PHẦN I. Câu trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm)
Cho các giới hạn: $\lim_{x \to x_0} f(x) = 2$ và $\lim_{x \to x_0} g(x) = -3$. Khi đó $\lim_{x \to x_0} [f(x) + g(x)]$ bằng- A. 1.
- B. B. -1.
- C. 2.
- D. 5.
- A. 5.
- B. 6.
- C. C. 4.
- D. 7.
- A. $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, q > 1)$.
- B. $\lim_{n \to +\infty} q^n = +\infty, (q \in \mathbb{R}, |q| < 1)$.
- C. $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, q < 1)$.
- D. D. $\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q \in \mathbb{R}, |q| < 1)$.

- A. $(ADD')$.
- B. $(AA'C')$.
- C. C. $(CC'D')$.
- D. $(BB'A')$.

- A. [Bảng số liệu: Nhóm [0;4) - 23; [4;8) - 25; [8;12) - 27; [12;16) - 26; [16;20) - 19]
- B. Độ dài của mỗi nhóm là
- C. 27.
- D. B. 4.
- E. 3.
- F. 19.
- A. 0.
- B. B. 7.
- C. -7.
- D. 10.

- A. $D'A'$.
- B. B. $C'D'$.
- C. $BD$.
- D. $CC'$.
- A. A. $\begin{cases} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{cases} (k \in \mathbb{Z})$.
- B. $x = \alpha + k\pi (k \in \mathbb{Z})$.
- C. $\begin{cases} x = \alpha + k\pi \\ x = \pi - \alpha + k\pi \end{cases} (k \in \mathbb{Z})$.
- D. $x = \pm \alpha + k2\pi (k \in \mathbb{Z})$.
- A. Tam giác $AA'B'$.
- B. Tam giác $AA'C'$.
- C. C. Tam giác $A'B'C'$.
- D. Tam giác $BB'C'$.
- A. $y = \frac{2x^2 - 1}{x + 3}$.
- B. $y = \sqrt{x}$.
- C. C. $y = \sin x$.
- D. $y = \cot x$.
- A. A. $\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) - \sin(a + b)]$.
- B. $\sin a \sin b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) - \cos(a + b)]$.
- C. $\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) + \sin(a + b)]$.
- D. $\cos a \cos b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) + \cos(a + b)]$.
- A. 4; 5; 6; 7; 9.
- B. B. 4; 5; 6; 7; 8.
- C. 4; 5; 7; 10; 14.
- D. 2; 4; 8; 16; 32.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm)
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ (hình vẽ).

a) $B'C' // BA$.
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. Sai
- B. B. Đúng
- A. Sai
- B. B. Đúng
- A. Sai
- B. B. Đúng
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lượng thời gian bỏ ra (tính bằng phút) để ăn xong một món tại căng tin của nhà trường của mỗi học sinh:
a) Cỡ của mẫu số liệu $n = 60$.
- A. Sai
- B. B. Đúng
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. Sai
- B. B. Đúng
Câu 3: Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 2x}{x - 2} & \text{nếu } x \neq 2 \\ 5 & \text{nếu } x = 2 \end{cases}$.
a) $f(1) = -1$.
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. A. Sai
- B. Đúng
- A. Sai
- B. B. Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm)
Câu 1: Tính giới hạn sau: $\lim_{n \to +\infty} \frac{-4n + 1}{2n + 3}$.
Thí sinh điền đáp án tại đây: (25)
Câu 2: Người ta trồng cây theo các hàng ngang với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 3 cây, ở hàng thứ ba có 5 cây,…, ở hàng thứ $n$ có $2n - 1$ cây. Biết rằng người ta trồng hết 13225 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
Thí sinh điền đáp án tại đây: (26)
