PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?- A. Tơ cellulose acetate.
- B. Tơ visco.
- C. Tơ nitron.
- D. Tơ nylon-6,6.
- A. (1)
- B. (3)
- C. (2)
- D. (4)
- A. sự khử ion $Cl^-$.
- B. sự oxi hoá ion $Ca^{2+}$.
- C. sự oxi hoá ion $Cl^-$.
- D. sự khử ion $Ca^{2+}$.
- A. (1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.
- B. (1) kết tủa màu vàng, (2) tím.
- C. (1) kết tủa màu trắng, (2) tím.
- D. (1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.
- A. $(CH_3)_3N$.
- B. $C_2H_5-NH_2$.
- C. $CH_3-NH_2$.
- D. $CH_3-NH-CH_3$.
- A. amine.
- B. alcohol.
- C. ketone.
- D. aldehyde.
- A. chỉ xảy ra ở cực âm.
- B. chỉ xảy ra ở cực dương.
- C. xảy ra ở cả hai cực.
- D. không xảy ra ở cả hai cực.
a) $X + H_2O \xrightarrow{H^+} Y$
b) $Y + 2[Ag(NH_3)_2]OH \longrightarrow ammonium\ gluconate + 2Ag + 3NH_3 + H_2O$
c) $Y \xrightarrow{enzyme} E + Z$
d) $Z + H_2O \xrightarrow{anh\ sang, diep\ luc} X + G$
$X, Y$ và $Z$ lần lượt là
- A. tinh bột, glucose và khí carbonic.
- B. tinh bột, glucose và ethyl alcohol.
- C. cellulose, glucose và khí carbon oxide.
- D. cellulose, fructose và khí carbonic.
- A. Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.
- B. Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.
- C. Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.
- D. Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.
- A. $0,78\ V$.
- B. $0,59\ V$.
- C. $0,09\ V$.
- D. $1,66\ V$.
- A. $CH_3COOC_2H_5$.
- B. $HCOOCH(CH_3)_2$.
- C. $C_2H_5COOCH_3$.
- D. $HCOOCH_2CH_2CH_3$.
- A. một gốc glucose và một gốc maltose.
- B. hai gốc glucose.
- C. hai gốc fructose.
- D. một gốc glucose và một gốc fructose.
- A. $C_nH_{2n}O_2\ (n \ge 2)$.
- B. $C_nH_{2n}O\ (n \ge 2)$.
- C. $C_nH_{2n-2}O_2\ (n \ge 2)$.
- D. $C_nH_{2n+2}O_2\ (n \ge 2)$.
- A. $0,55\ mol$.
- B. $0,45\ mol$.
- C. $0,3\ mol$.
- D. $0,65\ mol$.
- A. $CH_2=C(CH_3)COOCH_3$.
- B. $CH_3COOCH=CH_2$.
- C. $C_6H_5CH=CH_2$.
- D. $CH_2=CHCOOCH_3$.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Vật liệu composite gồm hai thành phần cơ bản là vật liệu nền và vật liệu cốt.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Cho peptide X có công thức cấu tạo Ala-Gly-Glu-Val.
a) Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 dipeptide và 2 tripeptide.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3: Phân tử maltose được tạo bởi hai đơn vị glucose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen giữa $C_1$ của đơn vị glucose này và $C_4$ của đơn vị glucose kia. Công thức cấu tạo của maltose như hình dưới (xem hình trong đề bài).

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4: Pin điện hoá là một thiết bị có khả năng tạo ra năng lượng điện cho các phản ứng hoá học. Em hãy cho biết những phát biểu sau đúng hay sai?
a) Trong pin điện hoá, anode là cực dương nơi xảy ra sự oxi hoá.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho $\text{E}^\circ_{\text{pin(Mg-Ag)}} = 3,17\text{V}$ và $\text{E}^\circ_{\text{Mg}^{2+}/\text{Mg}} = - 2,37 \text{V}$. Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử $\text{Ag}^+/\text{Ag}$ ($\text{E}^\circ_{\text{Ag}^+/\text{Ag}}$).
Điền đáp án vào đây: (32)
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử $\text{C}_4\text{H}_{11}\text{N}$ là bao nhiêu?
Điền đáp án vào đây: (33)
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn $m$ gam saccharose thu được dung dịch X. X tác dụng hoàn toàn với dung dịch $\text{AgNO}_3/\text{NH}_3$ dư thu được 21,6 gam Ag. Tính giá trị của $m$?
Điền đáp án vào đây: (34)
Câu 4: Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) poly(ethylene-terephthalate); (4) nylon-6,6; (5) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
Điền đáp án vào đây: (35)
Câu 5: Số triester khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glycerol, acid $\text{C}_{17}\text{H}_{35}\text{COOH}$ và acid $\text{C}_{15}\text{H}_{31}\text{COOH}$ là bao nhiêu?
Điền đáp án vào đây: (36)
Câu 6: Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: $\text{Fe}^{2+}$ (1), $\text{Fe}^{3+}$(2), $\text{Cu}^{2+}$(3), $\text{Ag}^+$ (4). Ion bị khử tại cathode thứ hai là ( cho biết $\text{E}^\circ_{\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}}= -0,44$; $\text{E}^\circ_{\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}}= 0,34 \text{V}$ ; $\text{E}^\circ_{\text{Ag}^+/\text{Ag}} = 0,80 \text{V}$; $\text{E}^\circ_{\text{Fe}^{3+}/\text{Fe}^{2+}}= 0,77$)
Điền đáp án vào đây: (37)
