
Câu 101.
- A. 0,5s
- B. 0,71s
- C. 1s
- D. 1,4s
Câu 102. Yên xe đạp đua thường cao hơn ghi - đông vì:
- A. vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.
- B. vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.
- C. vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.
- D. vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.
Câu 103.

Câu 104.
- A. Nó bằng h/4
- B. Nó bằng h/2
- C. Nó bằng h
- D. Nó nằm giữa 0 và h; độ cao chính xác phụ thuộc vào lượng năng lượng bị mất do ma sát.

Câu 105.
- A. Hình A
- B. Hình B
- C. Hình C
- D. Hình D

Câu 106.
- A. $1,50.10^{14} \text{ m/s}^2$
- B. $1,76.10^{14} \text{ m/s}^2$
- C. $1,90.10^{14} \text{ m/s}^2$
- D. $2,00.10^{14} \text{ m/s}^2$
Câu 107. Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì
- A. cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.
- B. cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.
- C. một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.
- D. bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.

Câu 108.
- A. $24\Omega$.
- B. $12\Omega$.
- C. $36\Omega$.
- D. $48\Omega$.
Câu 109.
- A. 760W
- B. 706W
- C. 560W
- D. 870W
Câu 110.
- A. 0,95m.
- B. 0,8m.
- C. 2m.
- D. 0,2m.
Câu 111.
- A. 30 kW.
- B. 70 kW.
- C. 143 kW.
- D. 700 kW.

Câu 112.
- A. $1,3\mu\text{J}$.
- B. $2,6\mu\text{J}$.
- C. $1,7\mu\text{J}$.
- D. $2,5\mu\text{J}$.
Câu 113.
- A. 4199g.
- B. 4599g.
- C. 4909g.
- D. 4499g.
Câu 114.
- A. 0,2s.
- B. 0,1s.
- C. 1s.
- D. 2s.
Câu 115. Lực ma sát giữa bánh xe và mặt được là:
- A. $\frac{1000}{3} \text{ (N)}$
- B. $1000 \text{ (N)}$
- C. $\frac{10}{3} \text{ (N)}$
- D. $1003 \text{ (N)}$
Câu 116. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là bao nhiêu?
- A. 1/30
- B. 1/3
- C. 2/3
- D. 1/10
Câu 117. Công suất của ô tô khi lên dốc với tốc độ như cũ là:
- A. 1059W
- B. 1095W
- C. 11015,7W
- D. 10335W

Câu 201.
- A. Thí nghiệm chứng tỏ NH$_3$ tan nhiều trong nước.
- B. Nếu thay chậu nước có chứa một ít dung dịch phenolphthalein bằng chậu nước có chứa một ít dung dịch quỳ tím thì nước trong bình có màu xanh.
- C. Nước trong chậu phun những tia có màu hồng là do khí ammonia tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình. Phenolphthalein chuyển thành màu hồng là do dung dịch ammonia có tính base.
- D. Nếu thay khí ammonia trong bình bằng khí hydrogen chloride thì nước trong chậu phun những tia có màu đỏ.
Câu 202.
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
Câu 203.
- A. 5,60.
- B. 4,50.
- C. 4,20.
- D. 6,00.
Câu 204.
- A. 5.
- B. 4.
- C. 3.
- D. 2.
Câu 205.
- A. ZnCl$_2$, HI, Na$_2$CO$_3$, AgNO$_3$.
- B. ZnCl$_2$, Na$_2$CO$_3$, HI, AgNO$_3$.
- C. AgNO$_3$, HI, Na$_2$CO$_3$, ZnCl$_2$.
- D. AgNO$_3$, Na$_2$CO$_3$, HI, ZnCl$_2$.
Câu 206.
- A. 5,22 gam.
- B. 6,96 gam.
- C. 5,80 gam.
- D. 4,64 gam.
Câu 207.
- A. 1,92 mg/l; mẫu nước không bị ô nhiễm đồng.
- B. 0,96 mg/l; mẫu nước không bị ô nhiễm đồng.
- C. 3,84 mg/l; mẫu nước bị ô nhiễm đồng.
- D. 4,80 mg/l; mẫu nước bị ô nhiễm đồng.

Câu 208. Nhận định nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch là sai?
- A. Ở cathode, ưu tiên khử những ion kim loại có tính khử yếu.
- B. Ở cực dương, không xảy ra quá trình oxi hóa các anion như NO$_3^-$, SO$_4^{2-}$, ...
- C. Các anion di chuyển về cực cathode của bình điện phân.
- D. Tại cực âm xảy ra quá trình nhận electron.
Câu 209. Khối lượng kim loại Zn được tạo ra ở bình 1 là
- A. 0,975 gam.
- B. 1,95 gam.
- C. 3,5 gam.
- D. 2,1 gam.
Câu 210. Giá trị pH của bình 3 thay đổi như thế nào trong điều kiện trên?
- A. pH tăng do sinh ra OH$^-$ ở anode.
- B. pH giảm do sinh ra H$^+$ ở anode.
- C. pH không đổi do không sinh ra H$^+$ hay OH$^-$.
- D. pH không đổi do sinh ra một lượng H$^+$ hay OH$^-$ bằng nhau.
Câu 211.
- A. Là chất rắn ở điều kiện thường.
- B. Có tương tác tĩnh điện mạnh giữa các ion.
- C. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
- D. Là chất dẫn điện ở trạng thái rắn.
Câu 212. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
- A. Dimethyl ether.
- B. Phenol.
- C. Ethanol.
- D. Methanol.
Câu 213. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Polypeptide có phản ứng màu biuret trong môi trường kiềm.
- B. Trùng ngưng $\varepsilon-$aminocaproic acid thu được polymer thuộc loại polyamide.
- C. Protein trong thức ăn giúp bổ sung các amino acid thiết yếu cho cơ thể.
- D. $\alpha-$aminoglutaric acid và $\alpha-$aminopropinoic acid đều làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
Câu 214. Sự biến đổi không tuần hoàn một số tính chất vật lý của kim loại nhóm IIA là do
- A. sự khác nhau về số proton của nguyên tử kim loại nhóm IIA.
- B. sự khác nhau về khối lượng nguyên tử của kim loại nhóm IIA.
- C. sự khác nhau về cấu trúc mạng tinh thể của kim loại nhóm IIA.
- D. sự khác nhau về số lớp electron của nguyên tử kim loại nhóm IIA.
| Anion | Cation | |||
|---|---|---|---|---|
| Mg$^{2+}$ | Ca$^{2+}$ | Sr$^{2+}$ | Ba$^{2+}$ | |
| NO$_3^-$ | 69,5 | 152 | 69,5 | 9,02 |
| SO$_4^{2-}$ | 33,7 | 0,20 | 0,0132 | 0,0028 |
Câu 215.
- A. Ba(NO$_3$)$_2$.
- B. Sr(NO$_3$)$_2$.
- C. Ca(NO$_3$)$_2$.
- D. MgSO$_4$.
Câu 216.
- A. 81
- B. 34
- C. 47
- D. 64
Câu 217.
Câu 301.
- A. Các gene cấu trúc được phiên mã ở môi trường có tryptophan và không được phiên mã ở môi trường không có tryptophan.
- B. Các gene cấu trúc được phiên mã ở cả môi trường có tryptophan và môi trường không có tryptophan.
- C. Các gene cấu trúc không được phiên mã ở cả môi trường có tryptophan và môi trường không có tryptophan.
- D. Các gene cấu trúc không được phiên mã ở môi trường có tryptophan và được phiên mã ở môi trường không có tryptophan.
Câu 302. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể theo một hướng xác định?
- A. Các yếu tố ngẫu nhiên
- B. Chọn lọc tự nhiên
- C. Đột biến
- D. Dòng gene
Câu 303.
- A. (I), (II).
- B. (II), (III).
- C. (III), (IV).
- D. (IV), (I).
Câu 304. Cấu trúc nào sau đây chỉ được tìm thấy ở vi khuẩn mà không có ở bất kỳ loại virus nào?
- A. Thành peptidoglycan.
- B. Các phân tử protein.
- C. Vật chất di truyền là nucleic acid.
- D. Màng kép phospholipid.
Câu 305.
- A. Operon Lac ở chủng vi khuẩn này được phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose.
- B. Operon Lac ở chủng vi khuẩn này không được phiên mã ngay cả khi môi trường có lactose.
- C. Chủng vi khuẩn này có thể sinh trưởng ở môi trường cơ bản chỉ có lactose là nguồn carbon.
- D. Chủng vi khuẩn này không thể sinh trưởng ở môi trường cơ bản chỉ có lactose là nguồn carbon.
Câu 306. Điều nào sau đây có thể gây nên tình trạng huyết áp tăng cao hơn so với bình thường?
- A. Tăng hoạt động của hệ thần kinh đối giao cảm khi nghỉ ngơi.
- B. Mạch máu ngoại vi giãn do sử dụng thuốc giãn mạch.
- C. Nhịp tim tăng do hồi hộp, lo âu.
- D. Giảm thể tích dịch tuần hoàn do mất nước nghiêm trọng.
Câu 307.
- A. Quan hệ cộng sinh.
- B. Quan hệ vật ký sinh – vật chủ.
- C. Quan hệ vật hội sinh.
- D. Quan hệ cạnh tranh.
Câu 308.
- A. Loài cây này dễ phát sinh đột biến ở các gene quy định hình thái lá khi sống ở môi trường nước.
- B. Khi sống dưới nước, hàm lượng nước trong tế bào lá cây tăng cao làm lá phải kéo dài ra để tăng thể tích chứa nước.
- C. Lá cây kéo dài giúp thân cây cao hơn để nhanh chóng vươn lên trên mặt nước.
- D. Đây là một dạng thường biến giúp cây thích nghi với môi trường sống.
Câu 309.
- A. Dị hợp tử về tất cả các cặp gene.
- B. Đồng hợp tử về tất cả các cặp gene.
- C. Có bộ nhiễm sắc thể 5n.
- D. Có bộ nhiễm sắc thể 3n.
Câu 310. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về nhiễm sắc thể (NST) ở người?
- A. Trong tế bào soma, các NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng.
- B. Mỗi NST được cấu tạo bởi nhiều phân tử DNA mạch kép liên kết với nhiều loại protein khác nhau.
- C. Các NST khác nhau có số lượng gene và số lượng tâm động khác nhau.
- D. Các NST co xoắn cực đại vào kỳ trung gian của quá trình phân bào.
Câu 311.
- A. (I), (II).
- B. (II), (III).
- C. (II), (III), (IV).
- D. (I).
Câu 312. Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về tiến hóa lớn?
- A. Tiến hóa lớn bắt đầu từ quá trình hình thành loài mới và các đơn vị phân loại trên loài.
- B. Nghiên cứu về tiến hóa lớn giúp xây dựng cây phát sinh chủng loại.
- C. Tiến hóa lớn diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.
- D. Thời gian tiến hóa lớn diễn ra kéo dài trong hàng triệu năm.
Câu 313. Trong trường hợp nào sau đây, trường hợp nào quần xã được bảo vệ và có thể phát triển bền vững?
- A. Lạm dụng thuốc trừ sâu và thuốc bảo vệ thực vật trong vườn cam.
- B. Du nhập các loài ốc ngoại lai để diệt cỏ dại trên các ruộng lúa.
- C. Khai thác tối đa lượng gỗ trong rừng bạch đàn.
- D. Tăng cường trồng các loài cây bản địa ở các vùng đất trống, đồi trọc.
Câu 314.
Câu 315. Thành phần nào sau đây của dịch vị tạo nên độ pH thấp ở dạ dày?
- A. Enzyme pepsin.
- B. Acid clohydric.
- C. Protein.
- D. Chuỗi polypeptide ngắn.
Câu 316. Chức năng chính của quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày là gì?
- A. Hấp thụ các amino acid vào cơ thể.
- B. Tiết ra acid clohydric để hòa tan đinh sắt và tiêu diệt vi khuẩn.
- C. Nghiền nát thức ăn và tiêu hóa protein.
- D. Phá vỡ các liên kết ngoại bào và làm biến tính protein.
Câu 317.
- A. Thiếu chất đạm.
- B. Thiếu chất bột đường.
- C. Thiếu vitamin A.
- D. Thiếu máu do thiếu sắt.
Câu 401. Khái niệm "văn minh" thường được hiểu là trạng thái phát triển cao của xã hội loài người trên phương diện nào?
- A. Chỉ về sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
- B. Chỉ về sự phát triển của nghệ thuật và văn hóa.
- C. Cả về sự phát triển vật chất và tinh thần.
- D. Chỉ về sự hình thành của các đô thị lớn.
Câu 402. Đâu là một trong những nguyên nhân sâu xa dẫn đến các cuộc cách mạng tư sản?
- A. Sự trỗi dậy của giai cấp công nhân và nông dân.
- B. Sự kìm hãm của chế độ phong kiến đối với sự phát triển của kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- C. Sự xâm lược của các quốc gia láng giềng.
- D. Sự suy yếu của các tôn giáo truyền thống.
Câu 403. Khái niệm "nhà nước vô sản" thường được đề cập đến trong lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học với vai trò gì?
- A. Duy trì trật tự xã hội hiện tại.
- B. Công cụ để giai cấp công nhân giành chính quyền và xây dựng xã hội mới.
- C. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản.
- D. Hòa giải các mâu thuẫn giai cấp trong xã hội.
Câu 404.
- A. Sự yếu đuối và phụ thuộc vào người khác.
- B. Sự tàn bạo và khả năng thích nghi cao.
- C. Sự bền bỉ và khả năng phục hồi mạnh mẽ.
- D. Sự gian xảo và khả năng ngụy trang tinh vi.
Câu 405. Vấn đề tranh chấp Biển Đông chủ yếu liên quan đến yếu tố nào?
- A. Khai thác du lịch biển.
- B. Đánh bắt hải sản.
- C. Chủ quyền lãnh thổ và tài nguyên biển.
- D. Xây dựng cảng biển quốc tế.
Câu 406.
- A. Trung Quốc có chủ quyền lịch sử không thể tranh cãi trên Biển Đông.
- B. "Đường chín đoạn" của Trung Quốc không có cơ sở pháp lý.
- C. Philippines không có quyền khai thác tài nguyên ở Biển Đông.
- D. Các nước ngoài khu vực không được can thiệp vào Biển Đông.
Câu 407.
- A. I và IV.
- B. II và III.
- C. I và III.
- D. II và IV.
Câu 408. Trận đánh nào sau đây là trận đánh lớn, mang tính quyết định trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
- A. Trận Bạch Đằng.
- B. Trận Chi Lăng - Xương Giang.
- C. Trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
- D. Trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 409. Loại hình văn hóa nào sau đây thể hiện nét đặc trưng của văn hóa nông nghiệp lúa nước ở Việt Nam?
- A. Văn hóa du mục.
- B. Văn hóa săn bắn.
- C. Văn hóa làng xã.
- D. Văn hóa đô thị.
Câu 410. Ý nghĩa nào sau đây KHÔNG phải là ý nghĩa của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?
- A. Mở rộng lãnh thổ Đại Việt đến mức tối đa.
- B. Củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước.
- C. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục.
- D. Tăng cường sức mạnh quân sự, bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Câu 411. Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
- A. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
- B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.
- C. Quân đội Việt Minh tiến vào Hà Nội.
- D. Chính phủ Trần Trọng Kim từ chức.
Câu 412. Tiêu chuẩn tuyển dụng quan lại dưới triều vua Minh Mạng dựa trên yếu tố nào?
- A. Gia thế và dòng tộc.
- B. Kinh nghiệm chiến đấu.
- C. Học vấn và khoa cử.
- D. Sự giàu có và ảnh hưởng.
Câu 413. Các kỳ thi Hương và thi Hội được tổ chức vào những năm nào?
- A. Năm Tý, Ngọ, Mão, Dậu và Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
- B. Năm Thân, Dần, Thìn, Tỵ và Tuất, Dậu, Hợi, Mùi.
- C. Năm Tý, Sửu, Dần, Mão và Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi.
- D. Năm Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ và Dậu, Tuất, Hợi, Tý.
Câu 414. Vua Minh Mạng đã khuyến cáo quan lại về việc cải tiến chế độ và nội dung thi cử nhằm mục đích gì?
- A. Giảm thiểu chi phí tổ chức kỳ thi.
- B. Đảm bảo tính công bằng và thực chất trong tuyển chọn nhân tài.
- C. Mở rộng quyền thi cử cho tất cả mọi tầng lớp.
- D. Giảm áp lực học tập cho sĩ tử.
Câu 415. Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn những thành viên nào để làm hạt nhân đầu tiên cho cách mạng Việt Nam khi đến Quảng Châu?
- A. Những người có kinh nghiệm quân sự dày dặn.
- B. Những thành viên trung kiên của nhóm Tâm tâm xã.
- C. Những người có địa vị xã hội cao.
- D. Những người thông thạo nhiều ngoại ngữ.
Câu 416. Tờ báo đầu tiên của cách mạng Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc sáng lập có tên là gì?
- A. Nhân Dân.
- B. Thanh Niên.
- C. Tiền Phong.
- D. Việt Nam Độc Lập.
Câu 417. Trong giai đoạn 1924-1927, ngoài việc tổ chức cách mạng Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc còn đảm nhiệm nhiệm vụ gì?
- A. Đại sứ tại Liên Xô.
- B. Chiến sĩ quốc tế do Quốc tế Cộng sản giao phó.
- C. Giáo viên tại một trường đại học ở Pháp.
- D. Nhà báo cho một tờ báo quốc tế.
Câu 501. Mọi nơi trên bề mặt Trái Đất có sự luân phiên ngày đêm là do
- A. sự điều hoà nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất.
- B. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.
- C. trục Trái Đất luôn nghiêng và không đổi phương.
- D. độ dài ngày đêm thay đổi theo vĩ độ.
Câu 502. Cơ cấu dân số phản ánh những đặc trưng về
- A. cấu trúc của dân số.
- B. cấu trúc lao động.
- C. cấu trúc theo xã hội.
- D. cấu trúc theo tuổi.
Câu 503. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A. Nâng cao mức sống, tạo việc làm.
- B. Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.
- C. Giải quyết các bất đồng chủ quyền.
- D. Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.
Câu 504. Ngành công nghiệp khai thác than và sản xuất điện của Trung Quốc phát triển là do
- A. có trữ lượng than và các nguồn năng lượng thủy điện, gió, mặt trời lớn.
- B. có nguồn lao động dồi dào, công nghệ sản xuất tiên tiến, hiện đại.
- C. thu hút được vốn đầu tư của nước ngoài ngày càng lớn.
- D. có thị trường tiêu thụ lớn từ trong nước và nhiều nước trên thế giới.
Câu 505. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?
- A. Chiến tranh cục bộ.
- B. Xung đột sắc tộc.
- C. Dịch bệnh toàn cầu.
- D. Khủng bố vũ trang.
Câu 506.
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
| Năm | Tổng số | Cây lương thực có hạt | Cây công nghiệp hàng năm | Cây công nghiệp lâu năm | Cây ăn quả | Cây khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2005 | 13287,0 | 8333,4 | 861,5 | 1633,6 | 767,4 | 1641,1 |
| 2016 | 15112,1 | 8890,6 | 811,5 | 2345,7 | 869,1 | 3188,3 |
Câu 507.
- A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng ít nhất.
- B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhiều nhất.
- C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhiều hơn diện tích cây lương thực.
- D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng ít hơn diện tích giảm của cây công nghiệp hàng năm.

Câu 508.
- A. Tỷ lệ dân số nam tăng nhanh, dân số nữ giảm nhanh.
- B. Tỷ số giới tính có xu hướng cân bằng, năm 2022 là 99,4/100.
- C. Quy mô dân số ngày càng lớn, mỗi năm tăng khoảng 1,5 triệu người.
- D. Tốc độ tăng trưởng của dân số nam thấp hơn dân số nữ.

Câu 509.
- A. Nhiệt độ trung bình năm cao trên 25 độ C do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam và địa hình.
- B. Mùa mưa trong khoảng từ tháng 5 đến tháng 10 do ảnh hưởng của gió Đông Nam thổi từ biển vào và ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới.
- C. Biên độ nhiệt trong năm lớn là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam, độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
- D. Lượng mưa từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 510. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh phát triển du lịch biển, đảo là do
- A. có nhiều ngư trường lớn, nhiều đảo gần bờ.
- B. có các bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh nổi tiếng, các đảo gần bờ.
- C. có nhiều vịnh biển ăn sâu vào đất liền, kín gió, giàu khoáng sản.
- D. vùng biển rộng, ấm, có hai quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 511. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
- A. nâng cao trình độ lao động, tập tập quán mới.
- B. góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo việc làm.
- C. khai thác hợp lí về tự nhiên, bảo vệ môi trường.
- D. đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, phát triển kinh tế.
Câu 512. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngành công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ?
- A. Thu hút vốn đầu tư, đẩy mạnh hội nhập quốc tế.
- B. Tăng cường phân hoá lãnh thổ, cung cấp nguyên liệu.
- C. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm.
- D. Tạo ra sản phẩm hàng hoá, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 513. Cho biểu đồ sau về ngành giao thông vận tải của nước ta:

- A. Quy mô vận chuyển và tốc độ tăng trưởng luân chuyển hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
- B. Quy mô vận chuyển và sự chuyển dịch cơ cấu luân chuyển hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
- C. Quy mô vận chuyển và luân chuyển hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
- D. Tỉ trọng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
Câu 514. Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long là trung tâm hàng đầu của nước về
- A. diện tích và sản lượng lúa, khai thác và chế biến thủy sản.
- B. khai thác và chế biến thủy sản, sản xuất hàng điện tử, ô tô.
- C. sản xuất sản phẩm điện tử, chế biến thực phẩm và đồ uống.
- D. chế biến thực phẩm và đồ uống, khai thác, chế biến khoáng sản.

Câu 515. Để thể hiện sản lượng hải sản khai thác, trong đó có sản lượng cá biển của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A. Tròn.
- B. Cột chồng.
- C. Đường.
- D. Miền.
Câu 516. Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chiếm:
- A. 82,7%.
- B. 62,7%.
- C. 66,8%.
- D. 77,7%.
Câu 517. Nhận định nào sau đây không đúng với ngành khai thác hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ?
- A. Cá biển chiếm tỉ trọng lớn trong sản lượng hải sản khai thác.
- B. Sản lượng cá biển có tốc độ tăng nhanh hơn so với sản lượng hải sản khai thác.
- C. Giai đoạn 2010 – 2021, sản lượng cá biển chiếm 50% sản lượng hải sản khai thác.
- D. Sản lượng tăng liên tục là do đầu tư đội tàu công suất lớn, máy móc thiết bị hiện đại.
