PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu- A. hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.
- B. tham gia cấu trúc nên các thành phần của tế bào.
- C. qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
- D. thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.
- A. nước và các ion khoáng.
- B. nước và các chất hữu cơ.
- C. các ion khoáng.
- D. các hợp chất hữu cơ.
- A. lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O).
- B. ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô (CO2, H2O) đồng thời giải phóng O2.
- C. lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô cơ (CO2, H2O) đồng thời giải phóng O2.
- D. lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.
- A. tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.
- B. tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt
- C. phân giải các hợp chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate thành các chất đơn giản (O2 và H2O), đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt.
- D. phân giải các hợp chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate thành các chất đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời tạo ra năng lượng ATP và nhiệt năng.
- A. hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
- B. hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.
- C. hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.
- D. phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.
- A. ADP, NADPH, O2.
- B. ATP, NADPH, CO2.
- C. Carbohydrate, CO2.
- D. ATP, NADPH, O2.
- A. 1, 2, 3.
- B. 1, 2, 4.
- C. 1, 3, 4.
- D. 2, 3, 4.
- A. lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
- B. lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
- C. lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
- D. lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải.

- A. 4.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 1.

- A. 1.
- B. 2.
- C. 4.
- D. 3.
- A. Là khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.
- B. Là khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.
- C. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.
- D. Là khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
- A. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
- B. tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
- C. tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
- D. tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
- A. thần kinh.
- B. thể dịch.
- C. thần kinh và thể dịch.
- D. hệ dẫn truyền tim.
- A. 1.
- B. 3.
- C. 2.
- D. 4.

- A. 1a – 2b – 3c.
- B. 1c – 2a – 3b.
- C. 1b – 2a – 3c.
- D. 1a – 2c – 3b.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Hình vẽ cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hình này?

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Đồ thị về mối liên quan giữa vận tốc máu và tổng tiết diện mạch máu trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về đồ thị này?

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: Ở khoang miệng, trong số những hoạt động dưới đây, có bao nhiêu hoạt động tham gia biến đổi hóa học thức ăn?
(1) Nuốt thức ăn. (2) Nhai thức ăn. (3) Đảo trộn thức ăn. (4) Hoạt động của enzyme amylase trong nước bọt. (5) Tạo viên thức ăn.
Thí sinh điền đáp án tại đây: (25)
