Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 10 (Có Đáp Án)
Câu 1 Nhận biết
(NB) Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá một chất là quá trình chất đó

  • A.
    nhận thêm electron.
  • B.
    nhường đi electron.
  • C.
    nhận thêm proton.
  • D.
    nhường đi neutron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
(NB) Giá trị thế điện cực chuẩn của một cặp oxi hoá – khử đặc trưng cho

  • A.
    khả năng tan trong nước của cặp đó.
  • B.
    khối lượng riêng của các chất trong cặp.
  • C.
    khả năng nhường hoặc nhận electron của cặp.
  • D.
    nhiệt độ nóng chảy của kim loại trong cặp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
(NB) Cặp oxi hoá – khử của kim loại sắt (iron) được biểu diễn đúng là

  • A.
    Fe / Fe²⁺.
  • B.
    Fe³⁺ / Fe.
  • C.
    Fe²⁺ / Fe.
  • D.
    Fe / Fe³⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
(NB) Theo quy tắc alpha (α), phản ứng oxi hoá – khử xảy ra tự phát theo chiều

  • A.
    chất oxi hoá yếu tác dụng với chất khử yếu tạo sản phẩm mạnh hơn.
  • B.
    hai chất khử tác dụng với nhau để tạo ra hai chất oxi hoá mới.
  • C.
    chất oxi hoá mạnh tác dụng với chất khử mạnh tạo sản phẩm yếu hơn.
  • D.
    hai chất oxi hoá tác dụng với nhau để tạo ra hai chất khử mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
(TH) Cho E⁰(Zn²⁺/Zn) = -0,76 V; E⁰(Fe²⁺/Fe) = -0,44 V. So sánh đúng:

  • A.
    Ion Fe²⁺ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Zn²⁺.
  • B.
    Kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Zn.
  • C.
    Ion Zn²⁺ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe²⁺.
  • D.
    Tính khử của Fe và Zn là tương đương nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
(NB) Trong cặp oxi hoá – khử, dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại

  • A.
    có số oxi hoá bằng nhau.
  • B.
    có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.
  • C.
    có số oxi hoá khác nhau.
  • D.
    luôn tồn tại ở cùng một trạng thái vật lí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
(NB) Dãy điện hóa của kim loại sắp xếp các cặp oxi hoá – khử theo chiều

  • A.
    giảm dần thế điện cực chuẩn.
  • B.
    tăng dần thế điện cực chuẩn.
  • C.
    giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại.
  • D.
    tăng dần tính khử của kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
(NB) Điều kiện chuẩn để xác định thế điện cực chuẩn là

  • A.
    nồng độ ion kim loại 1 M, nhiệt độ 25 °C.
  • B.
    nồng độ ion kim loại 0,1 M, nhiệt độ 25 °C.
  • C.
    nồng độ ion kim loại 1 M, nhiệt độ 0 °C.
  • D.
    nồng độ ion kim loại 0,1 M, nhiệt độ 100 °C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
(TH) Kim loại M có E⁰(Mⁿ⁺/M) càng âm thì

  • A.
    kim loại M có tính khử càng yếu.
  • B.
    ion Mⁿ⁺ có tính oxi hoá càng mạnh.
  • C.
    kim loại M có tính khử càng mạnh.
  • D.
    ion Mⁿ⁺ có tính oxi hoá càng yếu và M khử yếu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
(NB) Chất khử là chất

  • A.
    cho electron, bị oxi hoá.
  • B.
    nhận electron, bị khử.
  • C.
    cho electron, bị khử.
  • D.
    nhận electron, bị oxi hoá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
(TH) Trong phản ứng: Zn + Cu²⁺ → Zn²⁺ + Cu, ion Cu²⁺ là

  • A.
    chất khử.
  • B.
    chất bị oxi hoá.
  • C.
    môi trường phản ứng.
  • D.
    chất oxi hoá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
(TH) Dựa vào dãy thế điện cực chuẩn, kim loại có tính khử mạnh nhất là

  • A.
    Mg.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Cu.
  • D.
    Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
(NB) Thế điện cực chuẩn của cặp 2H⁺/H₂ được quy ước là

  • A.
    -1,00 V.
  • B.
    +1,00 V.
  • C.
    0,00 V.
  • D.
    +0,50 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
(TH) Dựa vào dãy thế điện cực chuẩn, ion có tính oxi hoá mạnh nhất là

  • A.
    Na⁺.
  • B.
    Al³⁺.
  • C.
    Fe²⁺.
  • D.
    Ag⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
(TH) Phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường là

  • A.
    Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag.
  • B.
    Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu.
  • C.
    Zn + FeSO₄ → ZnSO₄ + Fe.
  • D.
    Cu + FeSO₄ → không phản ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
(VD) Kim loại đẩy được Fe khỏi dung dịch FeCl₂ là

  • A.
    Al.
  • B.
    Cu.
  • C.
    Ag.
  • D.
    Cả Cu và Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
(VD) Nhúng kẽm vào dung dịch AgNO₃ và CuSO₄, khối lượng dung dịch

  • A.
    tăng lên so với ban đầu.
  • B.
    giảm đi so với ban đầu.
  • C.
    không thay đổi so với ban đầu.
  • D.
    có thể tăng hoặc giảm tùy nhiệt độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
(VD) Với E⁰(Fe³⁺/Fe²⁺) = +0,77 V; E⁰(Ag⁺/Ag) = +0,80 V, phản ứng xảy ra:

  • A.
    Fe²⁺ + Ag⁺ → Fe³⁺ + Ag.
  • B.
    Fe³⁺ + Ag → Fe²⁺ + Ag⁺.
  • C.
    Fe²⁺ + Ag → Fe³⁺ + Ag⁺.
  • D.
    Fe³⁺ + Ag⁺ → Fe²⁺ + Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
(VD) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử: Fe, Cu, Al, Ag

  • A.
    Ag < Cu < Fe < Al.
  • B.
    Al < Fe < Cu < Ag.
  • C.
    Ag < Fe < Cu < Al.
  • D.
    Cu < Ag < Fe < Al.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
(VD) Fe + AgNO₃ + Cu(NO₃)₂ → m = ? nếu thu được 3,44g chất rắn

  • A.
    2,80.
  • B.
    1,68.
  • C.
    2,24.
  • D.
    3,36.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
(VDC) Nhúng kẽm vào dung dịch Fe(NO₃)₃, Cu(NO₃)₂, AgNO₃, thứ tự ion bị khử:

  • A.
    Ag⁺, Fe³⁺, Cu²⁺, Fe²⁺.
  • B.
    Fe³⁺, Ag⁺, Cu²⁺, Fe²⁺.
  • C.
    Ag⁺, Cu²⁺, Fe³⁺, Fe²⁺.
  • D.
    Fe³⁺, Cu²⁺, Ag⁺, Fe²⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
(NB) Hiện tượng khi cho Cu + AgNO₃:

  • A.
    có khí không màu thoát ra.
  • B.
    Cu tan dần, có Ag bám vào.
  • C.
    Dung dịch chuyển màu xanh lam.
  • D.
    B và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
(TH) Cặp không phản ứng oxi hoá - khử:

  • A.
    Fe và HCl.
  • B.
    Zn và CuSO₄.
  • C.
    Ag và HCl.
  • D.
    Mg và FeCl₃.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
(VD) Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của ion:

  • A.
    Fe²⁺ < Cu²⁺ < Ag⁺ < Fe³⁺.
  • B.
    Fe²⁺ < Cu²⁺ < Fe³⁺ < Ag⁺.
  • C.
    Fe³⁺ < Ag⁺ < Cu²⁺ < Fe²⁺.
  • D.
    Fe²⁺ < Fe³⁺ < Cu²⁺ < Ag⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
(VD) Cu + AgNO₃, khối lượng đồng tăng 1,52g → khối lượng Ag bám vào:

  • A.
    1,08 g.
  • B.
    2,16 g.
  • C.
    4,32 g.
  • D.
    3,24 g.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
(VDC) Fe và Cu phản ứng với AgNO₃ tạo chất rắn nặng hơn 22,4g → %Fe?

  • A.
    43,75%.
  • B.
    56,25%.
  • C.
    46,67%.
  • D.
    64,00%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
(TH) Bảo vệ vỏ tàu biển bằng kim loại nào?

  • A.
    Đồng (Cu).
  • B.
    Kẽm (Zn).
  • C.
    Chì (Pb).
  • D.
    Bạc (Ag).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
(NB) Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

  • A.
    K.
  • B.
    Mg.
  • C.
    Fe.
  • D.
    Cu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
(VD) Mg phản ứng với FeCl₃ và CuCl₂ → khối lượng tăng 6g → m = ?

  • A.
    12,0 g.
  • B.
    6,0 g.
  • C.
    9,6 g.
  • D.
    7,2 g.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
(VDC) Fe, Cu phản ứng với AgNO₃, Fe(NO₃)₃ → m chất rắn = ?

  • A.
    43,2.
  • B.
    54,0.
  • C.
    64,8.
  • D.
    48,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 10 (Có Đáp Án)
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận