Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm học 2024 – 2025 sở GDĐT Bắc Ninh
Câu 1
Nhận biết
Tất cả các nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là
- A. A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi \, (k \in \mathbb{Z})$.
- B. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi \, (k \in \mathbb{Z})$.
- C. $x = k2\pi \, (k \in \mathbb{Z})$.
- D. $x = \frac{\pi}{2} + k\pi \, (k \in \mathbb{Z})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát là một trong bốn phương án A, B, C, D. Dãy số nào là dãy số giảm?
- A. $u_n = 2n, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- B. B. $u_n = 1 - 3n, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- C. $u_n = (-1)^n, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- D. $u_n = 2008, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Cho cấp số cộng $(u_n)$ có công sai $d = 11$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. $u_{n} = u_{n+1} + 11, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- B. $u_{n+1} = u_n - 11, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- C. $u_{n+1} = u_n \cdot 11, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- D. D. $u_{n+1} = u_n + 11, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1$, số hạng tổng quát $u_n$, tổng của $n$ số hạng đầu $S_n$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. $S_n = \frac{1}{2}(u_1 + u_n), \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- B. $S_n = n(u_1 + u_n), \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- C. $S_n = \frac{n}{2}(2u_1 + u_n), \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- D. D. $S_n = \frac{n}{2}(u_1 + u_n), \forall n \in \mathbb{N}^*$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = -3$, công bội $q = 2$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. $u_2 = -1$.
- B. $u_2 = -5$.
- C. C. $u_2 = -6$.
- D. $u_2 = -\frac{3}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Giới hạn $\lim_{n \to +\infty} (\sqrt{n^2 + 4n} - n)$ bằng
- A. 4.
- B. $+\infty$.
- C. C. 2.
- D. 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Giới hạn $\lim_{n \to +\infty} (2^n + 3^n - 4^n)$ bằng
- A. 1.
- B. $-4$.
- C. $+\infty$.
- D. D. $-\infty$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Tổng $S = 1 - \frac{1}{3} + \frac{1}{3^2} - \frac{1}{3^3} + \dots + \left(-\frac{1}{3}\right)^n + \dots$ bằng
- A. $\frac{2}{3}$.
- B. $\frac{3}{2}$.
- C. C. $\frac{3}{4}$.
- D. $\frac{4}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Giới hạn $\lim_{x \to 3^-} \frac{2x + 5}{3 - x}$ bằng
- A. $-\infty$.
- B. B. $+\infty$.
- C. 0.
- D. 11.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Nếu mặt phẳng $(\alpha)$ chứa hai đường thẳng phân biệt $a, b$ cùng song song với mặt phẳng $(\beta)$ thì mặt phẳng $(\alpha)$ song song với mặt phẳng $(\beta)$.
- B. B. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì hai mặt phẳng đó song song với nhau.
- C. Nếu mặt phẳng $(\alpha)$ song song với mặt phẳng $(\beta)$ thì mỗi đường thẳng nằm trong $(\alpha)$ đều song song với một đường thẳng bất kì nằm trong $(\beta)$.
- D. Qua một điểm ở ngoài mặt phẳng $(\alpha)$ có duy nhất một đường thẳng song song với $(\alpha)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong một hình lăng trụ, khẳng định nào sau đây sai?
- A. A. Các cạnh đáy đôi một song song và bằng nhau.
- B. Các cạnh bên đôi một song song và bằng nhau.
- C. Các mặt bên là các hình bình hành.
- D. Hai mặt đáy nằm trên hai mặt phẳng song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. A. Tứ giác $ABC'D'$ là hình bình hành.
- B. $AC = B'D'$.
- C. Hai đường thẳng $DD', A'B'$ cắt nhau.
- D. Hai đường thẳng $AB', BC'$ song song với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 13. Xét giới hạn $\lim_{n \to +\infty} \frac{n^2 + 4n - 3}{5 - 2n}$.
a) $\frac{n^2 + 4n - 3}{5 - 2n} = \frac{1 + \frac{4}{n} - \frac{3}{n^2}}{\frac{5}{n^2} - \frac{2}{n}}, \forall n \in \mathbb{N}^*$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
b) $\lim_{n \to +\infty} \left(1 + \frac{4}{n} - \frac{3}{n^2}\right) = 1$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
c) $\lim_{n \to +\infty} \left(\frac{5}{n^2} - \frac{2}{n}\right) = 0$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
d) $\lim_{n \to +\infty} \frac{n^2 + 4n - 3}{5 - 2n} = \lim_{n \to +\infty} \frac{1 + \frac{4}{n} - \frac{3}{n^2}}{\frac{5}{n^2} - \frac{2}{n}} = +\infty$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi. Trên cạnh $SC$ lấy điểm $M$ sao cho $CM = 2SM$. Gọi $N$ là giao điểm của đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABM)$. Gọi $K$ là giao điểm của hai đường thẳng $AN$ và $BM$.
a) $BC = CD$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
b) $\frac{SK}{BC} = \frac{1}{2}$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
c) $\frac{MN}{CD} = \frac{1}{2}$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
d) $\frac{SK}{MN} = 1$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm học 2024 – 2025 sở GDĐT Bắc Ninh
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 15 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
