Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm)

Cho các giới hạn: $\lim_{x \to x_0} f(x) = 2$ và $\lim_{x \to x_0} g(x) = -3$. Khi đó $\lim_{x \to x_0} [f(x) + g(x)]$ bằng

  • A.
    1.
  • B.
    B. -1.
  • C.
    2.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  • A.
    5.
  • B.
    6.
  • C.
    C. 4.
  • D.
    7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, q > 1)$.
  • B.
    $\lim_{n \to +\infty} q^n = +\infty, (q \in \mathbb{R}, |q| < 1)$.
  • C.
    $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, q < 1)$.
  • D.
    D. $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, |q| < 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(ABA')$ song song với mặt phẳng nào sau đây?


  • A.
    $(ADD')$.
  • B.
    $(AA'C')$.
  • C.
    C. $(CC'D')$.
  • D.
    $(BB'A')$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điều tra được cho trong bảng sau:


  • A.
    [Bảng số liệu: Nhóm [0;4) - 23; [4;8) - 25; [8;12) - 27; [12;16) - 26; [16;20) - 19]
  • B.
    Độ dài của mỗi nhóm là
  • C.
    27.
  • D.
    B. 4.
  • E.
    3.
  • F.
    19.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho dãy số $(u_n)$ thỏa mãn $\lim_{n \to +\infty} (u_n - 7) = 0$. Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} u_n$ bằng

  • A.
    0.
  • B.
    B. 7.
  • C.
    -7.
  • D.
    10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (như hình vẽ). Đường thẳng $A'B'$ song song với đường thẳng nào?


  • A.
    $D'A'$.
  • B.
    B. $C'D'$.
  • C.
    $BD$.
  • D.
    $CC'$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Công thức nghiệm của phương trình $\sin x = \sin \alpha$ là

  • A.
    A. $\begin{cases} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{cases} (k \in \mathbb{Z})$.
  • B.
    $x = \alpha + k\pi (k \in \mathbb{Z})$.
  • C.
    $\begin{cases} x = \alpha + k\pi \\ x = \pi - \alpha + k\pi \end{cases} (k \in \mathbb{Z})$.
  • D.
    $x = \pm \alpha + k2\pi (k \in \mathbb{Z})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (như hình vẽ). Hình chiếu của tam giác $ABC$ theo phương $AA'$ lên mặt phẳng $(A'B'C')$ là

  • A.
    Tam giác $AA'B'$.
  • B.
    Tam giác $AA'C'$.
  • C.
    C. Tam giác $A'B'C'$.
  • D.
    Tam giác $BB'C'$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Hàm số nào sau đây liên tục trên tập số thực $\mathbb{R}$?

  • A.
    $y = \frac{2x^2 - 1}{x + 3}$.
  • B.
    $y = \sqrt{x}$.
  • C.
    C. $y = \sin x$.
  • D.
    $y = \cot x$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.
    A. $\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) - \sin(a + b)]$.
  • B.
    $\sin a \sin b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) - \cos(a + b)]$.
  • C.
    $\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) + \sin(a + b)]$.
  • D.
    $\cos a \cos b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) + \cos(a + b)]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

  • A.
    4; 5; 6; 7; 9.
  • B.
    B. 4; 5; 6; 7; 8.
  • C.
    4; 5; 7; 10; 14.
  • D.
    2; 4; 8; 16; 32.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm)

Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ (hình vẽ).


a) $B'C' // BA$.


  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) $AC // A'C'$.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) $AC // (A'B'C')$.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) $(ABC) // (A'B'C')$.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lượng thời gian bỏ ra (tính bằng phút) để ăn xong một món tại căng tin của nhà trường của mỗi học sinh:
a) Cỡ của mẫu số liệu $n = 60$.


  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Giá trị đại diện của nhóm [10;12) bằng 24.

  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Nhóm chứa trung vị là nhóm [8;10).

  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Để ăn xong một món hết từ 8 phút đến dưới 14 phút thì có 49 học sinh.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 3: Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 2x}{x - 2} & \text{nếu } x \neq 2 \\ 5 & \text{nếu } x = 2 \end{cases}$.

a) $f(1) = -1$.


  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) $f(2) = 3$.

  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) Hàm số gián đoạn tại $x_0 = 1$.

  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Hàm số gián đoạn tại $x_0 = 2$.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm)

Câu 1: Tính giới hạn sau: $\lim_{n \to +\infty} \frac{-4n + 1}{2n + 3}$.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (25)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Câu 2: Người ta trồng cây theo các hàng ngang với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 3 cây, ở hàng thứ ba có 5 cây,…, ở hàng thứ $n$ có $2n - 1$ cây. Biết rằng người ta trồng hết 13225 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

Thí sinh điền đáp án tại đây: (26)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/26
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/26
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam
Số câu: 26 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận