PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho các chất sau: CH3-O-CH3(1); C2H5OH(2); CH3CH(OH)CH3(3); CH3CH2CH2OH(4); CH3CH2OH(5). Những cặp chất là đồng phân của nhau- A. (1) và (3); (2) và (5).
- B. (1) và (2); (3) và (4).
- C. (1) và (4); (3) và (5).
- D. (1) và (5); (2) và (4).
- A. xảy ra giữa hai chất khí.
- B. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
- C. chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.
- D. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên hai chiều.
- A. Là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
- B. một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào.
- C. một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ.
- D. một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ.
- A. P và S.
- B. N và P.
- C. N và O.
- D. P và O.
- A. (1).Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn.
- B. (2).Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
- C. (3).Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
- D. (4).Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường.
- E. (5).Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x ≥ 1.
- F. 2
- G. 4
- H. 3

- A. A
- B. C
- C. B
- D. D
- A. butane.
- B. pentane.
- C. 2 - methylpropane.
- D. isopentane.
- A. C2H4, C2H2, C3H8.
- B. CH4, C2H2, C3H8.
- C. C4H10, C6H12, C5H12.
- D. CH4, C2H6, C3H8.
- A. trung tính.
- B. lưỡng tính.
- C. acid.
- D. base.
- A. theo đúng hóa trị.
- B. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
- C. theo đúng số oxi hóa.
- D. theo một thứ tự nhất định.
- A. phổ khối lượng MS.
- B. phổ gamma.
- C. phổ cực tím.
- D. phổ hồng ngoại IR.
- A. chiết.
- B. kết tinh.
- C. lôi cuốn hơi nước.
- D. sắc kí cột.
- A. CnH2n-2 (n ≥ 2).
- B. CnH2n+2 (n ≥ 1).
- C. CnH2n (n ≥ 2).
- D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

- A. 10.
- B. 18.
- C. 14.
- D. 20.
- A. nước biển.
- B. cơ thể người.
- C. không khí.
- D. mỏ khoáng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hợp chất hữu cơ X công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-COOH
a) X có 4 nguyên tử carbon trong phân tử.
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Methyl salicylate thường có mặt trong thành phần của một số thuốc giảm đau, thuốc xoa bóp, cao dán dùng điều trị đau lưng, căng cơ, bong gân,... Thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong phân tử methyl salicylate như sau: 63,16% C; 5,26 % H và 31,58 % O. Phổ MS của methyl salicylate được cho như hình bên.
a) Phân tử khối của Methyl salicylate bằng 152.
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3: Cho PTHH của phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O -> K2SO4 + H2SO4 + MnSO4
a) Hiện tượng của phản ứng là màu tím của dung dịch nhạt dần đến mất màu.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12.
a) X là alkane.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Alkane X có tỉ khối hơi so với khí hydrogen là 36. Số nguyên tử Carbon trong X là bao nhiêu?
Thí sinh điền vào ô trống: (32)
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M với 100ml dung dịch BaCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Thí sinh điền vào ô trống: (33)
Câu 3: Số cặp chất là đồng đẳng của nhau?
(1) CH2 = CH2; (2) CH2 = CH – CH3; (3) CH3 – CH2 – CH2 – CH3; (4) CH3 – CH(CH3) – CH3
Thí sinh điền vào ô trống: (34)
Câu 4: Cho các chất CH4, HCl, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, HCOOH, C12H22O11, C2H5OH, Al4C3. Trong các chất trên số hợp chất hữu cơ là?
Thí sinh điền vào ô trống: (35)
Câu 5: Số đồng phân của alkane có công thức C4H10?
Thí sinh điền vào ô trống: (36)
Câu 6: Cho dung dịch các chất sau: HCl, KOH, HF, KCl, NH4Cl, HNO3. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?
Thí sinh điền vào ô trống: (36)
