A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
- A. Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính bị giảm sút.
- B. Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.
- C. Các dòng hàng hoá - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển.
- D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
- A. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
- B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).
- C. Ngân hàng thế giới (WB).
- D. Liên minh Châu Âu (EU).
- A. Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- B. Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khoẻ mạnh.
- C. Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội.
- D. Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khoẻ, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư.
- A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
- B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.
- C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
- D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
- A. 28.
- B. 27.
- C. 29.
- D. 30.
- A. Lưu thông hàng hóa.
- B. Lưu thông con người.
- C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.
- D. Lưu thông tiền vốn.
- A. Toà án châu Âu.
- B. Hội đồng bộ trưởng.
- C. Hội đồng châu Âu.
- D. Ủy ban liên minh châu Âu.
- A. Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí.
- B. Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la.
- C. Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ.
- D. Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững.
- A. 12 quốc gia.
- B. 11 quốc gia.
- C. 10 quốc gia.
- D. 13 quốc gia.
- A. Xích đạo.
- B. Cận nhiệt đới.
- C. Ôn đới.
- D. Nhiệt đới gió mùa.
- A. Phân bố đồng đều.
- B. Chủ yếu ở đô thị.
- C. Số dân đông.
- D. Dân số già.
- A. Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương.
- B. Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.
- C. Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.
- D. Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu.
- A. quặng sắt và crôm.
- B. dầu mỏ và khí đốt.
- C. thiếc và đồng.
- D. apatit và than đá.
- A. người Thổ Nhĩ Kì.
- B. người Ba Tư.
- C. người Ả-rập.
- D. người Do Thái.
- A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
- B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
- C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
- D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
- A. Phân bố dân cư không đều gây ra sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng miền.
- B. Có cơ cấu dân số trẻ, có nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế.
- C. Có phong tục tập quán đặc sắc nên thuận lợi phát triển ngành du lịch.
- D. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn cao, tạo động lực cho phát triển kinh tế.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế.
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Cho bảng số liệu:

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu:

Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Thí sinh điền vào ô này: (25)
Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
![]()
Căn cứ vào bảng số liệu, tính mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).
Thí sinh điền vào ô này: (26)
Câu 3. Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Thí sinh điền vào ô này: (27)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng số dân của khu vực Tây Nam Á năm 2020 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Thí sinh điền vào ô này: (28)
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 1. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:

a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2004 và năm 2020.
b. Dựa vào biểu đồ, nêu nhận xét về tỉ trọng GDP của EU so với một số nước trên thế giới năm 2004 và 2020
Thí sinh điền vào ô này: (29)
Câu 2. (1,0 điểm)
Chứng minh sự hợp tác đa dạng của Việt Nam trong ASEAN?
Thí sinh điền vào ô này: (30)
