Đề cuối kì 1 Hóa học 12 – Đề 5 (THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam)
Câu 1 Nhận biết
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

  • A.
    (C17H31COO)3C3H5.
  • B.
    (C6H5COO)3C3H5.
  • C.
    (C2H3COO)3C3H5.
  • D.
    (C2H5COO)3C3H5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

  • A.
    Keratin.
  • B.
    Albumin.
  • C.
    Hemoglobin.
  • D.
    Fibroin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

  • A.
    Saccharose.
  • B.
    Glucose.
  • C.
    Gly-Ala-Gly.
  • D.
    Gly-Ala.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một phân tử maltose có

  • A.
    một đơn vị $\beta$-glucose và một đơn vị $\beta$-fructose.
  • B.
    hai đơn vị $\alpha$-glucose.
  • C.
    một đơn vị $\beta$-glucose và một đơn vị $\alpha$-fructose.
  • D.
    một đơn vị $\alpha$-glucose và một đơn vị $\beta$-fructose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

  • A.
    Gly-Ala-Ala.
  • B.
    Ala-Val-Val.
  • C.
    Gly-Val-Val.
  • D.
    Ala-Gly-Gly.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hai chất đồng phân của nhau là

  • A.
    fructose và tinh bột.
  • B.
    glucose và tinh bột.
  • C.
    fructose và glucose.
  • D.
    saccharose và glucose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Keo dán là vật liệu polymer có

  • A.
    thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
  • B.
    khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
  • C.
    khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
  • D.
    khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

  • A.
    Ba2+/Ba.
  • B.
    K+/K.
  • C.
    Li+/Li.
  • D.
    Cu2+/Cu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một đoạn mạch PVC (poly(vinyl chloride)) có 832 mắt xích, phân tử khối của đoạn mạch đó là

  • A.
    54246u.
  • B.
    52000u.
  • C.
    51438u.
  • D.
    13312u.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là

  • A.
    luôn sinh ra carboxylic acid và alcohol.
  • B.
    xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
  • C.
    thuận nghịch.
  • D.
    một chiều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong phân tử glutamic acid tương ứng là

  • A.
    1 và 2.
  • B.
    2 và 1.
  • C.
    2 và 2.
  • D.
    1 và 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

  • A.
    C6H5OH và HCHO.
  • B.
    CH2=CH2.
  • C.
    CH3CH=CH2.
  • D.
    CH2=CHCN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Dung dịch chứa amine no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 240 mL dung dịch HCl 1M thu được 22,92 gam muối. Tổng số nguyên tử trong phân tử X là

  • A.
    7.
  • B.
    13.
  • C.
    10.
  • D.
    15.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

  • A.
    Cao su thiên nhiên.
  • B.
    Cao su buna-S.
  • C.
    Cao su buna-N.
  • D.
    Cao su lưu hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

  • A.
    Cu2+.
  • B.
    Mg2+.
  • C.
    Al3+.
  • D.
    Zn2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

  • A.
    CH3-NH-CH3.
  • B.
    C2H5-NH2.
  • C.
    (CH3)3N.
  • D.
    CH3-NH2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

  • A.
    Tơ nitron.
  • B.
    Tơ tằm.
  • C.
    Tơ nylon-6,6.
  • D.
    Tơ nylon-6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Phân tử polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

  • A.
    Polyacrylonitrile.
  • B.
    Poly(methyl methacrylate).
  • C.
    Polyethylene.
  • D.
    Poly(vinyl chloride).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho biết: $E^o_{Na^+/Na} = -2,713V$; $E^o_{Cu^{2+}/Cu} = +0,340V$.

a) Tính oxi hoá của ion $Cu^{2+}$ mạnh hơn tính oxi hoá của ion $Na^+$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
b) Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion $Cu^{2+}$ thành kim loại Cu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
c) Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
d) Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion $Na^+$ thành kim loại Na.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2: Chitin được tìm thấy nhiều trong lớp vỏ của loài nhuyễn thể và côn trùng cánh cứng. Chitin là polymer chuỗi dài của N-acetylglucosamine (một dẫn xuất của glucose). Chitin có ứng dụng cao trong y tế và công nghiệp vì hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn, có khả năng tự phân huỷ sinh học cao, không gây dị ứng, không gây độc hại cho người và động vật, ngoài ra còn được sử dụng trong quá trình làm sợi nhân tạo. Cấu tạo của chitin được cho như hình sau. Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a) Chitin không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân (xúc tác $H_2SO_4$ đặc).


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
b) Các mắt xích glucose nối với nhau bởi liên kết $\beta$-1,2-glycoside.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
c) Chitin tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường và dễ dàng bay hơi khi gặp nhiệt độ cao.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
d) Bộ khung của chitin là polymer của $\beta$-glucose, tương tự khung cấu trúc của cellulose.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực. Với những ưu điểm vượt trội về tính chất, độ bền,... Vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách điện và đặc biệt là vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp,... Các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

a) Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
b) Poly(vinyl acetate) (PVAc) được dùng chế tạo sơn, keo dán, monomer dùng để trùng hợp tạo PVAc là $CH_2=CHCOOCH_3$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
c) Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
d) Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4: Một nhóm học sinh nghiên cứu khoa học, khảo sát sự ảnh hưởng của pH môi trường đến khả năng hoạt động của enzyme trong quá trình tiêu hóa ở người. Một trong số các thí nghiệm, nhóm học sinh đã khảo sát sự thủy phân albumin (protein có trong lòng trắng trứng) bằng enzyme *pepsin* và hiện tượng xảy ra được trình bày dưới bảng. Từ các khảo sát tiếp theo với *Chymotrypsin* và *Arginase*, nhóm học sinh thu được đồ thị bên dưới (trục tung biểu thị tốc độ phản ứng). Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a) Khi pH tăng dần từ 1 đến 3, khả năng hoạt động của *Pepsin* giảm dần.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
b) Ở ống nghiệm R, nếu thay *Pepsin* thành *Chymotrypsin* thì hiện tượng quan sát được “từ vẩn đục thành trong” sau thí nghiệm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
c) pH có ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của các enzyme trong quá trình tiêu hóa.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
d) Ở ống nghiệm Q, nếu thay *Pepsin* thành *Arginase* thì hiện tượng quan sát được không thay đổi sau thí nghiệm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho các thí nghiệm sau:

  • Thí nghiệm 1: cho khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)₂/NaOH, lắc đều sau đó đun nóng hỗn hợp.

  • Thí nghiệm 2: thêm khoảng 50 mL dung dịch NH₃ đặc vào ống nghiệm chứa Cu(OH)₂, khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất, rồi thêm một lượng rất nhỏ bông (cellulose), khuấy đều trong 5 phút.

  • Thí nghiệm 3: cho khoảng 3 mL dung dịch methylamine 0,1M vào ống nghiệm chứa 1 mL dung dịch FeCl₃ 0,1M.

  • Thí nghiệm 4: thêm từ từ từng giọt dung dịch aniline loãng vào ống nghiệm chứa sẵn 1 mL nước bromine.

  • Thí nghiệm 5: cho vào ống nghiệm 2 mL dung dịch lòng trắng trứng, thêm tiếp vài giọt dung dịch HNO₃ đặc.
    Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng?

Điền đáp án tại đây: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2. Cho các chất/dung dịch: cellulose, saccharose, glucose, methylamine, Ala-Ala-Val, albumin, maltose, Gly-Val. Số chất, dung dịch có khả năng phản ứng với Cu(OH)₂/OH⁻?

Điền đáp án tại đây: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3. Tơ nylon-6,6 có tính dai mềm, ít thấm nước nên thường được dùng để dệt vải may mặc. Từ 0,5 tấn hexamethylenediamine và lượng dư adipic acid, sản xuất được tối đa cái áo với hiệu suất cả quá trình đạt 80% theo quy trình thu gọn sau:
Hexamethylenediamine, adipic acid $\rightarrow$ Polymer $\rightarrow$ Nylon-6,6 $\rightarrow$ Vải $\rightarrow$ Áo
Biết dệt mỗi cái áo cần 1,5 m² vải, polymer chiếm 91% khối lượng vải và mỗi m² vải có khối lượng 100 gam. Giá trị của k là bao nhiêu? *(Làm tròn kết quả đến số nguyên gần nhất)*.

Điền đáp án tại đây: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 4. Acetaminophen được sử dụng phổ biến trong các trường hợp giảm đau từ nhẹ đến trung bình... Acetaminophen được tổng hợp từ p-Aminophenol theo phản ứng...
Mỗi hộp thuốc giảm đau hạ sốt Tylenol Extra Strength Coated Tablets có chứa 100 viên nang (mỗi viên chứa 500 mg biệt dược acetaminophen). Từ 100 kg p-Aminophenol có thể sản xuất được bao nhiêu hộp thuốc Tylenol Extra Strength Coated Tablets biết hiệu suất tổng hợp theo phản ứng trên đạt 90% và trong quá trình tạo hạt, dập viên lượng acetaminophen hao hụt 5%. (Xem lượng acetic anhydride rất lớn, kết quả làm tròn đến số nguyên gần nhất).

Điền đáp án tại đây: (38)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 5. Cho dung dịch chứa m gam glycine tác dụng hết với dung dịch KOH thu được dung dịch chứa 15,82 gam muối. Xác định giá trị m(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điền đáp án tại đây: (39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 6. Cho 3,25 gam zinc (kẽm) tác dụng hết với dung dịch silver nitrate, thu được m gam silver (bạc). Xác định giá trị m(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điền đáp án tại đây: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Hóa học 12 – Đề 5 (THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam)
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận