Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị
Câu 1
Nhận biết
Phần I: Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Nghiệm của phương trình $\cos x = \frac{1}{2}$ là- A. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.
- B. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$.
- C. $x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.
- D. $x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Khi độ chênh lệch các số liệu trong mẫu quá lớn thì đại lượng nào thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu.
- A. Số trung bình.
- B. Số trung vị.
- C. Phương sai.
- D. Độ lệch chuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
- A. 3.
- B. 4.
- C. 6.
- D. 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
- B. Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.
- C. Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P)$ và $(Q)$ song song với nhau.
- D. Nếu hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ song song nhau thì mặt phẳng $(R)$ đã cắt $(P)$ đều phải cắt $(Q)$ và các giao tuyến của chúng song song nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Hình tứ diện có số cạnh là
- A. 3 .
- B. 6 .
- C. 5 .
- D. 4 .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
- A. $u_n = \frac{n}{2}$.
- B. $u_n = \frac{3}{n^2}$.
- C. $u_n = \frac{n-3}{n+1}$.
- D. $u_n = \frac{(-1)^n}{3^n}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 9$ và công sai $d=2$. Số hạng tổng quát của dãy số là:
- A. $u_n = 2n - 9$.
- B. $u_n = 2n + 7$.
- C. $u_n = 2n - 7$.
- D. $u_n = n + 9$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn?
- A. $y=x$
- B. $y=\tan x$
- C. $y=2x+3$
- D. $y=x+\pi$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Dãy số nào sau đây **không** phải là cấp số nhân?
- A. $4; 2; \frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \dots$
- B. $3; 3^2; 3^3; 3^4; \dots$
- C. $1; 2; 4; 8; \dots$
- D. $\frac{1}{\pi}; \frac{1}{\pi^2}; \frac{1}{\pi^4}; \frac{1}{\pi^6}; \dots$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
$\lim_{x \to 1^+} (x-2)$ bằng
- A. -1
- C. $+\infty$
- D. $-\infty$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(ADD')$ song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
- A. $(DC'C)$.
- B. $(BCA)$.
- C. $(BCC')$.
- D. $(BC'D)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó
- A. Song song
- B. Hoặc song song hoặc trùng nhau.
- C. Chéo nhau.
- D. Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Các điểm $M, N$ biểu diễn trên đường tròn lượng giác như hình vẽ là điểm biểu diễn góc lượng giác nào sau đây?

- A. $\frac{4\pi}{3}$.
- B. $\frac{\pi}{3} + k\pi, (k \in \mathbb{Z})$.
- C. $\frac{\pi}{3} + k2\pi, (k \in \mathbb{Z})$.
- D. $\frac{\pi}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Phép chiếu song song biến ba đường thẳng song song thành.
- A. Ba đường thẳng đôi một song song với nhau.
- B. Một đường thẳng.
- C. Thành hai đường thẳng song song.
- D. Cả ba trường hợp trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Kết quả giới hạn $\lim_{n \to +\infty} \frac{2n+5}{n}$ là:
- A. $+\infty$
- B. 2
- C. 1
- D. 5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $CD$ và $AB$. Khẳng định nào dưới đây sai?
- A. $(ACD) \cap (BDC) = CD$.
- B. $(AMN) \cap (ACD) = AB$.
- C. $(ABM) \cap (ACD) = AM$.
- D. $(ABM) \cap (DCN) = MN$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
- A. trùng nhau.
- B. cắt nhau.
- C. chéo nhau.
- D. song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(ABD)$ song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
- A. $(BC'D)$.
- B. $(B'D'C')$.
- C. $(BCA)$.
- D. $(DC'C)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Cho tứ diện $ABCD$. Trên các cạnh $AB, AD$ lần lượt lấy các điểm $M, N$ sao cho $\frac{AM}{AB} = \frac{AN}{AD} = \frac{1}{3}$. Gọi $P, Q$ lần lượt là trung điểm các cạnh $CD, CB$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. Bốn điểm $M, N, P, Q$ không đồng phẳng.
- B. Tứ giác $MNPQ$ không có các cặp cạnh đối nào song song.
- C. Tứ giác $MNPQ$ là một hình thang.
- D. Tứ giác $MNPQ$ là hình bình hành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

- A. [0;10) : 4
- B. [10;20) : 6
- C. [20;30) : 7
- D. [30;40) : 5
- E. [40;50) : 3
- F. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là
- G. $M_o = \frac{50}{3}$.
- H. $M_o = \frac{70}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Phần II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình bình hành. Trên các cạnh $SA, SB, AD$ lần lượt lấy các điểm $M, N, P$ thỏa mãn $\frac{SM}{SA} = \frac{SN}{SB} = \frac{PD}{AD}$. Khi đó:

- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
b) $MP // (SBA)$
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
c) $MN // CD$
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
d) $(MNP) // (SBA)$
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Câu 2: Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x+2 & \text{khi } x \le 2 \\ 4-x & \text{khi } x > 2 \end{cases}$.
a) $\lim_{x \to 2^+} f(x) = 4$.- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
b) $\lim_{x \to 2^-} f(x) = 4$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
c) Hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
d) Hàm số liên tục tại điểm $x=0$.
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị
Số câu: 28 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
