Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 21 (Có Đáp Án)
Câu 1 Nhận biết
[NB] Trong một phức chất, thành phần đóng vai trò là phân tử hoặc anion có khả năng cho cặp electron được gọi là

  • A.
    nguyên tử trung tâm.
  • B.
    ion trung tâm.
  • C.
    phối tử (ligand).
  • D.
    cầu ngoại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
[NB] Nguyên tử hoặc ion trung tâm trong phức chất thường có đặc điểm nào sau đây?

  • A.
    Có orbital trống để nhận cặp electron từ phối tử.
  • B.
    Là một phi kim có độ âm điện cao, dễ cho electron.
  • C.
    Luôn là một phân tử trung hòa về điện tích.
  • D.
    Chỉ có khả năng tạo một liên kết phối trí duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
[NB] Trong phức chất [Fe(CN)₆]³⁻, thành phần nào là ion trung tâm?

  • A.
    CN⁻.
  • B.
    Fe²⁺.
  • C.
    CN.
  • D.
    Fe³⁺.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
[NB] Cho phức chất [Cu(NH₃)₄]SO₄. Phối tử trong phức chất này là

  • A.
    ion SO₄²⁻.
  • B.
    phân tử NH₃.
  • C.
    ion Cu²⁺.
  • D.
    nguyên tử N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
[NB] Số phối trí của một ion trung tâm trong phức chất được định nghĩa là

  • A.
    điện tích của ion phức.
  • B.
    số oxi hóa của ion trung tâm.
  • C.
    số liên kết phối trí tạo bởi ion trung tâm.
  • D.
    tổng số nguyên tử trong phức chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
[NB] Số phối trí của ion Co³⁺ trong phức chất [Co(NH₃)₆]Cl₃ là

  • A.
    6.
  • B.
    3.
  • C.
    9.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
[NB] Bản chất của liên kết giữa ion trung tâm và phối tử trong một phức chất là

  • A.
    liên kết ion hình thành do lực hút tĩnh điện.
  • B.
    liên kết cộng hóa trị thông thường.
  • C.
    liên kết kim loại giữa các ion kim loại.
  • D.
    liên kết cho – nhận giữa bên nhận và bên cho electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
[NB] Khi hòa tan phức chất K₄[Fe(CN)₆] vào nước, sự phân li nào sau đây xảy ra?

  • A.
    K₄[Fe(CN)₆] → 4K⁺ + Fe²⁺ + 6CN⁻
  • B.
    K₄[Fe(CN)₆] → 4K⁺ + Fe³⁺ + [CN]₆³⁻
  • C.
    K₄[Fe(CN)₆] → 4K⁺ + [Fe(CN)₆]⁴⁻
  • D.
    K₄[Fe(CN)₆] → K₄Fe²⁺ + 6CN⁻
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
[NB] Phức chất có dạng hình học bát diện (octahedral) thường có số phối trí là

  • A.
    4.
  • B.
    6.
  • C.
    2.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
[NB] Hiện tượng dung dịch màu xanh của muối copper(II) sulfate chuyển thành màu xanh lam đậm khi thêm dung dịch ammonia dư là do

  • A.
    ammonia đã oxi hóa ion Cu²⁺ thành một ion khác.
  • B.
    sự thay đổi pH của dung dịch làm thay đổi màu sắc.
  • C.
    ion Cu²⁺ đã bị khử bởi ammonia thành kim loại Cu.
  • D.
    sự hình thành phức chất mới [Cu(NH₃)₄]²⁺ có màu khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
[TH] Dung dịch nước của chất nào sau đây có chứa ion phức [Cu(H₂O)₄]²⁺?

  • A.
    CuSO₄.
  • B.
    Cu(OH)₂.
  • C.
    CuO.
  • D.
    CuS.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
[TH] Tên gọi của phức chất [Ag(NH₃)₂]Cl là

  • A.
    diamminesilver chloride.
  • B.
    silver(I) diammonia chloride.
  • C.
    diamminesilver(I) chloride.
  • D.
    silver diammonia(I) chloride.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
[TH] Theo thuyết Lewis, phối tử (ligand) trong phức chất đóng vai trò là

  • A.
    một acid Lewis.
  • B.
    một base Lewis.
  • C.
    một chất oxi hóa.
  • D.
    một chất khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
[TH] Trong phản ứng tạo thành phức chất, ion kim loại trung tâm đóng vai trò là

  • A.
    chất bị oxi hóa.
  • B.
    chất bị khử.
  • C.
    một base Lewis.
  • D.
    một acid Lewis.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
[TH] Phức chất nào sau đây có dạng hình học vuông phẳng?

  • A.
    [Co(NH₃)₆]³⁺.
  • B.
    [Zn(OH)₄]²⁻.
  • C.
    [Fe(H₂O)₆]²⁺.
  • D.
    [PtCl₄]²⁻.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
[VD] Số oxi hóa của chromium (Cr) trong ion phức [Cr(H₂O)₄Cl₂]⁺ là

  • A.
    +3.
  • B.
    +2.
  • C.
    +1.
  • D.
    +4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
[VD] Xác định điện tích (x) của ion phức trong hợp chất K₂[Ni(CN)₄]ₓ.

  • A.
    4-.
  • B.
    2-.
  • C.
    2+.
  • D.
    1-.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
[VD] Ion trung tâm là Fe³⁺ liên kết với 6 phối tử là CN⁻. Công thức của ion phức tạo thành là

  • A.
    [Fe(CN)₆]³⁺.
  • B.
    [Fe(CN)₆].
  • C.
    [Fe(CN)₄]⁻.
  • D.
    [Fe(CN)₆]³⁻.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
[VD] Hòa tan 1 mol phức chất [Cu(NH₃)₄]SO₄ vào nước, số mol ion tối đa có trong dung dịch là

  • A.
    1 mol.
  • B.
    5 mol.
  • C.
    2 mol.
  • D.
    3 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
[VD] Một phức chất của kẽm có số phối trí là 4 và các phối tử là ion OH⁻. Ion phức này có dạng hình học là

  • A.
    bát diện.
  • B.
    tứ diện.
  • C.
    đường thẳng.
  • D.
    vuông phẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
[VD] Cần tối thiểu bao nhiêu mol NH₃ để chuyển hóa hoàn toàn 0,2 mol Cu²⁺ thành ion phức [Cu(NH₃)₄]²⁺?

  • A.
    0,8 mol.
  • B.
    0,2 mol.
  • C.
    0,4 mol.
  • D.
    1,0 mol.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
[VDC] Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch chứa 0,1 mol phức chất [Co(NH₃)₅Cl]Cl₂. Khối lượng kết tủa AgCl thu được là

  • A.
    14,35 g.
  • B.
    43,05 g.
  • C.
    0 g.
  • D.
    28,70 g.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
[VDC] Một phức chất của platinum có công thức [Pt(NH₃)ₓ(NO₂)ᵧ] và không mang điện. Biết số oxi hóa của Pt là +2, số oxi hóa của NO₂ là -1. Mối liên hệ giữa x và y là

  • A.
    x + y = 2.
  • B.
    x = y.
  • C.
    y = 2.
  • D.
    x = 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
[VDC] Dung dịch nào sau đây chứa số lượng ion khi phân li hoàn toàn trong nước là lớn nhất, nếu các chất đều có cùng nồng độ 0,1 M?

  • A.
    [Ag(NH₃)₂]Cl
  • B.
    [Cu(NH₃)₄]SO₄
  • C.
    K₃[Fe(CN)₆]
  • D.
    [Co(NH₃)₆]Cl₃
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
[VDC] Phản ứng thế phối tử: [Fe(H₂O)₆]³⁺ + SCN⁻ ⇌ [Fe(H₂O)₅(SCN)]²⁺ + H₂O. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (tạo phức màu đỏ máu), cần

  • A.
    tăng nồng độ của ion SCN⁻.
  • B.
    tăng nồng độ của H₂O.
  • C.
    giảm nồng độ của ion [Fe(H₂O)₆]³⁺.
  • D.
    thêm một chất xúc tác thích hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
[VDC] Một phức chất có công thức phân tử là CoCl₃.6NH₃. Khi cho dung dịch chứa 1 mol phức này tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 3 mol kết tủa AgCl. Công thức hóa học của phức chất là

  • A.
    [Co(NH₃)₅Cl]Cl₂.NH₃
  • B.
    [Co(NH₃)₄Cl₂]Cl.2NH₃
  • C.
    [Co(NH₃)₃Cl₃].3NH₃
  • D.
    [Co(NH₃)₆]Cl₃
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
[VDC] Số oxi hóa của sắt trong hợp chất kali ferricyanide K₃[Fe(CN)₆] là

  • A.
    +2
  • C.
    +3
  • D.
    +6
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
[VDRC] Có hai phức chất là đồng phân của nhau: (A) [Cr(H₂O)₅Cl]Cl₂ và (B) [Cr(H₂O)₄Cl₂]Cl.H₂O. Để phân biệt hai phức chất này, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

  • A.
    Dung dịch NaOH
  • B.
    Dung dịch AgNO₃
  • C.
    Quỳ tím
  • D.
    Dung dịch HCl
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
[VDRC] Một phức chất của platinum có thành phần % khối lượng: 65,0% Pt, 23,6% Cl, 9,3% N và 2,0% H. Biết M ≈ 300 g/mol và phối tử là NH₃ và Cl⁻. Công thức của phức chất là

  • A.
    [Pt(NH₃)₂Cl₂]
  • B.
    [Pt(NH₃)Cl₃]⁻
  • C.
    [Pt(NH₃)₄]Cl₂
  • D.
    [Pt(NH₃)₃Cl]Cl
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
[VDRC] So sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch sau có cùng nồng độ mol: (1) K₄[Fe(CN)₆]; (2) [Co(NH₃)₆]Cl₃; (3) [Cu(NH₃)₄]SO₄; (4) [Ag(NH₃)₂]NO₃.

  • A.
    (1) > (2) > (3) > (4).
  • B.
    (2) = (1) > (3) > (4).
  • C.
    (1) > (2) = (4) > (3).
  • D.
    (1) = (2) > (4) > (3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 Cánh Diều Bài 21 (Có Đáp Án)
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận