- A. dao động tuần hoàn.
- B. dao động điều hòa.
- C. cộng hưởng cơ.
- D. dao động tắt dần.
- A. 2 m.
- B. 1,5 m.
- C. 0,5 m.
- D. 1 m.
- A. v = λT.
- B. v = T/λ.
- C. v = λ/T.
- D. v = 2Tλ.
- A. T = 2π/ω.
- B. T = 2πω.
- C. T = 1/(2πω).
- D. T = ω/(2π).
- A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
- B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
- C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
- D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cos theo thời gian.
- A. bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
- B. bằng thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
- C. bằng động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
- D. tỉ lệ nghịch với biên độ dao động.
- A. quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
- B. sóng cơ là quá trình lan truyền các phân tử vật chất trong một môi trường.
- C. sóng cơ không truyền được trong chân không.
- D. sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
- A. gặp nhau chuyển động ngược chiều nhau.
- B. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
- C. dao động cùng bước sóng giao nhau.
- D. dao động cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
- A. chiết suất của môi trường.
- B. bước sóng của ánh sáng.
- C. tốc độ của ánh sáng.
- D. tần số ánh sáng.
- A. tăng lên 4 lần.
- B. tăng lên 2 lần.
- C. giảm đi 4 lần.
- D. khoảng vân không đổi.
- A. 5,0 cm.
- B. 1,25 cm.
- C. 2,5 cm.
- D. 10,0 cm.
- A. có phương dao động nằm ngang.
- B. có phương dao động thẳng đứng.
- C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
- D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
- A. sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
- B. sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
- C. cả hai sóng là sóng ngang.
- D. cả hai sóng là sóng dọc.
- A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
- B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
- C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
- D. không truyền được trong chân không.
- A. dùng để sấy khô, sưởi ấm.
- B. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.
- C. dùng để diệt khuẩn.
- D. chữa bệnh còi xương.
- A. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
- B. tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
- C. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia X.
- D. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia X.
- A. 3 m.
- B. 6 m.
- C. 60 m.
- D. 30 m.
- A. một loa nhỏ.
- B. máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin.
- C. biến thế nguồn.
- D. dao động kí điện tử.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một sóng hình sin được mô tả như hình vẽ.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Trong thí nghiệm nghiên cứu sóng dừng trên dây, người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Biết chiều dài dây là 0,6 m. Khi nguồn phát dao động có tần số f = 24 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bụng sóng.

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3: Cho phương trình dao động điều hòa: x = 4 cos(4πt - π/3) cm.
a) Chiều dài quỹ đạo là 10 cm.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4: Trong thí nghiệm Young có bước sóng ánh sáng là 0,6 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.
a) Khoảng vân bằng 1,2 mm.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Tự luận
Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động cưỡng bức ổn định dưới ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ dao động vào tần số góc của ngoại lực tác dụng lên hệ được biểu diễn như hình vẽ. Lấy π^2 = 10. Tìm độ cứng của lò xo theo đơn vị N/m?
Thí sinh điền vào ô trống: (35)
Câu 2: Hình bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 0,9 m hai đầu cố định. Khi tần số là 180 Hz. Tốc độ của sóng là bao nhiêu m/s?
Thí sinh điền vào ô trống: (36)
Câu 3: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu cm?
Thí sinh điền vào ô trống: (37)
Câu 4: Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét?
Thí sinh điền vào ô trống: (38)
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1,5 mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D - ΔD và D + ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là i₁ và 2i₁. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 2ΔD thì khoảng vân trên màn là bao nhiêu mm?
Thí sinh điền vào ô trống: (39)
Câu 6: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha và cách nhau 8 cm, bước sóng do sóng từ các nguồn phát ra là 0,5 cm. Điểm M dao động với biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB cách B xa nhất một khoảng là bao nhiêu cm? Làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy.
Thí sinh điền vào ô trống: (40)
