Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 5 – Đề #3
Câu 1 Nhận biết
Rừng Việt Nam được phân chia theo mục đích sử dụng thành

  • A.
    rừng già, rừng non và rừng tái sinh.
  • B.
    rừng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất.
  • C.
    rừng kín, rừng thưa và rừng ngập mặn.
  • D.
    rừng tự nhiên, rừng trồng và rừng tre nứa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Vườn quốc gia thuộc loại rừng nào sau đây?

  • A.
    Rừng sản xuất.
  • B.
    Rừng nguyên liệu.
  • C.
    Rừng phòng hộ.
  • D.
    Rừng đặc dụng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Rừng có chức năng bảo vệ đất và điều tiết nguồn nước là

  • A.
    rừng phòng hộ.
  • B.
    rừng sản xuất.
  • C.
    rừng nguyên liệu.
  • D.
    rừng đặc dụng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Loại rừng được sử dụng chủ yếu để cung cấp gỗ và lâm sản là

  • A.
    rừng phòng hộ.
  • B.
    rừng đặc dụng.
  • C.
    rừng sản xuất.
  • D.
    rừng bảo tồn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Vấn đề đáng chú ý của tài nguyên rừng nước ta hiện nay là

  • A.
    chất lượng rừng suy giảm.
  • B.
    không còn rừng trồng.
  • C.
    diện tích rừng bằng không.
  • D.
    thiếu hoàn toàn đất lâm nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Biện pháp giúp phục hồi diện tích rừng bị suy thoái là

  • A.
    khai thác trắng.
  • B.
    đốt thực bì.
  • C.
    khoanh nuôi tái sinh.
  • D.
    mở rộng nương rẫy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phương thức khai thác rừng ít gây tổn hại hơn là

  • A.
    chặt toàn bộ cây.
  • B.
    khai thác rễ cây.
  • C.
    đốt rừng lấy đất.
  • D.
    khai thác chọn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Nguy cơ cháy rừng thường tăng cao trong thời kì

  • A.
    mưa kéo dài.
  • B.
    khô hạn.
  • C.
    lũ lớn.
  • D.
    độ ẩm cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Giá trị quan trọng của đa dạng sinh học là cung cấp

  • A.
    nhiên liệu hóa thạch.
  • B.
    quặng kim loại.
  • C.
    năng lượng thủy triều.
  • D.
    nguồn gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Hình thức bảo tồn loài bên ngoài môi trường sống tự nhiên là

  • A.
    nuôi giữ tại vườn thú.
  • B.
    bảo vệ rừng nguyên sinh.
  • C.
    lập khu bảo tồn biển.
  • D.
    giữ nguyên sinh cảnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đối với các loài động vật quý hiếm cần nghiêm cấm

  • A.
    nghiên cứu khoa học.
  • B.
    săn bắt trái phép.
  • C.
    cứu hộ cá thể.
  • D.
    phục hồi quần thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Loài ngoại lai xâm hại có thể gây ra hậu quả

  • A.
    tăng nguồn gen bản địa.
  • B.
    phục hồi hệ sinh thái.
  • C.
    lấn át loài bản địa.
  • D.
    làm môi trường ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vấn đề nổi bật của tài nguyên đất nước ta là

  • A.
    suy thoái đất.
  • B.
    thiếu mọi loại đất.
  • C.
    đất không thể trồng trọt.
  • D.
    đất luôn bị đóng băng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Đất bị nhiễm mặn phổ biến nhất ở

  • A.
    vùng núi cao.
  • B.
    cao nguyên badan.
  • C.
    thung lũng nội địa.
  • D.
    đồng bằng ven biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Biện pháp cải tạo đất phèn hiệu quả là

  • A.
    để đất khô hạn.
  • B.
    tăng lượng muối.
  • C.
    thau chua, rửa phèn.
  • D.
    đốt lớp đất mặt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Để sử dụng đất hiệu quả cần thực hiện tốt

  • A.
    khai thác tự phát.
  • B.
    quy hoạch sử dụng đất.
  • C.
    mở rộng đất bỏ hoang.
  • D.
    chuyển đổi tùy ý.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nguyên nhân làm nhiều nơi thiếu nước vào mùa khô là

  • A.
    sông ngòi quá dày.
  • B.
    lượng nước ngầm lớn.
  • C.
    lượng mưa phân bố đều.
  • D.
    dòng chảy phân hóa theo mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Quản lí nguồn nước trên các sông quốc tế cần tăng cường

  • A.
    khai thác riêng lẻ.
  • B.
    hợp tác giữa các quốc gia.
  • C.
    ngăn toàn bộ dòng chảy.
  • D.
    chuyển nước ra biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biện pháp tiết kiệm nước trong nông nghiệp là

  • A.
    tưới nhỏ giọt.
  • B.
    tưới tràn liên tục.
  • C.
    tăng thất thoát nước.
  • D.
    phá bỏ hồ chứa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Nước thải công nghiệp cần được làm gì trước khi đưa ra môi trường?

  • A.
    Pha loãng bằng nước mưa.
  • B.
    Dẫn thẳng ra sông.
  • C.
    Xử lí đạt quy chuẩn.
  • D.
    Chôn xuống lòng đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Để bảo vệ nước dưới đất cần hạn chế

  • A.
    trồng rừng đầu nguồn.
  • B.
    khai thác quá mức.
  • C.
    thu gom nước mưa.
  • D.
    sử dụng nước tiết kiệm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng khoáng sản là

  • A.
    tăng chế biến sâu.
  • B.
    chỉ xuất khẩu thô.
  • C.
    khai thác tràn lan.
  • D.
    bỏ qua chất thải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khai thác khoáng sản tự phát thường gây

  • A.
    tăng độ che phủ rừng.
  • B.
    phục hồi cảnh quan.
  • C.
    ô nhiễm môi trường.
  • D.
    tiết kiệm tài nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Nguyên nhân trực tiếp làm suy giảm nguồn lợi thủy sản là

  • A.
    mở rộng khu bảo tồn.
  • B.
    thả giống tái tạo.
  • C.
    kiểm soát tàu cá.
  • D.
    khai thác quá mức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biện pháp giúp tái tạo nguồn lợi thủy sản là

  • A.
    bảo vệ mùa sinh sản.
  • B.
    dùng xung điện đánh bắt.
  • C.
    khai thác cá con.
  • D.
    phá rừng ngập mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Nuôi trồng thủy sản bền vững cần chú trọng

  • A.
    tăng mật độ tối đa.
  • B.
    xả nước thải trực tiếp.
  • C.
    kiểm soát dịch bệnh.
  • D.
    phá bỏ rừng ven biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Loại chất thải gây ô nhiễm biển lâu dài là

  • A.
    lá cây.
  • B.
    rác thải nhựa.
  • C.
    phù sa sông.
  • D.
    hơi nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Hoạt động làm gia tăng sạt lở bờ biển là

  • A.
    trồng rừng ngập mặn.
  • B.
    phục hồi bãi triều.
  • C.
    xây dựng khu bảo tồn.
  • D.
    khai thác cát quá mức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Biện pháp giúp hình thành thói quen bảo vệ môi trường là

  • A.
    tăng cường giáo dục.
  • B.
    che giấu ô nhiễm.
  • C.
    giảm thông tin cộng đồng.
  • D.
    bỏ qua hành vi vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Tăng trưởng xanh hướng đến mục tiêu

  • A.
    tăng khai thác tài nguyên.
  • B.
    giảm tác động môi trường.
  • C.
    sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch.
  • D.
    mở rộng sản xuất gây ô nhiễm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 5 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận