Câu 101.
- A. 6,6 g.
- B. 3,3 g.
- C. 6 g.
- D. 9,2 g.
Câu 102.
- A. 22,50 MeV
- B. 26,25 MeV
- C. 18,75 MeV
- D. 13,6 MeV
Câu 103.
- A. 20 lần.
- B. 40 lần.
- C. 9 lần.
- D. 56 lần.
Câu 104. Một Pin có dung lượng 200(mAh) có thể thắp sáng liên tục một đèn LED có dòng định mức 5(mA) trong bao lâu?
- A. 1h.
- B. 40h.
- C. 10h.
- D. 20h.
Câu 105.




- A. sơ đồ A
- B. sơ đồ B
- C. sơ đồ C
- D. sơ đồ D
Câu 106.

- A. 0,36N.
- B. 0,9N.
- C. 2,3N.
- D. 900N.
Câu 107.
Câu 108.
- A. 114,3kg.
- B. 700N.
- C. 420kg.
- D. 114,3N.
Câu 109.

- A. 8,4 m/s.
- B. 20,6 m/s.
- C. 5,9 m/s.
- D. 14,6 m/s.
Câu 110. Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?
- A. Sắt.
- B. Đồng.
- C. Nhôm.
- D. Đất sét.
Câu 111.
- A. $1.10^{-4}\text{V}$.
- B. $-1.10^{-4}\text{V}$.
- C. $2.10^{-4}\text{V}$.
- D. $-2.10^{-4}\text{V}$.
Câu 112.

- A. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
- B. Nhiệt độ từ 26 K đến 33 K.
- C. Nhiệt độ từ 78,8 K đến 91,4 K.
- D. Nhiệt độ từ 300 K đến 306 K.
Câu 113.

- A. 15 độ
- B. 4,7 độ
- C. 6,1 độ
- D. 18 độ
Câu 114.
- A. 2 kg.
- B. 1 kg.
- C. 1,5849 kg.
- D. 0,5849 kg.
Câu 115. Tốc độ của loa khi đã rơi được $10\text{ m}$ gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A. 14 m/s.
- B. 15 m/s.
- C. 16 m/s.
- D. 17 m/s.
Câu 116. Tần số âm mà người đó nghe được xấp xỉ bằng bao nhiêu?
- A. 267 Hz.
- B. 213 Hz.
- C. 246 Hz.
- D. 245 Hz.
Câu 117. Loa tiếp tục phát ra âm thanh, người đó nghe thấy âm có tần số thay đổi như thế nào?
- A. tăng dần.
- B. giảm dần.
- C. tăng rồi giảm.
- D. giảm rồi tăng.
Câu 201. Phương trình hóa học của phản ứng quang hợp trong cây xanh là
- A. $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{CO} \xrightarrow{\text{as,chlorophyll}} 12\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O}$.
- B. $\text{nC}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 \xrightarrow{\text{UV, chlorophyll}} (\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n + \text{nH}_2\text{O}$.
- C. $6\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O} \xrightarrow{\text{UV, chlorophyll}} \text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{O}_2$.
- D. $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 \xrightarrow{\text{UV,chlorophyll}} 2\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} + 2\text{CO}_2$
Câu 202. Nhận định nào dưới đây sai về quá trình quang hợp của thực vật?
- A. Quá trình quang hợp tạo ra monomer của tinh bột là đường glucose.
- B. Quá trình quang hợp là quá trình hấp thụ năng lượng từ môi trường.
- C. Trong tế bào, glucose bị khử bởi oxygen để tạo thành năng lượng, carbon dioxide và nước.
- D. Phản ứng quang hợp là phản ứng chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
Câu 203.


- A. Ở nhiệt độ cao (khoảng $60^\circ\text{C} - 70^\circ\text{C}$), tốc độ phản ứng giảm do phản ứng tỏa nhiệt nên cân bằng bị chuyển dịch.
- B. Trong khoảng nhiệt độ nghiên cứu, tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng do phản ứng được xúc tác bởi enzyme.
- C. Ở nhiệt độ cao (khoảng $60^\circ\text{C} - 70^\circ\text{C}$), tốc độ phản ứng giảm do cấu trúc của protein trong enzyme bị biến đổi làm giảm khả năng xúc tác.
- D. Tốc độ phản ứng thủy phân không phụ thuộc vào nhiệt độ do nhiệt độ không ảnh hưởng tới cấu trúc enzyme cấu tạo từ protein chứa các liên kết peptide bền vững.
Câu 204.
- A. 850 tấn.
- B. 750 tấn.
- C. 800 tấn.
- D. 700 tấn.
Câu 205.

- A. khi khuếch tán trong bột nhão (hỗn hợp bột, nước và gia vị), $\text{NaHCO}_3$ bị thủy phân tạo ra nhiều bọt khí.
- B. sau khi trộn vào bột làm bánh và đun nóng, $\text{NaHCO}_3$ bị phân hủy tạo sản phẩm có khí $\text{CO}_2$, hơi $\text{H}_2\text{O}$.
- C. phản ứng với tinh bột tạo thành các lỗ trống chứa khí $\text{CO}_2$.
- D. $\text{NaHCO}_3$ có enthalpy tạo thành thấp nên tự phân hủy sinh ra $\text{CO}_2$, $\text{H}_2\text{O}$ và $\text{Na}_2\text{CO}_3$.
Câu 206.

| Chất | $\text{CO}_2\text{(g)}$ | $\text{H}_2\text{O(l)}$ | $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6\text{(aq)}$ | $\text{O}_2\text{(g)}$ |
|---|---|---|---|---|
| $\Delta_r H^\circ_{298}\text{(kJ/mol)}$ | -393,5 | -285,8 | -1 271,0 | 0,0 |
Phản ứng quang hợp có các đặc điểm sau:
- A. $\Delta_r H^\circ_{298} \lt 0$, phản ứng tỏa nhiệt.
- B. $\Delta_r H^\circ_{298} \gt 0$, phản ứng tỏa nhiệt.
- C. $\Delta_r H^\circ_{298} \lt 0$, phản ứng thu nhiệt.
- D. $\Delta_r H^\circ_{298} \gt 0$, phản ứng thu nhiệt.
Câu 207.

- A. 4,86.
- B. 8,10.
- C. 6,48.
- D. 10,80.
Câu 208.
- A. 1.
- B. 4.
- C. 3.
- D. 2.
Câu 209.

- A. 2 376.
- B. 2 172.
- C. 2 416.
- D. 2 538.
Câu 210.


- A. 170.
- B. 192.
- C. 439.
- D. 287.
Câu 211.
- A. 1.
- B. 3.
- C. 2.
- D. 4.
Câu 212.

- A. Tan nhiều trong nước ở điều kiện thường.
- B. Có nhiệt độ sôi thấp hơn ethanol.
- C. Hòa tan được $\text{Cu(OH)}_2$ trong môi trường kiềm.
- D. Tạo kết tủa màu trắng khi tác dụng với dung dịch bromine.
Câu 213.
- A. Cả (1) và (2) đều đúng, trong đó (2) là lời giải thích đúng cho khẳng định (1).
- B. Cả (1) và (2) đều đúng, nhưng (2) không phải lời giải thích đúng cho khẳng định (1).
- C. Mệnh đề khẳng định (1) đúng, mệnh đề giải thích (2) sai.
- D. Mệnh đề khẳng định (1) sai, mệnh đề giải thích (2) đúng.
Câu 214.



- A. Sau bước 3, trên bề mặt giấy trắng hiện lên đường nét dấu vân tay.
- B. Thí nghiệm trên chứng minh tính chất thăng hoa và dễ tan trong dung môi hữu cơ của iodine.
- C. Có thể thay iodine bằng sulfur thì được thí nghiệm có hiện tượng tương tự.
- D. Hơi iodine độc nên ở bước 4 cần chờ iodine ngưng tụ hết mới lấy tờ giấy ra.
Câu 215.
- A. Điện tích hạt nhân của X là -13.
- B. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc chu kì 4.
- C. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 electron độc thân.
- D. X là nguyên tố kim loại.
Câu 216.
Câu 217.

- A. $\text{Fe} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + 2\text{e}$.
- B. $\text{Fe}^{2+} + 2\text{e} \rightarrow \text{Fe}$.
- C. $\text{Ag}^+ + 1\text{e} \rightarrow \text{Ag}$.
- D. $\text{Ag} \rightarrow \text{Ag}^+ + 1\text{e}$.
Câu 301. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào:
- A. Động vật.
- B. Vi khuẩn.
- C. Nấm.
- D. Thực vật, tảo.
Câu 302.
- A. hình bầu dục.
- B. hình cầu.
- C. hình chữ nhật.
- D. hình vuông.
Câu 303. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?
- A. 2
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
Câu 304.


- A. Điểm 1.
- B. Điểm 2.
- C. Điểm 3.
- D. Điểm 4.
Câu 305.

- A. Phân tử DNA1.
- B. Phân tử DNA3.
- C. Phân tử DNA2.
- D. Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.
Câu 306. Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất vào quá trình phân bào ở
- A. kì trung gian.
- B. kì đầu.
- C. kì giữa.
- D. kì sau.
Câu 307.


- A. Lục lạp.
- B. Lysosome.
- C. Thành tế bào.
- D. Trung thể.
Câu 308.

- A. 2, 3.
- B. 2, 4.
- C. 1, 3.
- D. 1, 4.
Câu 309.


- A. Allele 1 tìm thấy ở quần thể B có họ hàng gần hơn với allele 2, 3, 4 tìm thấy ở quần thể A.
- B. Allele 1 tìm thấy ở quần thể B có họ hàng xa hơn với allele 5, 6, 7 tìm thấy ở quần thể B.
- C. Allele 5, 6, 7 có họ hàng gần nhau hơn so với các allele được tìm thấy ở quần thể A.
- D. Dòng gene đã không xảy ra giữa allele 1 với allele 2, 3, 4 và xảy ra giữa allele 1 với các allele 5, 6, 7.
Câu 310. Loài mới được hình thành nhanh nhất bằng con đường nào dưới đây?
- A. Cách li sinh thái.
- B. Nhân giống vô tính.
- C. Địa lý.
- D. Lai xa và đa bội hoá
Câu 311.
- A. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
- B. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
- C. Chọn lọc tự nhiên về thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
- D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
Câu 312.

- A. 1, 6, 7, 8.
- B. 4, 6, 7, 8.
- C. 2, 5, 6, 7.
- D. 1, 2, 4, 5.
Câu 313.

- A. 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
- B. 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
- C. 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
- D. 100% cá chép không vảy.
Câu 314.



Câu 315.
- A. 0 giờ 30 phút.
- B. 1 giờ 30 phút.
- C. 2 giờ 10 phút.
- D. 5 giờ 10 phút.
Câu 316.

- A. 10 giờ tối /24 giờ.
- B. 16 giờ sáng/24 giờ.
- C. 08 giờ tối/24 giờ.
- D. 9 giờ sáng/24 giờ.
Câu 317. Loài thực vật nào sau đây được xếp vào nhóm cây ngày dài?
- A. Cây ké đầu ngựa (Xanthium Strumarium) chỉ ra hoa khi chiếu sáng tối đa là 16 giờ hoặc ít hơn.
- B. Cây Jusquiame (Hyoscyamus niger) ra hoa khi điều kiện chiếu sáng tối thiểu là 11,5 giờ.
- C. Cây thuốc lá (Nicotiana tabacum) chỉ ra hoa khi chiếu sáng tối đa là 14 giờ hoặc ít hơn.
- D. Cây cà chua có đủ 14 cặp lá có thể ra hoa khi chiếu sáng tối thiểu là 12 giờ hoặc nhiều hơn.
Câu 401. Mục tiêu của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) là gì?
- A. Chống thực dân Pháp, giành độc lập cho dân tộc.
- B. Đánh bại Mỹ và tay sai, thống nhất đất nước.
- C. Phát triển kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.
- D. Bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam.
Câu 402. Một trong những tác động quan trọng của công cuộc Đổi mới (từ năm 1986 đến nay) đối với Việt Nam là gì?
- A. Chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- B. Xây dựng nền kinh tế tự cung, tự cấp, hạn chế hội nhập quốc tế.
- C. Loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế.
- D. Giữ nguyên mô hình kinh tế trước Đổi mới, tập trung phát triển công nghiệp nặng.
Câu 403. Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam từ sau Đổi mới (1986) đến nay thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?
- A. Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp, hạn chế hợp tác với các nước khác.
- B. Chủ động mở rộng quan hệ đối ngoại, tham gia vào các tổ chức kinh tế và chính trị quốc tế.
- C. Giữ vững chính sách khép kín, tránh ảnh hưởng từ các nền kinh tế bên ngoài.
- D. Chỉ tập trung hội nhập trong lĩnh vực văn hóa, không tham gia hợp tác kinh tế.
Câu 404. Một trong những đóng góp quan trọng của Hồ Chí Minh đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam là gì?
- A. Thành lập Chính phủ Cách mạng lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào năm 1945.
- B. Khởi xướng phong trào Đông Du nhằm tìm kiếm con đường cứu nước.
- C. Đề xuất cải cách ruộng đất để thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.
- D. Thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng để lãnh đạo cách mạng.
Câu 405.
- A. Chính quyền cách mạng chưa thuộc về nhân dân.
- B. Cuộc kháng chiến chống Pháp lan rộng cả nước.
- C. Đất nước đứng trước nhiều khó khăn, thử thách.
- D. Việt Nam bị Trung Hoa Dân quốc khống chế về tài chính.
Câu 406.
- A. I và II.
- B. I và III.
- C. II và IV.
- D. III và IV.
Câu 407.

- A. Chỉ ủng hộ bằng lời nói mà không có hành động cụ thể.
- B. Hạn chế sử dụng túi ni lông, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
- C. Chờ đợi các tổ chức lớn giải quyết vấn đề thay vì hành động cá nhân.
- D. Không quan tâm đến các vấn đề về môi trường và phát triển bền vững.
Câu 408.
- A. Sự tan rã của hệ thống thuộc địa trên thế giới.
- B. Sự sụp đổ của chủ nghĩa phát xít và trật tự thế giới mới được thiết lập.
- C. Sự tan rã của Liên Xô và chấm dứt đối đầu giữa hai phe.
- D. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học – công nghệ và toàn cầu hóa.
Câu 409. Việc các nước xã hội chủ nghĩa công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1950) có tác động như thế nào đến cuộc kháng chiến chống Pháp?
- A. Giúp Việt Nam mở rộng quan hệ thương mại với phương Tây.
- B. Tạo điều kiện để Việt Nam nhận được sự giúp đỡ về quân sự, kinh tế và ngoại giao.
- C. Khiến thực dân Pháp thay đổi chiến lược, rút quân khỏi Đông Dương ngay lập tức.
- D. Thúc đẩy Việt Nam chuyển từ kháng chiến sang đàm phán hòa bình.
Câu 410.

- A. Đông Dương Cộng sản Đảng.
- B. Việt Nam Quốc dân Đảng.
- C. Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội (Việt Minh).
- D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 411. Trong thời gian ở nước ngoài tìm đường cứu nước (1911 – 1941), Hồ Chí Minh đã có những hoạt động nào mang tính quyết định, đặt nền tảng cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
- A. Viết báo và tổ chức các phong trào công nhân ở Pháp để kêu gọi sự giúp đỡ của quốc tế.
- B. Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin, truyền bá tư tưởng cách mạng và chuẩn bị về chính trị, tổ chức cho cách mạng Việt Nam.
- C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và trực tiếp huấn luyện các lãnh đạo chủ chốt của cách mạng Đông Dương.
- D. Đề xuất thành lập Mặt trận Việt Minh để tập hợp các lực lượng yêu nước đấu tranh chống thực dân Pháp.
Câu 412. Trong thế kỷ XIX - XX, Đông Nam Á chịu tác động chủ yếu từ yếu tố nào?
- A. Sự phát triển của nền kinh tế công nghiệp.
- B. Quá trình thực dân hóa của các nước phương Tây.
- C. Sự phổ biến của Phật giáo và Ấn Độ giáo.
- D. Ảnh hưởng từ phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Âu.
Câu 413.

- A. Quay lại nền kinh tế nông nghiệp tự cung tự cấp.
- B. Tăng cường công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế.
- C. Đóng cửa với thế giới để bảo vệ nền kinh tế nội địa.
- D. Chịu ảnh hưởng hoàn toàn từ các cường quốc phương Tây.
Câu 414. Việc thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm 1967 có ý nghĩa gì đối với khu vực?
- A. Thúc đẩy tinh thần đoàn kết và hợp tác, hướng đến phát triển bền vững.
- B. Giúp Đông Nam Á trở thành khu vực kinh tế giàu nhất thế giới.
- C. Đưa Đông Nam Á trở thành một liên minh quân sự hùng mạnh.
- D. Xóa bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của các cường quốc phương Tây trong khu vực.
Câu 415. Hồ Chí Minh đã tiếp thu và vận dụng sáng tạo hệ tư tưởng nào vào cách mạng Việt Nam?
- A. Tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.
- B. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
- C. Học thuyết Khổng Tử.
- D. Chủ nghĩa dân túy.
Câu 416.

- A. Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho cải cách kinh tế.
- B. Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
- C. Giải phóng dân tộc, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- D. Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á.
Câu 417. Bài học quan trọng nhất từ tư tưởng và hành động của Hồ Chí Minh trong sự nghiệp cách mạng có ý nghĩa như thế nào đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay?
- A. Phát huy tinh thần đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững độc lập, chủ quyền.
- B. Ưu tiên phát triển kinh tế thị trường theo mô hình phương Tây.
- C. Coi trọng quan hệ đối ngoại hơn phát triển nội lực trong nước.
- D. Xây dựng nền kinh tế dựa hoàn toàn vào viện trợ quốc tế.
Câu 501. Từ cực Bắc tới cực Nam có bao nhiêu đai khí áp?
- A. 7.
- B. 9.
- C. 5.
- D. 6.
Câu 502. Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là
- A. tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
- B. tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
- C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
- D. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Câu 503. Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của
- A. Liên minh châu Âu.
- B. Cục Điều tra Liên bang Mỹ.
- C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- D. Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp quốc.
Câu 504. Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?
- A. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
- B. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
- C. Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
- D. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Câu 505.

- A. Nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng giảm.
- B. Công nghiệp - xây dựng giảm nhanh nhất.
- C. Dịch vụ có nhiều biến động và có xu hướng giảm.
- D. Nông - lâm - ngư nghiệp ít có sự thay đổi.
Câu 506.

- A. Sản lượng khai thác than của Mi-an-ma thấp nhất.
- B. Sản lượng khai thác than của Thái Lan gấp 4,5 lần Ma-lai-xi-a.
- C. Sản lượng khai thác than của In-đô-nê-xi-a gấp gần 40 lần Phi-líp-pin.
- D. Sản lượng khai thác than của Việt Nam chỉ đứng sau In-đô-nê-xi-a.
Câu 507.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượng mưa | 46,8 | 103,7 | 47,2 | 68,7 | 414,9 | 296,9 | 392,5 | 486,3 | 242,0 | 84,4 | 7,8 | 13,7 |

- A. Mưa nhiều vào mùa thu đông do gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
- B. Mưa nhiều vào mùa thu đông do Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
- C. Mưa nhiều vào mùa hạ do gió mùa Đông Nam, dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của bão.
- D. Mưa nhiều vào mùa hạ do gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
Câu 508.

- A. Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
- B. Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và giảm chậm nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
- C. Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.
- D. Diện tích lúa đông xuân giảm ít nhất và tăng nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
Câu 509.

- A. công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ, cơ cấu hàng hóa đa dạng.
- B. thúc đẩy sản xuất, hàng hóa phong phú, thị trường chủ lực mở rộng.
- C. xây dựng nhiều khu công nghiệp, khu kinh tế mở, đổi mới kĩ thuật.
- D. kinh tế được phục hồi, đầu tư nước ngoài, đa dạng hóa thị trường.
Câu 510.






- A. Quy mô và cơ cấu sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
- B. Sự thay đổi sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin
- C. Tốc độ tăng sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
- D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
Câu 511. Duyên hải Nam Trung Bộ đẩy mạnh phát triển các trung tâm logistic gắn với cảng biển nhờ điều kiện nào sau đây?
- A. Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
- B. Biển kín gió, có nhiều bãi tắm đẹp.
- C. Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.
- D. Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
Câu 512.

- A. nâng cao hiệu quả khai thác, giảm tổn thất sau thu hoạch.
- B. giảm tổn thất sau thu hoạch, tạo việc làm cho người dân.
- C. tạo việc làm cho người dân, hình thành các khu tiêu thụ.
- D. hình thành các khu tiêu thụ, nâng cao khả năng khai thác
Câu 513. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Bắc Trung Bộ là
- A. phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.
- B. thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
- C. tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển.
- D. xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 514. Điểm giống nhau cơ bản giữa vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
- A. có thế mạnh hàng đầu trong khai thác tổng hợp kinh tế biển.
- B. nguồn lao động dồi dào, có chất lượng cao hàng đầu cả nước.
- C. có các ngành công nghiệp ra đời và phát triển rất sớm.
- D. trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa lớn nhất cả nước.


Câu 515.

- A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
- B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
- C. Vùng khí hậu Tây Nguyên.
- D. Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 516. Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của
- A. gió mùa Tây Nam và gió Tín phong.
- B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
- C. gió Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.
- D. gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc.
Câu 517. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
- A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.
- B. gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.
- C. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
- D. vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
