Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 14 (Có Đáp Án)
Câu 1 Nhận biết
Tính chất hóa học đặc trưng và cơ bản nhất của các kim loại là

  • A.
    tính oxi hóa.
  • B.
    tính base.
  • C.
    tính khử.
  • D.
    tính acid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi tham gia các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có xu hướng

  • A.
    nhường electron để tạo thành ion dương (cation).
  • B.
    nhận electron để tạo thành ion âm (anion).
  • C.
    dùng chung electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị.
  • D.
    không thay đổi số electron lớp ngoài cùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho kim loại sắt (Fe) tác dụng với khí clo (Cl₂) dư, nung nóng, sản phẩm thu được là

  • A.
    FeCl.
  • B.
    FeCl₂.
  • C.
    FeCl₃.
  • D.
    Fe₂O₃.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl loãng?

  • A.
    Sắt (Fe).
  • B.
    Kẽm (Zn).
  • C.
    Đồng (Cu).
  • D.
    Nhôm (Al).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) khi tác dụng với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng sẽ giải phóng sản phẩm khử là

  • A.
    khí hiđro (H₂).
  • B.
    khí lưu huỳnh đioxit (SO₂).
  • C.
    khí hiđro sunfua (H₂S).
  • D.
    lưu huỳnh (S).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Dãy các kim loại nào sau đây đều phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

  • A.
    Na, K, Ca.
  • B.
    Fe, Cu, Ag.
  • C.
    Al, Zn, Fe.
  • D.
    K, Mg, Al.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Để hòa tan hoàn toàn một mẩu đồng (Cu), ta có thể dùng dung dịch

  • A.
    HCl loãng.
  • B.
    H₂SO₄ loãng.
  • C.
    NaOH.
  • D.
    HNO₃ đặc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Các kim loại nào trong dãy sau bị thụ động hóa (không phản ứng) trong dung dịch HNO₃ đặc, nguội?

  • A.
    Mg, Zn, Cu.
  • B.
    Al, Fe, Cr.
  • C.
    Na, K, Ba.
  • D.
    Ag, Pt, Au.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Khi cho kim loại kẽm (Zn) vào dung dịch đồng(II) sunfat (CuSO₄), sẽ xảy ra hiện tượng

  • A.
    không có hiện tượng gì xảy ra.
  • B.
    có khí không màu thoát ra.
  • C.
    có lớp kim loại màu đỏ bám trên thanh kẽm.
  • D.
    dung dịch chuyển từ không màu sang màu xanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khi cho kim loại natri (Na) vào dung dịch CuSO₄, hiện tượng đầu tiên quan sát được là

  • A.
    natri tan dần và có khí không màu thoát ra.
  • B.
    có lớp kim loại màu đỏ của đồng bám vào natri.
  • C.
    xuất hiện kết tủa màu xanh của Cu(OH)₂.
  • D.
    natri chìm xuống đáy và không phản ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong phản ứng: 2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂, vai trò của nguyên tử natri là

  • A.
    chất bị oxi hóa.
  • B.
    chất oxi hóa.
  • C.
    môi trường.
  • D.
    chất khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Dựa vào dãy hoạt động hóa học, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

  • A.
    Fe + dung dịch CuSO₄.
  • B.
    Cu + dung dịch AgNO₃.
  • C.
    Ag + dung dịch HCl.
  • D.
    Zn + dung dịch FeSO₄.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Kim loại sắt (Fe) tác dụng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm có công thức là

  • A.
    FeS₂.
  • B.
    Fe₂S₃.
  • C.
    Fe₂O₃.
  • D.
    FeS.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Phản ứng giữa kim loại với dung dịch muối tuân theo quy tắc chung là

  • A.
    kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó.
  • B.
    kim loại có khối lượng riêng lớn hơn đẩy kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn.
  • C.
    kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao hơn đẩy kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
  • D.
    tất cả các kim loại đều có thể đẩy được kim loại khác ra khỏi dung dịch muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Sản phẩm tạo thành khi cho nhôm (Al) tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng là

  • A.
    Al₂(SO₄)₃ và H₂.
  • B.
    Al₂(SO₄)₃ và SO₂.
  • C.
    Al₂S₃ và H₂O.
  • D.
    Al(OH)₃ và H₂.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho các kim loại sau: K, Fe, Cu, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

  • A.
    K.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Cu.
  • D.
    Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Ngâm một lá kẽm (Zn) trong 100 ml dung dịch AgNO₃ 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm sẽ

  • A.
    giảm đi.
  • B.
    tăng lên.
  • C.
    không đổi.
  • D.
    lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho 5,4 gam nhôm tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đktc) thu được là

  • A.
    2,24 lít.
  • B.
    4,48 lít.
  • C.
    6,72 lít.
  • D.
    3,36 lít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Để hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kẽm cần dùng V ml dung dịch H₂SO₄ loãng 1M. Giá trị của V là

  • A.
    100.
  • B.
    50.
  • C.
    150.
  • D.
    200.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Thực hiện thí nghiệm cho lần lượt các kim loại Fe, Cu, Ag vào các dung dịch muối: Fe(NO₃)₂, Cu(NO₃)₂, AgNO₃. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho cùng một lượng kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl và dung dịch Cl₂ dư thì thu được lượng muối clorua khác nhau. Kim loại M là

  • A.
    Fe.
  • B.
    Na.
  • C.
    Mg.
  • D.
    Al.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng tính chất của sắt (Fe)?

  • A.
    Sắt chỉ phản ứng với dung dịch acid loãng, không phản ứng với acid đặc.
  • B.
    Khi tác dụng với dung dịch HCl, sắt bị oxi hóa lên mức số oxi hóa +3.
  • C.
    Sắt là kim loại yếu, không thể đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối của nó.
  • D.
    Sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí H₂ (đktc) thu được là

  • A.
    2,24 lít.
  • B.
    5,60 lít.
  • C.
    4,48 lít.
  • D.
    6,72 lít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Ngâm một vật bằng đồng (Cu) có khối lượng 15 gam trong 250 gam dung dịch AgNO₃ 6,8%. Khi lấy vật ra, khối lượng AgNO₃ trong dung dịch giảm đi 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là

  • A.
    15,76 gam.
  • B.
    16,14 gam.
  • C.
    17,28 gam.
  • D.
    20,40 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại M trong dung dịch HNO₃ loãng, dư thu được dung dịch A và không có khí thoát ra. Kim loại M có thể là

  • A.
    Cu.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Mg.
  • D.
    Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Để bảo quản kim loại natri trong phòng thí nghiệm, người ta thường ngâm natri trong

  • A.
    nước cất vì natri nặng hơn nước.
  • B.
    dung dịch NaOH đặc để tránh hút ẩm.
  • C.
    dầu hỏa khan vì natri không tác dụng.
  • D.
    bình kín chứa khí nitơ trơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Một thanh sắt được ngâm trong dung dịch chứa đồng thời CuSO₄ và H₂SO₄ loãng. Phản ứng nào sau đây sẽ xảy ra đồng thời ngay từ đầu?

  • A.
    Sắt chỉ tác dụng với H₂SO₄ trước vì H⁺ linh động hơn.
  • B.
    Sắt chỉ tác dụng với CuSO₄ trước vì Cu²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn H⁺.
  • C.
    Cả hai phản ứng Fe + H₂SO₄ và Fe + CuSO₄ cùng xảy ra.
  • D.
    Không có phản ứng nào xảy ra nếu nồng độ H₂SO₄ quá loãng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam sắt trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng, dư. Toàn bộ lượng khí SO₂ sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch NaOH dư, khối lượng muối thu được là

  • A.
    25,2 gam.
  • B.
    37,8 gam.
  • C.
    20,8 gam.
  • D.
    42,4 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam một kim loại M có hóa trị không đổi trong dung dịch HNO₃ đặc, nóng, dư, thu được 4,958 lít khí NO₂ (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc 25°C, 1 bar). Kim loại M là

  • A.
    Mg.
  • B.
    Al.
  • C.
    Fe.
  • D.
    Cu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí (đkc) và còn lại một phần chất rắn không tan. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội, dư thì thu được 2,479 lít khí SO₂ (đkc). Giá trị của m là

  • A.
    10,5 gam.
  • B.
    9,1 gam.
  • C.
    11,8 gam.
  • D.
    13,5 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 14 (Có Đáp Án)
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận