Đề cuối kì 1 Hóa học 12 – Đề 1 (THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk)
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

  • A.
    Tơ cellulose acetate.
  • B.
    Tơ visco.
  • C.
    Tơ nitron.
  • D.
    Tơ nylon-6,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho các polymer: cellulose (1), Amylopectin (2), Cao su lưu hoá (3), Nhựa phenol formandehyde (4). Polymer có cấu trúc dạng phân nhánh là:

  • A.
    (1)
  • B.
    (3)
  • C.
    (2)
  • D.
    (4)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Khi điện phân $CaCl_2$ nóng chảy (điện cực trơ), ở anode (cực dương) xảy ra

  • A.
    sự khử ion $Cl^-$.
  • B.
    sự oxi hoá ion $Ca^{2+}$.
  • C.
    sự oxi hoá ion $Cl^-$.
  • D.
    sự khử ion $Ca^{2+}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi nhỏ acid $HNO_3$ đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

  • A.
    (1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.
  • B.
    (1) kết tủa màu vàng, (2) tím.
  • C.
    (1) kết tủa màu trắng, (2) tím.
  • D.
    (1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

  • A.
    $(CH_3)_3N$.
  • B.
    $C_2H_5-NH_2$.
  • C.
    $CH_3-NH_2$.
  • D.
    $CH_3-NH-CH_3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

  • A.
    amine.
  • B.
    alcohol.
  • C.
    ketone.
  • D.
    aldehyde.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

  • A.
    chỉ xảy ra ở cực âm.
  • B.
    chỉ xảy ra ở cực dương.
  • C.
    xảy ra ở cả hai cực.
  • D.
    không xảy ra ở cả hai cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho sơ đồ phản ứng:

a) $X + H_2O \xrightarrow{H^+} Y$
b) $Y + 2[Ag(NH_3)_2]OH \longrightarrow ammonium\ gluconate + 2Ag + 3NH_3 + H_2O$
c) $Y \xrightarrow{enzyme} E + Z$
d) $Z + H_2O \xrightarrow{anh\ sang, diep\ luc} X + G$
$X, Y$ và $Z$ lần lượt là


  • A.
    tinh bột, glucose và khí carbonic.
  • B.
    tinh bột, glucose và ethyl alcohol.
  • C.
    cellulose, glucose và khí carbon oxide.
  • D.
    cellulose, fructose và khí carbonic.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây về xà phòng là **đúng**?

  • A.
    Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.
  • B.
    Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.
  • C.
    Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.
  • D.
    Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho pin điện hoá Ni-Cu. Biết $E^o_{Ni^{2+}/Ni} = -0,25\ V$ và $E^o_{Cu^{2+}/Cu} = 0,34\ V$. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Ni-Cu là

  • A.
    $0,78\ V$.
  • B.
    $0,59\ V$.
  • C.
    $0,09\ V$.
  • D.
    $1,66\ V$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Chất $X$ có công thức phân tử $C_4H_8O_2$. Cho $X$ tác dụng với dung dịch $NaOH$ đun nóng, thu được chất $Y$ có công thức phân tử $C_2H_3O_2Na$. $X$ có công thức cấu tạo là

  • A.
    $CH_3COOC_2H_5$.
  • B.
    $HCOOCH(CH_3)_2$.
  • C.
    $C_2H_5COOCH_3$.
  • D.
    $HCOOCH_2CH_2CH_3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Phân tử saccharose được tạo bởi

  • A.
    một gốc glucose và một gốc maltose.
  • B.
    hai gốc glucose.
  • C.
    hai gốc fructose.
  • D.
    một gốc glucose và một gốc fructose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

  • A.
    $C_nH_{2n}O_2\ (n \ge 2)$.
  • B.
    $C_nH_{2n}O\ (n \ge 2)$.
  • C.
    $C_nH_{2n-2}O_2\ (n \ge 2)$.
  • D.
    $C_nH_{2n+2}O_2\ (n \ge 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho $0,15\ mol\ H_2NC_3H_5(COOH)_2$ (glutamic acid) vào $200\ ml$ dung dịch $NaOH\ 2M$, thu được dung dịch $X$. Cho $HCl$ dư vào dung dịch $X$. Số mol của $HCl$ cần phản ứng là

  • A.
    $0,55\ mol$.
  • B.
    $0,45\ mol$.
  • C.
    $0,3\ mol$.
  • D.
    $0,65\ mol$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

  • A.
    $CH_2=C(CH_3)COOCH_3$.
  • B.
    $CH_3COOCH=CH_2$.
  • C.
    $C_6H_5CH=CH_2$.
  • D.
    $CH_2=CHCOOCH_3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Các phát biểu sau đúng hay sai?

a) Vật liệu composite gồm hai thành phần cơ bản là vật liệu nền và vật liệu cốt.

  • A.
     Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
b) Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo.

  • A.
     Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
c) Polymer là hợp chất có khối lượng phân tử lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

  • A.
     Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
d) Tơ là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

  • A.
    Đúng
  • B.
     Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 2: Cho peptide X có công thức cấu tạo Ala-Gly-Glu-Val.

a) Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 dipeptide và 2 tripeptide.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
b) Số liên kết peptide trong X là 4.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
c) Thủy phân hoàn toàn 56,1 gam X thu được 11,25 gam Gly.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
d) X là tetrapeptide được tạo thành từ 4 đơn vị $\alpha$-amino acid khác nhau.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Câu 3: Phân tử maltose được tạo bởi hai đơn vị glucose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen giữa $C_1$ của đơn vị glucose này và $C_4$ của đơn vị glucose kia. Công thức cấu tạo của maltose như hình dưới (xem hình trong đề bài).

a) Hai đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết $\alpha$-1,4-glycoside.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
b) Dạng mạch vòng, nhóm $-OH$ ở vị trí $C_1$ và $C_4$ là nhóm $-OH$ hemiacetal.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
c) Maltose là một disaccharide có công thức phân tử là $C_6H_{12}O_6$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
d) Dạng mở vòng, maltose chứa nhóm $-CH=O$, vì vậy maltose có khả năng tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 4: Pin điện hoá là một thiết bị có khả năng tạo ra năng lượng điện cho các phản ứng hoá học. Em hãy cho biết những phát biểu sau đúng hay sai?

a) Trong pin điện hoá, anode là cực dương nơi xảy ra sự oxi hoá.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
b) Trong bình điện phân, anode là cực dương, nơi xảy ra quá trình khử.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
c) Trong pin điện hoá và bình điện phân, anode là nơi xảy ra quá trình oxi hoá, cathode là nơi xảy ra quá trình khử.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
d) Cho pin điện hoá Al-Pb. Biết $E^o_{Al^{3+}/Al} = -1,66 V$ và $E^o_{Pb^{2+}/Pb} = -0,13 V$. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá $E^o_{pin(Al-Pb)} = 1,53V$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Cho $\text{E}^\circ_{\text{pin(Mg-Ag)}} = 3,17\text{V}$ và $\text{E}^\circ_{\text{Mg}^{2+}/\text{Mg}} = - 2,37 \text{V}$. Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử $\text{Ag}^+/\text{Ag}$ ($\text{E}^\circ_{\text{Ag}^+/\text{Ag}}$).

Điền đáp án vào đây: (32)

 

 


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử $\text{C}_4\text{H}_{11}\text{N}$ là bao nhiêu?

Điền đáp án vào đây: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn $m$ gam saccharose thu được dung dịch X. X tác dụng hoàn toàn với dung dịch $\text{AgNO}_3/\text{NH}_3$ dư thu được 21,6 gam Ag. Tính giá trị của $m$?

Điền đáp án vào đây: (34)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

Câu 4: Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) poly(ethylene-terephthalate); (4) nylon-6,6; (5) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

Điền đáp án vào đây: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 5: Số triester khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glycerol, acid $\text{C}_{17}\text{H}_{35}\text{COOH}$ và acid $\text{C}_{15}\text{H}_{31}\text{COOH}$ là bao nhiêu?

Điền đáp án vào đây: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 6: Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: $\text{Fe}^{2+}$ (1), $\text{Fe}^{3+}$(2), $\text{Cu}^{2+}$(3), $\text{Ag}^+$ (4). Ion bị khử tại cathode thứ hai là ( cho biết $\text{E}^\circ_{\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}}= -0,44$; $\text{E}^\circ_{\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}}= 0,34 \text{V}$ ; $\text{E}^\circ_{\text{Ag}^+/\text{Ag}} = 0,80 \text{V}$; $\text{E}^\circ_{\text{Fe}^{3+}/\text{Fe}^{2+}}= 0,77$)

Điền đáp án vào đây: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Hóa học 12 – Đề 1 (THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk)
Số câu: 37 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận