắc – tây nam.
  • D.
    bắc – nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta thuộc miền tự nhiên

  • A.
    Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
  • B.
    Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
  • C.
    Đông Bắc và Tây Bắc.
  • D.
    Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Các bề mặt cao nguyên badan rộng lớn tập trung chủ yếu ở

  • A.
    Đông Bắc.
  • B.
    Tây Nguyên.
  • C.
    Tây Bắc.
  • D.
    Bắc Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Đặc điểm tự nhiên nổi bật của vùng cực Nam Trung Bộ là

  • A.
    mùa đông rất lạnh.
  • B.
    mưa nhiều quanh năm.
  • C.
    khô hạn rõ rệt.
  • D.
    thường xuyên có băng giá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Sự phân hóa thiên nhiên đòi hỏi sản xuất nông nghiệp phải

  • A.
    bố trí phù hợp từng vùng.
  • B.
    dùng một loại cây giống.
  • C.
    thống nhất thời vụ cả nước.
  • D.
    chỉ phát triển ở đồng bằng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nguyên nhân tổng hợp làm thiên nhiên Việt Nam phân hóa đa dạng là

  • A.
    dân cư và đô thị hóa.
  • B.
    vị trí, gió mùa và địa hình.
  • C.
    khoáng sản và sông ngòi.
  • D.
    công nghiệp và giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 3 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận