Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Kế toán Quản trị Chương 3
Câu 1
Nhận biết
Tại mức độ hoạt động từ 800sp đến 2.000sp, sản phẩm A có kết cấu chi phí là: biến phí sản xuất đơn vị 10.000đ/sp, tổng định phí sản xuất hằng tháng là 10.000.000đ. Mức sản xuất trong kỳ là 1.000 sp. Giá thành đơn vị sản phẩm theo phương pháp toàn bộ là:
- A. 20.000 đ/sp
- B. 15.000 đ/sp
- C. 22.050 đ/sp
- D. Tất cả câu trên đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Những chi phí nào sau đây được tính vào giá thành sản phẩm?
- A. Chi phí sản xuất
- B. Chi phí ngoài sản xuất.
- C. Chi phí hoạt động tài chính.
- D. Chi phí phát sinh bất thường trong kinh doanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Đối tượng tập hợp chi phí của hệ thống kế toán chi phí theo công việc là:
- A. Phân xưởng sản xuất
- B. Các quy trình sản xuất.
- C. Đơn đặt hàng.
- D. Sản phẩm sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Kỳ tính giá thành trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc là:
- A. Hàng quý
- B. Thời điểm hoàn thành đơn đặt hàng.
- C. Bất kỳ thời điểm nào để cung cấp thông tin phục vụ cho nhà quản trị.
- D. b và c đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tài liệu quan trọng để tập hợp chi phí, theo dõi sản lượng và tính giá thành trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc là:
- A. Báo cáo sản xuất
- B. Bảng cân đối chi phí.
- C. Phiếu chi phí công việc.
- D. b và c đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Phiếu thời gian lao động trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc được lập:
- A. Hàng ngày cho mỗi công nhân.
- B. Hàng quý cho mỗi công nhân.
- C. Hàng ngày cho nhiều công nhân.
- D. Hàng quý cho nhiều công nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phiếu thời gian lao động trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc ghi nhận thời gian làm việc của công nhân cho:
- A. Nhiều đơn đặt hàng.
- B. Nhiều công việc.
- C. A và B đều đúng.
- D. Một công việc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Phiếu chi phí công việc trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc được lập khi có:
- A. Lệnh sản xuất.
- B. Yêu cầu của khách hàng.
- C. A và B đều đúng.
- D. Lệnh của kế toán trưởng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Phiếu chi phí công việc trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc được sử dụng để:
- A. Tập hợp chi phí nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung ước tính và tính giá thành sản phẩm đơn vị.
- B. Xác định chi phí nguyên liệu trực tiếp.
- C. Xác định chi phí nhân công trực tiếp
- D. Xác định số lượng sản phẩm sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc được lập:
- A. Hàng ngày cho từng công việc, từng đơn đặt hàng.
- B. Hàng quý cho từng công việc, từng đơn đặt hàng
- C. Hàng ngày cho nhiều công việc, nhiều đơn đặt hàng
- D. Hàng quý cho nhiều công việc, nhiều đơn đặt hàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Phiếu yêu cầu nguyên vật liệu trong hệ thống kế toán chi phí theo công việc ghi nhận:
- A. Chủng loại, số lượng nguyên vật liệu, đơn giá theo từng chủng loại sử dụng cho đơn đặt hàng.
- B. Một chủng loại nguyên vật liệu sử dụng
- C. Chủng loại, số lượng nguyên vật liệu, đơn giá theo từng chủng loại sử dụng nhiều đơn đặt hàng
- D. B và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khi xuất nguyên vật liệu trực tiếp để sử dụng cho đơn đặt hàng, kế toán phản ánh trên tài khoản theo bút toán:
- A. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Nguyên vật liệu (TK 152)
- B. NỢ TK Nguyên vật liệu (TK 152) CÓ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154).
- C. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Phải trả cho người bán (TK 331).
- D. C và B đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Khi xác định tiền lương và các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp thực hiện đơn đặt hàng, kế toán phản ánh trên tài khoản theo bút toán:
- A. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Lương và các khoản phải trả cho người lao động (TK 334)
- B. NỢ TK Chi phí sản xuất chung (TK 627). CÓ TK Lương và các khoản phải trả cho người lao động (TK 334)
- C. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Phải trả cho người bán (TK 331).
- D. C và B đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Khi phân bổ chi phí sản xuất chung cho đơn đặt hàng, cho công việc, kế toán phản ánh trên tài khoản theo bút toán:
- A. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Chi phí sản xuất chung (TK 627)
- B. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Phải trả cho người bán (TK 331).
- C. NỢ TK Nguyên vật liệu (TK 152) CÓ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154).
- D. A và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Khi đơn đặt hàng hoàn thành, thành phẩm sẽ được chuyển từ bộ phận sản xuất sang nhập kho thành phẩm, kế toán phản ánh trên tài khoản theo bút toán:
- A. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Phải trả cho người bán (TK 331).
- B. NỢ TK Thành phẩm (TK 155) CÓ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154)
- C. NỢ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154) CÓ TK Phải trả cho người bán (TK 331).
- D. A và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Để xác định chi phí sản xuất chung ước tính cho từng đơn đặt hàng, cho từng công việc, căn cứ vào:
- A. Tổng chi phí nhân công trực tiếp phát sinh cho đơn đặt hàng
- B. Đơn giá phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính và tổng giờ công phát sinh cho từng đơn đặt hàng
- C. Tổng giờ công phát sinh cho đơn đặt hàng
- D. Tổng giờ máy phát sinh cho đơn đặt hàng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Chi phí sản xuất chung phân bổ thiếu là:
- A. Tổng chi phí sản xuất chung thực tế lớn hơn chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ.
- B. Tổng chi phí sản xuất chung thực tế nhỏ hơn chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ
- C. Tổng chi phí sản xuất chung thực tế bằng với chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ
- D. Tổng chi phí sản xuất thực tế nhỏ hơn chi phí sản xuất dự toán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Khi doanh nghiệp chưa tận dụng hết năng lực hoạt động, năng lực hoạt động còn nhàn rỗi thì:
- A. Chênh lệch giữa tổng chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ < 0
- B. Chênh lệch giữa tổng chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ = 0
- C. A và B đều đúng
- D. Chênh lệch giữa tổng chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ > 0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Nếu chênh lệch giữa tổng chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung ước tính lớn và ảnh hưởng trọng yếu thì được phân bổ cho các đối tượng có liên quan như:
- A. Sản phẩm dở dang đầu kỳ, thành phẩm tồn kho, giá vốn hàng bán.
- B. Chỉ phân bổ cho thành phẩm tồn kho
- C. Sản phẩm dở dang cuối kỳ, thành phẩm tồn kho, giá vốn hàng bán.
- D. Chỉ phân bổ cho giá vốn hàng bán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Mục tiêu của kế toán quản trị hướng đến cung cấp thông tin cho nhà quản trị để thực hiện chức năng nào sau đây?
- A. Định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh.
- B. Đo lường, kiểm tra, và giám sát tình hình hoạt động kinh doanh.
- C. Ra quyết định quản trị.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến việc xác định giá thành sản phẩm?
- A. Mục đích sử dụng
- B. Quy mô sản xuất
- C. Đặc điểm của sản phẩm
- D. Tính chất sản phẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Trong kế toán quản trị, khái niệm “giá thành” được hiểu là:
- A. Toàn bộ chi phí phát sinh để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
- B. Chi phí sản xuất thực tế.
- C. Chi phí dự toán.
- D. Không có câu nào đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Chi phí trực tiếp là những chi phí có thể xác định và phân bổ cho một đối tượng chịu chi phí cụ thể. Đặc điểm của chi phí trực tiếp là:
- A. Luôn liên quan đến hoạt động sản xuất.
- B. Không liên quan đến hoạt động sản xuất.
- C. Có thể tính toán được một cách chính xác.
- D. Cả A và C đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Khi kế toán quản trị xác định chi phí để đánh giá hiệu quả của các quyết định quản trị trong quá khứ, có thể sử dụng:
- A. Chi phí thực tế.
- B. Chi phí dự toán.
- C. Cả A và B đều đúng.
- D. Chi phí dự toán là chủ yếu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Khi thiết lập báo cáo chi phí sản xuất, tổ chức không cần quan tâm đến yếu tố nào sau đây?
- A. Chi phí phát sinh trong kỳ.
- B. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ.
- C. Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.
- D. Chi phí phát sinh trong thời gian trước đó.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Chi phí sản xuất là:
- A. Chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất hàng hóa.
- B. Chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ hàng hóa.
- C. Chi phí phát sinh trong quá trình quản lý.
- D. Không có câu nào đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Chi phí sản xuất thực tế là:
- A. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ.
- B. Chi phí sản xuất đã được ước tính.
- C. Chi phí sản xuất đã được ghi nhận.
- D. Không có câu nào đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Doanh thu thuần là:
- A. Doanh thu bán hàng trừ đi giá vốn hàng bán.
- B. Doanh thu bán hàng trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu.
- C. Doanh thu bán hàng trừ đi các chi phí khác.
- D. Doanh thu bán hàng trừ đi các khoản phải trả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Mục tiêu của kế toán chi phí là:
- A. Tính toán giá thành sản phẩm.
- B. Theo dõi và kiểm soát chi phí.
- C. Phân tích, đánh giá tình hình tài chính.
- D. A và B đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Kế toán chi phí có chức năng:
- A. Tính toán giá thành sản phẩm.
- B. Theo dõi và kiểm soát chi phí.
- C. Cung cấp thông tin cho quản lý ra quyết định.
- D. Tất cả đều đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải

Điểm số
10.00


Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Kế toán Quản trị Chương 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra: Phương pháp lập kế hoạch chi phí, quản lý hiệu quả và đo lường thành công tài chính.
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?

×