Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 20 (Có Đáp Án)
Câu 1
Nhận biết
[NB] Cấu hình electron của nguyên tử chromium (Cr, Z = 24) ở trạng thái cơ bản là
- A. [Ar]3d⁴4s².
- B. [Ar]3d⁵4s².
- C. [Ar]3d⁵4s¹.
- D. [Ar]3d⁶.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
[NB] Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của hầu hết các kim loại chuyển tiếp?
- A. Chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất.
- B. Có khả năng tạo ra các ion phức với màu sắc đặc trưng.
- C. Nguyên tử có bán kính lớn hơn kim loại kiềm cùng chu kì.
- D. Hợp chất của chúng thường không có màu trong dung dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
[NB] Dung dịch muối nào sau đây có màu xanh lam đặc trưng?
- A. Dung dịch FeCl₃.
- B. Dung dịch NiSO₄.
- C. Dung dịch CuSO₄.
- D. Dung dịch MnSO₄.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
[NB] Trong phức chất [Fe(CN)₆]³⁻, số oxi hóa của nguyên tử trung tâm Fe là
- A. +2.
- B. +3.
- C. +6.
- D. -3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
[NB] Phân tử hoặc ion nào dưới đây đóng vai trò là một ligand?
- A. Ion Fe³⁺.
- B. Phân tử H₂O.
- C. Ion K⁺.
- D. Nguyên tử Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
[NB] Quá trình chuẩn độ dung dịch FeSO₄ bằng dung dịch KMnO₄ trong môi trường acid thường dùng H₂SO₄ loãng vì
- A. H₂SO₄ đặc có tính oxi hóa mạnh, ảnh hưởng đến kết quả.
- B. H₂SO₄ loãng vừa tạo môi trường, vừa không oxi hóa Fe²⁺.
- C. HCl dễ bay hơi và ion Cl⁻ có thể bị MnO₄⁻ oxi hóa.
- D. HNO₃ có tính oxi hóa rất mạnh, sẽ oxi hóa ion Fe²⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
[NB] Kim loại nào sau đây được dùng để mạ lên bề mặt các vật dụng kim loại nhằm chống gỉ và tạo vẻ sáng bóng?
- A. Sắt (Fe).
- B. Đồng (Cu).
- C. Kẽm (Zn).
- D. Chromium (Cr).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
[NB] Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH₃ đến dư vào dung dịch CuSO₄ là
- A. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
- B. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch không màu.
- C. dung dịch chuyển từ màu xanh lam sang màu xanh lục mà không có kết tủa.
- D. chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh lam và kết tủa này không tan trong NH₃ dư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
[TH] Cấu hình electron của ion Fe³⁺ (Z = 26) là
- A. [Ar]3d⁶.
- B. [Ar]3d⁵.
- C. [Ar]3d⁴4s¹.
- D. [Ar]3d³4s².
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
[TH] Trong phức chất [Ag(NH₃)₂]OH, nguyên tử trung tâm và số phối trí lần lượt là
- A. Ag và 2.
- B. N và 3.
- C. Ag và 1.
- D. N và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
[TH] Cho các ion sau: Fe²⁺, Fe³⁺, Cu²⁺, Cr³⁺. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
- A. Fe²⁺.
- B. Fe³⁺.
- C. Cu²⁺.
- D. Cr³⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
[TH] Nhận định nào sau đây là không đúng về phức chất?
- A. Phức chất là những hợp chất được tạo thành từ ion trung tâm và ligand.
- B. Ligand là các phân tử hoặc ion có cặp electron chưa liên kết để cho đi.
- C. Liên kết giữa ion trung tâm và ligand là liên kết cho – nhận hay liên kết cộng hóa trị.
- D. Tất cả các kim loại đều có khả năng như nhau trong việc tạo ra phức chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
[TH] Dãy các ion kim loại chuyển tiếp nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số electron ở phân lớp 3d?
- A. Sc³⁺, Ti³⁺, V³⁺, Cr³⁺.
- B. Fe³⁺, Mn²⁺, Co²⁺, Ni²⁺.
- C. Cu²⁺, Ni²⁺, Co²⁺, Fe²⁺.
- D. Cr³⁺, Mn²⁺, Fe³⁺, Co²⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
[TH] Trong phòng thí nghiệm, thuốc thử Tollens được tạo ra khi cho dung dịch NH₃ dư vào dung dịch AgNO₃. Công thức của hợp chất chính trong thuốc thử Tollens là
- A. [Ag(NH₃)₄]NO₃.
- B. [Ag(NH₃)₂]NO₃.
- C. Ag₂O.
- D. Ag(OH)₂.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
[TH] Dựa vào Bảng 20.4 trong SGK, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại sau?
- A. Sắt (Fe).
- B. Vanadium (V).
- C. Chromium (Cr).
- D. Titanium (Ti).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
[VD] Trong phản ứng chuẩn độ:
- A. 5Fe²⁺ + MnO₄⁻ + 8H⁺ → 5Fe³⁺ + Mn²⁺ + 4H₂O
- B. Nếu dùng hết 20 mL dung dịch KMnO₄ 0,02 M thì số mol Fe²⁺ đã phản ứng là
- C. 0,002 mol.
- D. 0,001 mol.
- E. 0,004 mol.
- F. 0,005 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
[VD] Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam sắt (Fe) vào dung dịch H₂SO₄ loãng dư. Thể tích khí H₂ (ở đkc) thu được là
- A. 2,479 lít.
- B. 4,958 lít.
- C. 3,719 lít.
- D. 7,437 lít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
[VD] Tính khối lượng kết tủa AgCl thu được khi cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch chứa 0,1 mol phức chất [Co(NH₃)₅Cl]Cl₂.
- A. 28,7 gam.
- B. 14,35 gam.
- C. 43,05 gam.
- D. 57,4 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
[VD] Một dung dịch chứa a mol [Cu(NH₃)₄]SO₄. Tổng số mol nguyên tử nitrogen trong dung dịch đó là
- A. 4a mol.
- B. a mol.
- C. 2a mol.
- D. 5a mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
[VD] Xác định số oxi hóa của manganese (Mn) trong các hợp chất sau: MnO₂, KMnO₄, MnSO₄.
- A. +2, +7, +2.
- B. +4, +7, +2.
- C. +4, +6, +2.
- D. +2, +6, +4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
[VD] Cho 16 gam CuO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối CuCl₂ thu được là
- A. 20,25 gam.
- B. 27,0 gam.
- C. 13,5 gam.
- D. 30,5 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
[VDC] Chuẩn độ 20 mL dung dịch FeSO₄ chưa rõ nồng độ cần dùng vừa đủ 15 mL dung dịch KMnO₄ 0,02 M trong môi trường acid. Nồng độ mol của dung dịch FeSO₄ là
- A. 0,075 M.
- B. 0,100 M.
- C. 0,050 M.
- D. 0,150 M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
[VDC] Hòa tan hoàn toàn 10 gam một mẫu hợp kim của sắt chứa tạp chất trơ vào dung dịch HCl dư, thu được 3,7185 lít khí H₂ (đkc). Phần trăm khối lượng của sắt trong mẫu hợp kim là
- A. 84,0%.
- B. 56,0%.
- C. 92,4%.
- D. 75,6%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
[VDC] Muối Mohr là một muối kép có công thức (NH₄)₂SO₄.FeSO₄.6H₂O. Phần trăm khối lượng của sắt trong muối Mohr là (cho M của muối Mohr ≈ 392 g/mol )
- A. 14,29%.
- B. 28,57%.
- C. 7,14%.
- D. 20,15%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
[VDC] Đốt cháy hoàn toàn m gam sắt trong khí Cl₂ dư, thu được 32,5 gam muối. Nếu cho m gam sắt đó tác dụng hết với dung dịch H₂SO₄ loãng dư thì thể tích khí H₂ (đkc) thoát ra là
- A. 6,1975 lít.
- B. 2,479 lít.
- C. 4,958 lít.
- D. 3,719 lít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
[VDC] Cho V lít dung dịch NH₃ 2M vào 100 mL dung dịch CuSO₄ 1M, khuấy đều. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch có màu xanh lam đậm. Giá trị tối thiểu của V là
- A. 150 mL.
- B. 100 mL.
- C. 200 mL.
- D. 250 mL.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
[VDC] Một mẫu quặng hematite (chứa Fe₂O₃) được phân tích bằng cách khử hoàn toàn 0,5 gam mẫu quặng thành sắt. Lượng sắt thu được sau đó được hòa tan hết trong H₂SO₄ loãng và dung dịch thu được làm mất màu vừa đủ 30 mL dung dịch KMnO₄ 0,05 M. Phần trăm khối lượng của Fe₂O₃ trong mẫu quặng là
- A. 96,0%.
- B. 84,0%.
- C. 72,0%.
- D. 60,0%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
[VDRC] Phức chất A có công thức [Cr(H₂O)₄Cl₂]Cl. Lấy 2,665 gam phức chất A hòa tan vào nước, sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A. 1,435 g.
- B. 2,870 g.
- C. 4,305 g.
- D. 0,000 g.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
[VDRC] Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,05 mol Cu vào dung dịch HNO₃ đặc, nóng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và V lít khí NO₂ (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
- A. 33,55 gam.
- B. 42,45 gam.
- C. 24,20 gam.
- D. 18,80 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
[VDRC] Một phức chất của cobalt có thành phần phần trăm về khối lượng: 21,89% Co; 31,49% N; 6,00% H và 40,62% Cl. Phân tử khối của phức là 267,5 g/mol. Công thức hóa học của phức chất là
- A. [Co(NH₃)₆]Cl₃.
- B. [Co(NH₃)₄Cl₂]Cl.
- C. [Co(NH₃)₅Cl]Cl₂.
- D. [Co(NH₃)₃Cl₃].
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 20 (Có Đáp Án)
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
