
Câu 101. Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu $_{10}^{19}\text{X}$, kết luận nào dưới đây là đúng?
- A. Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron và 10 electron.
- B. Hạt nhân này có 10 proton, 9 neutron và 19 electron.
- C. Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron.
- D. Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron.
Câu 102.
- A. 3 Hz.
- B. 4 Hz.
- C. 5Hz.
- D. 6 Hz.
Câu 103.


- A. giảm trên $R_1$ và $R_3$, đồng thời công suất giảm
- B. tăng trên $R_1$, giảm trên $R_3$, đồng thời công suất giảm
- C. tăng trên $R_1$, giảm trên $R_3$, đồng thời công suất tăng
- D. tăng trên $R_1$, không đổi ở $R_3$, đồng thời công suất tăng
Câu 104.

- A. Đồng xu làm bằng kim loại khi đi qua nam châm điện sẽ có hiện tượng cảm ứng điện từ, sinh ra dòng cảm điện cảm ứng trong đồng xu.
- B. Chỉ cần đồng xu làm bằng kim loại với kích thước bất kì đều được chấp nhận để mua hàng.
- C. Đồng xu làm bằng nhựa có khối lượng bằng đồng xu kim loại khi qua nam châm điện đều có tốc độ như nhau.
- D. Không có dòng điện Foucault xuất hiện trong đồng xu kim loại khi đi qua nam châm điện.
Câu 105. (5)

Câu 106.
- A. 80%
- B. 90%
- C. 84%
- D. 75%
Câu 107.

- A. $\frac{3}{10}\text{m/s}$
- B. $\sqrt{2}\text{ m/s}$
- C. $\frac{3}{\sqrt{2}}\text{m/s}$
- D. $3\text{m/s}$
Câu 108.

- A. 44,4 N
- B. 220 N
- C. 2000 N
- D. 3330 N
Câu 109.

- A. 0,29MW
- B. 1,9MW
- C. 2,8MW
- D. 4,7W
Câu 110.
- A. 0,25
- B. 0,5
- C. 1
- D. 2
Câu 111.

- A. 0,04V.
- B. 0,008V.
- C. 0,004V.
- D. 0,002V.
Câu 112.
- A. 1,5Wb
- B. $15.10^{-3}\text{Wb}$
- C. $1,5.10^{-3}\text{Wb}$
- D. 15Wb
Câu 113.
- A. 3,5(m/s)
- B. 2,4(m/s)
- C. 4,2(m/s)
- D. 1,5(m/s)
Câu 114.
- A. $485,54(^\circ\text{C})$
- B. 484,54(K)
- C. 468,54(K)
- D. $468,54(^\circ\text{C})$


Câu 115. Áp suất của khí lạnh là bao nhiêu?
- A. $8,2.10^4\text{Pa}$
- B. $4,2.10^4\text{Pa}$
- C. $3,6.10^4\text{Pa}$
- D. $6,2.10^4\text{Pa}$
Câu 116. Xác định lực hướng lên do khí lạnh bên trong lon tác dụng lên nắp.
- A. 40N
- B. 410N
- C. 401N
- D. 140N
Câu 117.

- A. $5,15.10^{-3}\text{mol}$
- B. $4,5.10^{-3}\text{mol}$
- C. $5,51.10^{-3}\text{mol}$
- D. $5,45.10^{-3}\text{mol}$
Câu 201.
- A. 64,4 gam.
- B. 19,32 gam.
- C. 5,67 gam.
- D. 64 gam.
Câu 202.
- A. 4,2 gam.
- B. 5,8 gam.
- C. 6,9 gam.
- D. 6,5 gam.
Câu 203. Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong việc điều chế kim loại sắt?
- A. Khử oxide kim loại.
- B. Nhiệt nhôm.
- C. Khử các hỗn hống.
- D. Điện phân.
Câu 204.
- A. $\text{CH}_3\text{Cl}$, $\text{HCHO}$, $\text{CH}_3\text{OH}$.
- B. $\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}$, $\text{CH}_3\text{CHO}$, $\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}$.
- C. $\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2$, $\text{(CHO)}_2$, $\text{C}_2\text{H}_4\text{(OH)}_2$.
- D. $\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2$, $\text{CH}_3\text{CHO}$, $\text{C}_2\text{H}_4\text{(OH)}_2$.
Câu 205.

- A. giảm do nồng độ xúc tác giảm.
- B. tăng do nồng độ xúc tác giảm.
- C. không đổi do nồng độ xúc tác không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
- D. giảm do khi nồng độ xúc tác tăng làm nồng độ tinh bột giảm.
Câu 206.
- A. Gly – Ala – Gly – Lys – Val.
- B. Gly – Val – Ala – Lys – Gly.
- C. Lys – Ala – Gly – Ala – Gly.
- D. Lys – Gly – Ala – Gly – Val.
Câu 207.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
Câu 208.

- A. Z có phản ứng tráng bạc.
- B. Dung dịch Y hòa tan $\text{Cu(OH)}_2$ ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam.
- C. X là hợp chất hữu cơ đa chức.
- D. Đun nóng Y với $\text{H}_2\text{SO}_4$ ở $170^\circ\text{C}$, thu được 1 alkene duy nhất.
Câu 209.
- A. 2.
- B. 1.
- C. 4.
- D. 3.
Câu 210.
- A. 9,088 kg.
- B. 15,147 kg.
- C. 15,690 kg.
- D. 16,000 kg.
Câu 211. Trong số các tơ sau: sợi bông (a); tơ capron (b); len (c); tơ visco (d); tơ acetate (e); nilon-6,6 (g); tơ nitron (h), số tơ tổng hợp là
- A. 3.
- B. 4.
- C. 5.
- D. 6.
Câu 212.


- A. $\text{C}_9\text{H}_7\text{O}$.
- B. $\text{C}_9\text{H}_8\text{O}$.
- C. $\text{C}_8\text{H}_4\text{O}_2$.
- D. $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}$.
Câu 213.

- A. 1.
- B. 4.
- C. 2.
- D. 3.
Câu 214. (31)
Câu 215. Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình sản xuất nước Javel?

- A. $\text{Na}^+$ bị khử oxi hóa tại cathode.
- B. Nước Javel là hỗn hợp các chất NaCl, NaOH, $\text{Cl}_2$.
- C. Quá trình điện phân dung dịch NaCl tại anode thu được khí oxygen tinh khiết có tác dụng tẩy màu.
- D. Ở cathode thu được sản phẩm là NaOH là nguyên liệu chính để sản xuất nước Javel.
Câu 216. Bỏ qua sự bay hơi của nước, phần trăm NaCl bị điện phân là
- A. 30%.
- B. 40%.
- C. 50%.
- D. 60%.
Câu 217.

- A. 106,83 kg và 994,95 L.
- B. 105,66 kg và 956,5 L.
- C. 105,66 kg và 994,95 L.
- D. 106,83 kg và 956,5 L.
Câu 301. Để thực hiện kỹ thuật phân đoạn tế bào nhằm tách các loại bào quan dựa trên khối lượng của chúng, ta cần sử dụng thiết bị nào sau đây?
- A. Kính hiển vi điện tử.
- B. Máy li tâm.
- C. Micro pipet.
- D. Cân tiểu ly.
Câu 302. Trong các loài động vật dưới đây, loài nào phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn?
- A. Ếch xanh.
- B. Bướm cải.
- C. Ong mật.
- D. Ve sầu.
Câu 303.
- A. (I), (II).
- B. (II), (III).
- C. (III), (IV).
- D. (I), (IV).
Câu 304.

- A. (1) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (3).
- B. (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (1).
- C. (3) $\rightarrow$ (1) $\rightarrow$ (2).
- D. (3) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (1).
Câu 305. Ví dụ nào sau đây minh họa cho tập tính học được?
- A. Quạ ghi nhớ vị trí giấu hạt dựa vào khoảng cách tương đối giữa các cột mốc.
- B. Chó đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.
- C. Cá voi xám di cư xuống phía Nam vào mùa thu.
- D. Chim công trống khoe mẽ trong mùa sinh sản.
Câu 306.
- A. Giống với ty thể trong tế bào của bố.
- B. Giống với ty thể trong tế bào của mẹ.
- C. Giống với ty thể trong tế bào của người hiến tặng.
- D. Vừa có ty thể bị bệnh, vừa có ty thể khỏe mạnh.
Câu 307. Nhịp tim giảm đi trong trường hợp nào sau đây?
- A. Nồng độ $\text{CO}_2$ trong máu tăng.
- B. Tuyến trên thận tăng tiết adrenaline và noradrenaline.
- C. Cơ thể trong trạng thái nghỉ ngơi.
- D. Có cảm xúc mạnh, hồi hộp, lo âu.
Câu 308.

- A. Các gene cấu trúc luôn được phiên mã ở cả môi trường có lactose hay không có lactose.
- B. Các gene cấu trúc chỉ được phiên mã khi môi trường có lactose.
- C. Các gene cấu trúc chỉ được phiên mã khi môi trường không có lactose.
- D. Các gene cấu trúc không được phiên mã ở cả môi trường có lactose hay không có lactose.
Câu 309.
- A. Cây bàng khoảng 15 tuổi.
- B. Cây bàng khoảng 30 tuổi.
- C. Cây bàng khoảng 60 tuổi.
- D. Không thể kết luận về tuổi của cây bàng.
Câu 310.
- A. Tiểu đường tuýp 2 do tế bào giảm nhạy cảm với insulin.
- B. Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne do sai hỏng gene dystrophin.
- C. Bệnh Down do thừa một nhiễm sắc thể số 21.
- D. Bệnh lao do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis tấn công vào phổi.
Câu 311.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
Câu 312.


- A. (I), (II).
- B. (II), (III).
- C. (III), (IV).
- D. (I), (IV).
Câu 313.
- A. Cả con gái và con trai đều có thể mắc hội chứng này.
- B. Nếu người bố bị bệnh, sinh ra con trai 100% mắc bệnh.
- C. Nếu người bố bị bệnh, sinh ra con gái 50% mắc bệnh.
- D. Bệnh này có thể được chữa trị bằng phương pháp thụ tinh ba bố mẹ.
Câu 314. (48)

Câu 315. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về gene quy định màu sắc hoa của quần thể này?
- A. Tần số hai allele quy định màu hoa của quần thể là bằng nhau.
- B. Gene quy định màu sắc hoa của loài cây này nằm trong lục lạp.
- C. Allele quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele quy định hoa trắng.
- D. Các cây hoa hồng có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa đang xét.
Câu 316. Các nhân tố tiến hóa tác động mạnh nhất đến quần thể từ thế hệ thứ 2 đến thế hệ thứ 3 là:
- A. Chọn lọc tự nhiên và di nhập gene.
- B. Phiêu bạt di truyền và giao phối không ngẫu nhiên.
- C. Di nhập gene và giao phối không ngẫu nhiên.
- D. Chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền.
Câu 317. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về các hạt giống được chim sẻ mang ra đảo?


- A. Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa hồng.
- B. Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa đỏ.
- C. Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa trắng.
- D. Chim chỉ mang ra đảo hạt giống cây hoa trắng và hoa đỏ.
Câu 401. Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)?
- A. Giai cấp tư sản.
- B. Quần chúng nhân dân.
- C. Tầng lớp tri thức.
- D. Giai cấp công nhân.
Câu 402. Đâu không phải đặc điểm của nền văn minh Đông Nam Á?
- A. Nền văn minh nông nghiệp lúc nước.
- B. Tính đa dạng văn hóa.
- C. Ảnh hưởng của các nền văn minh lớn.
- D. Văn hóa du mục thảo nguyên.
Câu 403. Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội nối liền từ Âu sang Á là gì?
- A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
- B. Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa.
- C. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám.
- D. Thắng lợi của Cách mạng Cuba.
Câu 404. Đâu là một trong những nội dung của mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030 của Liên hợp quốc?
- A. Chống nạn thất nghiệp.
- B. Quyền tự do chính trị.
- C. Chống bạo lực gia đình.
- D. Chất lượng giáo dục.
Câu 405. Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi

- A. Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập.
- B. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004).
- C. Tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).
- D. Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương.
Câu 406. Hình thức tổ chức nào tiêu biểu cho khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam?
- A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
- C. Quốc hội Việt Nam.
- D. Chính phủ Việt Nam.
Câu 407.
- A. Luật lệ và quy định của triều đình.
- B. Các loại sách vở và tài liệu lịch sử.
- C. Các nghi lễ và phong tục truyền thống.
- D. Các bài văn và thơ ca được lưu truyền.
Câu 408. Mục đích chính của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Lê Thánh Tông là gì?
- A. Tăng cường quyền lực của quý tộc.
- B. Củng cố bộ máy nhà nước trung ương tập quyền.
- C. Mở rộng lãnh thổ Đại Việt.
- D. Thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân.
Câu 409. Eo biển nào sau đây là một trong những tuyến đường hàng hải quan trọng nhất trên Biển Đông?

- A. Eo biển Đài Loan.
- B. Eo biển Malacca.
- C. Eo biển Bering.
- D. Eo biển Manche.
Câu 410.
- A. I và II.
- B. I và IV.
- C. II và III.
- D. III và IV.
Câu 411. Nguyên tắc "đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại" của Việt Nam có nghĩa là:
- A. Chỉ quan hệ với các nước có cùng hệ tư tưởng.
- B. Quan hệ với tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị.
- C. Ưu tiên quan hệ với các nước láng giềng.
- D. Chỉ quan hệ với các nước có tiềm lực kinh tế mạnh.
Câu 412. Ngoại giao "cây tre Việt Nam" được Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nêu ra vào thời gian nào?

- A. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 14 (2021).
- B. Hội nghị Đối ngoại Toàn quốc (14-12-2021).
- C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021).
- D. Phiên họp Quốc hội cuối năm 2021.
Câu 413. Theo đoạn tư liệu, ngoại giao "cây tre Việt Nam" thể hiện điều gì về đường lối đối ngoại của Việt Nam?
- A. Sự cứng rắn, không khoan nhượng trong các vấn đề quốc tế.
- B. Sự phụ thuộc vào các cường quốc để đảm bảo an ninh quốc gia.
- C. Sự cô lập, không tham gia vào các vấn đề khu vực và quốc tế.
- D. Sự linh hoạt, mềm dẻo nhưng kiên định trong bảo vệ lợi ích quốc gia.
Câu 414. Đâu không phải là đóng góp của Việt Nam vào hòa bình, hợp tác và phát triển trên thế giới được nêu trong đoạn tư liệu?
- A. Tổ chức thành công các hội nghị quốc tế lớn như ASEM, APEC.
- B. Tham gia các hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc tại châu Phi.
- C. Hoàn thành trọng trách Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
- D. Trở thành Chủ tịch luân phiên ASEAN.
Câu 415. Việt Nam được đề cử vào vị trí Chủ tịch Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) bởi tổ chức nào?

- A. Liên Hợp Quốc.
- B. Nhóm châu Á - Thái Bình Dương tại Liên Hợp Quốc.
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
- D. Ủy ban Luật Biển Quốc tế.
Câu 416. Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) sẽ diễn ra ở đâu?
- A. Hà Nội, Việt Nam.
- B. New York, Hoa Kỳ.
- C. Geneva, Thụy Sĩ.
- D. Vienna, Áo.
Câu 417. Việc Việt Nam được đề cử vào vị trí Chủ tịch Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) thể hiện điều gì về vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế?


- A. Sự suy yếu về ảnh hưởng ngoại giao của Việt Nam.
- B. Sự tín nhiệm cao và ghi nhận của cộng đồng quốc tế đối với những nỗ lực của Việt Nam trong việc thực thi UNCLOS.
- C. Việt Nam chỉ tập trung vào các vấn đề khu vực mà không quan tâm đến các vấn đề toàn cầu.
- D. Việt Nam đang tìm cách đối đầu với các cường quốc trên biển.
Câu 501. Đá được hình thành do quá trình ngưng kết (nguội lạnh) của các khối mac-ma nóng chảy là
- A. đá trầm tích.
- B. đá mac-ma.
- C. đá biến chất.
- D. đá gơ-nai.
Câu 502. Cơ cấu dân số xã hội gồm:
- A. dân số theo lao động và theo trình độ văn hoá.
- B. trình độ văn hoá và theo giới tính.
- C. theo tuổi và theo giới tính.
- D. theo lao động và theo tuổi.
Câu 503. Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu, tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của tổ chức nào dưới đây?
- A. Liên minh châu Âu.
- B. Cục Điều tra Liên bang Mỹ.
- C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- D. Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp Quốc.
Câu 504. Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
- A. đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
- B. đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
- C. đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
- D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Câu 505. An ninh lương thực giúp

- A. giảm tình trạng thiếu lương thực và nạn đói.
- B. giảm thiên tai và dịch bệnh kéo dài.
- C. hạn chế mất trật tự an ninh mạng.
- D. giảm tác động của biến đổi khí hậu, mất mùa.
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 1096,1 | 1301,6 | 1857,2 | 2268,5 | 2148,6 |
| Nhập khẩu | 1477,2 | 2441,5 | 2389,6 | 2794,8 | 2776,1 |
Câu 506.
- A. Tổng kim ngạch xuất - nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.
- B. Giá trị nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020 và tăng 1,9 lần.
- C. Xuất khẩu tăng nhanh hơn so với nhập khẩu trong giai đoạn 2000 - 2020.
- D. Trong giai đoạn trên tổng trị giá trị xuất - nhập khẩu tăng 1,96 lần.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ ($^\circ\text{C}$) | 18,2 | 21,1 | 24,3 | 26,8 | 29,4 | 30,6 | 30,0 | 30,5 | 27,2 | 25,2 | 22,8 | 20,4 |
| Lượng mưa (mm) | 190,3 | 361,1 | 112,4 | 68,6 | 1,7 | 32,0 | 27,0 | 52,6 | 535,6 | 1 438,3 | 825,9 | 490,4 |
Câu 507.

- A. Huế có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt nên nền nhiệt cao đều trên $25^\circ\text{C}$.
- B. Từ tháng 12 - tháng 2 nền nhiệt thấp là do chịu tác động của gió Tây Nam.
- C. Mùa mưa xảy ra vào thời kì thu đông do chịu tác động của gió và địa hình.
- D. Mùa mưa xảy ra các mùa trong năm do chịu tác động của gió và địa hình.
| Năm | 2016 | 2018 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 1,67 | 2,22 | 6,06 | 2,14 |
| Nông thôn | 0,83 | 0,63 | -1,52 | 0,29 |
Câu 508.
- A. Tỉ lệ tăng dân số của thành thị luôn lớn hơn nông thôn và tăng liên tục qua các năm.
- B. Tỉ lệ tăng dân số của nông thôn luôn nhỏ hơn thành thị và giảm liên tục qua các năm.
- C. Tỉ lệ tăng dân số ở thành thị luôn lớn hơn nông thôn do ảnh hưởng của quá trình công nghiệp hoá.
- D. Tỉ lệ tăng năm 2020 thành thị tăng nhanh, nông thôn giảm mạnh là do nền kinh tế tăng trưởng đột biến.
Câu 509. Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
- A. Chất lượng đội ngũ trong ngành.
- B. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
- C. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
- D. Số lượng du khách đến tham quan.
Câu 510. Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2020?


- A. Số lượt khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
- B. Sự chuyển dịch tỉ lệ khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
- C. Tốc độ tăng trưởng khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
- D. Quy mô và cơ cấu khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
Câu 511. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do
- A. khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt.
- B. nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.
- D. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
Câu 512. Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

- A. chất lượng về nguồn nước sạch giảm rõ rệt.
- B. đất hoang hóa ngày càng được mở rộng ra.
- C. bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.
- D. diện tích đất suy thoái tăng lên nhanh chóng.
Câu 513. Hướng chính trong việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
- B. khai thác hiệu quả thế mạnh, cải tạo tự nhiên và thích ứng với biến đổi khí hậu.
- C. vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
- D. kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
Câu 514. Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
- A. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
- B. Khí hậu nhiệt đới ẩm và ít có thiên tai.
- C. Lao động dồi dào và có chất lượng tốt.
- D. Đứng đầu về vốn, công nghệ ở nước ta.




Câu 515. Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
- A. kinh tế Nhà nước.
- B. kinh tế ngoài Nhà nước.
- C. tư nhân và cá thể.
- D. có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 516. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố trung tâm công nghiệp?
- A. Vị trí địa lí.
- B. Điều kiện tự nhiên.
- C. Điều kiện kinh tế - xã hội.
- D. Lịch sử hình thành lãnh thổ.
Câu 517. Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

- A. Tây Nguyên.
- B. Đồng bằng sông Hồng.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
