- A. lực căng sợi dây là $9,8N$ và sợi dây sẽ bị đứt.
- B. lực căng sợi dây là $9,8N$ và sợi dây không bị đứt.
- C. lực căng sợi dây là $4,9N$ và lực và sợi dây không bị đứt.
- D. lực căng sợi dây là $9N$ và sợi dây sẽ bị đứt.
- A. $1600mA$
- B. $16kA$
- C. $1600kA$
- D. $1,6A$

- A. hướng sang phải
- B. hướng sang trái
- C. hướng lên trên
- D. bằng 0
- A. $40 MW$.
- B. $60 MW$.
- C. $80 MW$.
- D. $42,5MV$.
- A. $66,7km$.
- B. $15km$.
- C. $75,1km$.
- D. $115km$.

- A. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, độ lớn hai điện tích khác nhau.
- B. Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích âm, độ lớn hai điện tích khác nhau.
- C. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, hai hạt khác nhau về khối lượng.
- D. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, độ lớn điện tích của hạt (2) lớn hơn độ lớn điện tích hạt (1).

- A. 40
- B. 100
- C. 200
- D. 400
Câu 108. Trong quá trình luyện thép, khi phôi thép chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng, nội năng của phôi thép:
- A. Không xác định được
- B. Giảm đột ngột
- C. Không đổi
- D. Phụ thuộc vào áp suất môi trường
- A. $7,5$ lít.
- B. $15,0$ lít.
- C. $6,0$ lít.
- D. $12,0$ lít.


- A. Hình 1
- B. Hình 2
- C. Hình 3
- D. Hình 4

- A. $0,106N$
- B. $0,16N$
- C. $1,016N$
- D. $0,016N$
- A. $1,6mg$
- B. $16mg$
- C. $2mg$
- D. $20mg$
- A. $1,82kg$
- B. $1,26kg$
- C. $0,304kg$
- D. $0,54kg$

- A. $0,25\Omega$
- B. $0,5\Omega$
- C. $0,05\Omega$
- D. $0,01\Omega$
- A. $85,4kJ$
- B. $86,4kJ$
- C. $76,4kJ$
- D. $68,4kJ$
Câu 117. Tính phần điện năng biến thành hóa năng trong thời gian nạp
- A. $75,6kJ$
- B. $56,6kJ$
- C. $58,6kJ$
- D. $65,6kJ$
- A. 4.
- B. 1.
- C. 2.
- D. 3.
- A. 0,12.
- B. 0,30.
- C. 0,03.
- D. 0,15.


- A. X có phản ứng tạo iodoform.
- B. X bị khử bởi tác nhân khử sinh ra alcphol bậc 1 tương ứng.
- C. X tan vô hạn trong nước.
- D. X có thể được điều chế trong công nghiệp từ phản ứng oxi hóa cumene.
Câu 204. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
- A. Nhúng sợi dây Ag vào dung dịch $HNO_3$.
- B. Đốt lá Fe trong khí $Cl_2$.
- C. Nhúng thanh Al vào dung dịch $H_2SO_4$ loãng.
- D. Nhúng thanh Zn vào dung dịch $CuSO_4$.
Câu 205. Hai chất nào sau đây đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng?
- A. Poly(ethylene – terephthlate), tinh bột.
- B. Nylon – 6,6, protein.
- C. Glucose, poly(vinyl acetate).
- D. Saccharose, polyacrilonitrile.
Câu 206. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
- A. Sục khí $H_2S$ vào dung dịch $FeCl_2$.
- B. Cho Fe vào dung dịch $H_2SO_4$ loãng, nguội.
- C. Sục khí $H_2S$ vào dung dịch $CuCl_2$.
- D. Sục khí $Cl_2$ vào dung dịch $FeCl_2$.
- A. $HOCH_2CH_2COOH$.
- B. $(COOH)_2$.
- C. $(CH_2)_2(OH)_2$.
- D. $o-OHC_6H_4CH_2OH$.
- A. 66,7%.
- B. 40,9%.
- C. 49,5%.
- D. 72,2%.
- A. $X_2$ là KOH.
- B. $X_1$ là KCl.
- C. $X_4$ là $NaHCO_3$.
- D. $X_5$ là $KHSO_4$.
- A. $1,5.10^{-3}mol/L.s$
- B. $2,0.10^{-4}mol/L.s$
- C. $2,5.10^{-3}mol/L.s$
- D. $5,0.10^{-4}mol/L.s$
Câu 211. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch $Fe_2(SO_4)_3$, thu được chất rắn là
- A. $Fe(OH)_3$.
- B. FeO.
- C. $Fe(OH)_2$.
- D. $Fe_2O_3$.
Câu 212. Phản ứng nào sau đây $NH_3$ vai trò là chất khử?
- A. $2NH_3 + CuO \xrightarrow{t^o} N_2 + 3Cu + 3H_2O$.
- B. $NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl$.
- C. $2NH_3 + H_2SO_4 \rightarrow (NH_4)_2SO_4$.
- D. $AlCl_3 + 3NH_3 + 3H_2O \rightarrow Al(OH)_3\downarrow + 3NH_4Cl$.

- A. Quá trình thu nhiệt.
- B. Quá trình tỏa nhiệt.
- C. Quá trình oxi hóa - khử.
- D. Quá trình phân hủy.
- A. 8,360 J.
- B. 20,900 J.
- C. 10,450 J.
- D. 15,680 J.
- A. 22,000 J.
- B. 24,588 J.
- C. 20,900 J.
- D. 17,765 J.
- A. 672
- B. 896
- C. 762
- D. 986
Câu 301. Nguyên nhân chính gây ra bệnh ung thư là:
- A. Quá trình phân bào bị kìm hãm.
- B. Quá trình phân bào bị kích thích.
- C. Các nhiễm sắc thể không phân chia ở kỳ cuối.
- D. Tế bào chất không phân chia ở kỳ cuối
- A. Nhờ các kênh vận chuyển và tiêu tốn ATP.
- B. Cơ chế hút bám trao đổi.
- C. Hấp thụ qua bề mặt lá.
- D. Cơ chế di chuyển theo dòng nước.
- A. Vi khuẩn có hệ gene đơn bội nên các gene đột biến lặn cũng được biểu hiện và chịu tác động của chọn lọc.
- B. Kháng sinh thúc đẩy vi khuẩn tạo ra các gene kháng thuốc, kháng sinh liều càng cao thì tốc độ kháng thuốc càng nhanh.
- C. Vi khuẩn dễ phát sinh đột biến và có tốc độ sinh sản nhanh, thời gian thế hệ ngắn.
- D. Vi khuẩn có cơ chế truyền gene ngang từ tế bào này sang thế bào khác thông qua con đường tiếp hợp và biến nạp.
- A. Liệu pháp gene.
- B. Lai tế bào sinh dưỡng.
- C. Lai xa và đa bội hóa.
- D. Nuôi cấy mô tế bào.
Câu 306. Hiện tượng nào sau đây minh họa cho vận động cảm ứng ở thực vật?
- A. Nho phát triển các tua cuốn để leo lên giàn.
- B. Rễ cây tập trung ở khu vực có phân bón.
- C. Cây trồng trong nhà có ngọn hướng ra ngoài cửa sổ.
- D. Cây bẫy kẹp khép lá lại để bắt côn trùng.
- A. Quan hệ cạnh tranh có xu hướng làm giảm kích thước quần thể.
- B. Quan hệ cạnh tranh có vai trò quan trọng trong sự tồn tại của cả hai loài.
- C. Quan hệ cạnh tranh làm tăng tỷ lệ sống sót của cả hai loài.
- D. Quan hệ cạnh tranh dẫn tới đồng hóa ổ sinh thái.
- A. Vùng Promoter.
- B. Vùng Operator.
- C. Vùng gene LacI.
- D. Vùng mở đầu gene LacZ.
- A. Các cây bụi và cây thân gỗ dùng nhiều chất hữu cơ có khả năng tạo nơi cư trú cho động vật.
- B. Các loài côn trùng nhỏ có khả năng phân hủy chất hữu cơ và tái chế chất dinh dưỡng.
- C. Các loài địa y và rêu có khả năng phong hóa đá và tạo mùn hữu cơ.
- D. Các loài cỏ và dương xỉ có khả năng giữ nước và cố định đất.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
- A. Cơ thể con hình thành trong sinh sản hữu tính giống hệt cơ thể mẹ, cơ thể con hình thành trong sinh sản vô tính khác với cơ thể mẹ.
- B. Sinh sản hữu tính dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân, sinh sản vô tính dựa trên quá trình giảm phân.
- C. Sinh sản hữu tính được điều hòa thông qua quá trình phát sinh giao tử, sinh sản vô tính được điều hòa thông qua cơ chế kiểm soát chu kỳ tế bào.
- D. Sinh sản hữu tính làm giảm độ đa dạng vốn gene quần thể, sinh sản vô tính làm tăng sự đa dạng trong vốn gene của quần thể.
- A. Kết quả của quá trình tiến hóa hóa học là hình thành các chất vô cơ từ các đại phân tử hữu cơ.
- B. Tiến hóa hóa học diễn ra dưới tác động của các nguồn năng lượng tự nhiên.
- C. Tiến hóa sinh học là cơ sở để quá trình tiến hóa hóa học diễn ra.
- D. Các tế bào sơ khai được hình thành trong giai đoạn tiến hóa hóa học.
- A. Trong quá trình phát sinh giao tử ở ruồi giấm cái, hiện tượng hoán vị gene xảy ra ở kì đầu của giảm phân II.
- B. Kết quả về tỷ lệ các giao tử hoán vị có thể được sử dụng để lập bản đồ gene ở ruồi giấm.
- C. Chỉ có một số tế bào của ruồi giấm cái xảy ra hoán vị gene khi giảm phân còn ở ruồi giấm đực, tất cả các tế bào đều xảy ra hiện tượng hoán vị gene.
- D. Ở loài ruồi giấm, tần số hoán vị gene là giống nhau ở hai giới.
- A. Các tế bào ở thận giảm nhạy cảm với ADH.
- B. Thận giảm tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp.
- C. Thùy sau tuyến yên gia tăng tổng hợp ADH.
- D. Thụ thể nằm trong vùng dưới đồi giảm nhạy cảm với sự gia tăng nồng độ $Na^+$ trong máu.
- A. (V) $\rightarrow$ (IV) $\rightarrow$ (I) $\rightarrow$ (III) $\rightarrow$ (II).
- B. (V) $\rightarrow$ (I) $\rightarrow$ (III) $\rightarrow$ (II) $\rightarrow$ (IV).
- C. (I) $\rightarrow$ (IV) $\rightarrow$ (II) $\rightarrow$ (III) $\rightarrow$ (V).
- D. (III) $\rightarrow$ (II) $\rightarrow$ (IV) $\rightarrow$ (I) $\rightarrow$ (V).
- A. Chuỗi polipeptide do vi khuẩn tạo ra ngắn hơn chuỗi polypeptide của protein insulin do các đoạn exon không được dịch mã.
- B. Chuỗi polipeptide do vi khuẩn tạo ra có thể dài hơn chuỗi polypeptide của protein insulin do các đoạn intron cũng được dịch mã.
- C. Chuỗi polipeptide do vi khuẩn tạo ra có độ dài tương đương nhưng có trình tự các amino acid khác với chuỗi polypeptide của protein insulin.
- D. Vi khuẩn không tạo được chuỗi polypeptide vì hệ thống phiên mã và dịch mã ở vi khuẩn khác với tế bào người.
- A. 10 phút.
- B. 4 phút.
- C. 2 phút.
- D. 1 phút.
- A. Giai cấp công nhân và nông dân.
- B. Giai cấp tư sản và chủ nô.
- C. Tầng lớp quý tộc và địa chủ.
- D. Tầng lớp trí thức và tăng lữ.
- A. Việt Nam.
- B. Indonesia.
- C. Lào.
- D. Myanmar.
- A. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
- B. Thành lập nhà nước của giai cấp tư sản.
- C. Xóa bỏ hoàn toàn tàn dư của chế độ phong kiến.
- D. Thành lập nhà nước cộng hòa liên bang.
- A. Xóa đói giảm nghèo.
- B. Chấm dứt chiến tranh hạt nhân.
- C. Bình đẳng giới.
- D. Hành động khẩn cấp ứng phó với biến đổi khí hậu.
- A. Tuyên bố Băng Cốc (1967).
- B. Tầm nhìn ASEAN 2020.
- C. Tuyên bố Ba-li (2003).
- D. Hiến chương ASEAN (2007).
- A. phát xít Nhật.
- B. chính phủ Trần Trọng Kim.
- C. phát xít Nhật – thực dân Pháp.
- D. thực dân Pháp.
- A. Cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên.
- B. Cuộc kháng chiến chống quân Xiêm.
- C. Cuộc kháng chiến chống quân Thanh.
- D. Cuộc kháng chiến chống quân Tống.
- A. Minh.
- B. Đường.
- C. Tống.
- D. Ngô.
- A. Gây sức ép với Việt Nam do Việt Nam đưa quân tình nguyện giúp Campuchia chống Khmer Đỏ.
- B. Mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam.
- C. Chiếm các vị trí chiến lược quan trọng của Việt Nam.
- D. Đánh chiếm Hà Nội.
- A. I và II.
- B. I và IV.
- C. II và III.
- D. III và IV.
- A. Xây dựng liên minh quân sự vững chắc.
- B. Duy trì sự độc lập, tự chủ và linh hoạt trong quan hệ quốc tế.
- C. Tập trung vào phát triển kinh tế song phương.
- D. Hạn chế tham gia vào các diễn đàn đa phương.
- A. 190/193 phiếu.
- B. 191/193 phiếu.
- C. 192/193 phiếu.
- D. 193/193 phiếu.
- A. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
- B. Liên hợp quốc về Biến đổi Khí hậu (UNFCCC).
- C. Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP).
- D. Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF).
- A. Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và Chủ tịch ASEAN.
- B. Ủy viên Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
- C. Thành viên ASEAN và thành viên Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
- D. Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và thành viên Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
- A. Hệ thống chăm sóc sức khỏe.
- B. Tài chính.
- C. Năng lượng.
- D. Giáo dục
- A. Vì nó chỉ ảnh hưởng đến các quốc gia phát triển.
- B. Vì nó làm lộ bí mật quân sự của các quốc gia.
- C. Vì nó liên quan đến sự cạnh tranh về công nghệ và ảnh hưởng địa chính trị.
- D. Vì các cuộc tấn công mạng không thể truy tìm nguồn gốc.
- A. Tập đoàn Huawei cạnh tranh không lành mạnh.
- B. Công nghệ mạng 5G của Trung Quốc có thể tạo ra nền tảng trợ giúp các hoạt động gián điệp.
- C. Tập đoàn Huawei vi phạm bản quyền công nghệ.
- D. Tập đoàn Huawei từ chối hợp tác với Mỹ về an ninh mạng.
Câu 501. Các loại đá cấu tạo nên vỏ Trái Đất gồm:
- A. vỏ đại dương và vỏ lục địa và đá biến chất.
- B. vỏ lục địa và lớp manti trên, đá mac-ma.
- C. đá mac-ma, đá biến chất, đá trầm tích.
- D. đá trầm tích, khoáng vật si-li-cat.
Câu 502. Cơ cấu dân số xã hội không bao gồm:
- A. cơ cấu dân số theo lao động.
- B. cơ cấu dân số theo dân tộc.
- C. cơ cấu dân số theo tôn giáo.
- D. cơ cấu dân số theo giới tính.
- A. Các công ty đa quốc gia và các tổ chức thương mại nội địa.
- B. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
- C. Ngân hàng Thế giới (WB) và Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Âu (ECO).
- D. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Ngân hàng Thế giới (WB).
- A. đồng cỏ rộng lớn, nguồn thức ăn dồi dào.
- B. ngành công nghiệp chế biến phát triển.
- C. tập trung đông dân cư, thị trường lớn.
- D. đời sống cao nên nhu cầu dùng thịt lớn.
Câu 505. An ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến
- A. lương thực.
- B. quân sự.
- C. nguồn nước.
- D. biến đổi khí hậu.
| (Đơn vị: %) | |||
| GDP | 2010 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| Công nghiệp, xây dựng | 28,3 | 28,6 | 29,1 |
| Dịch vụ | 70,5 | 69,8 | 69,6 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 0,1 | 0,6 | 0,3 |
| (Nguồn: WB, 2022) | |||
- A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP của Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2020.
- B. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng lại đang giảm 0,9% trong cơ cấu GDP giai đoạn 2010 - 2020.
- C. Ngành công nghiệp, xây dựng có tỉ trọng lớn thứ 2 và có tăng 0,8% trong cơ cấu GDP giai đoạn 2010 - 2020.
- D. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP do Nhật Bản là quốc gia có nhiều quỹ đất cho nông nghiệp.
| (Đơn vị: Giờ) | ||||||||||||
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giờ nắng | 108,4 | 203,9 | 260,0 | 260,7 | 312,0 | 270,5 | 224,1 | 283,6 | 184,4 | 142,1 | 78,9 | 101,9 |
| (Nguồn: Niên giám thống kê 2022) | ||||||||||||
- A. Tổng số giờ nắng cao, trên 2400 giờ/năm, có 7 tháng có số giờ nắng >200 giờ do vị trí địa lý, hoàn lưu gió mùa, địa hình.
- B. Tổng số giờ nắng cao, trên 2500 giờ/năm, có 5 tháng có số giờ nắng <100 giờ do vị trí địa lý, gió mùa tây nam, địa hình.
- C. Tổng số giờ nắng cao, trên 2500 giờ/năm, tháng 11 có số giờ nắng thấp nhất do vị trí địa lý, gió mùa đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới.
- D. Tổng số giờ nắng cao, trên 2400 giờ/năm, có 6 tháng có số giờ nắng >200 giờ do vị trí địa lý, hoàn lưu gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới.
| Năm | 2015 | 2023 |
|---|---|---|
| - Diện tích cây lương thực có hạt (nghìn ha) | 9008,8 | 8004,2 |
| Trong đó: Diện tích cây lúa | 7828,0 | 7119,3 |
| - Sản lượng cây lương thực có hạt (nghìn tấn) | 50379,5 | 47935,7 |
| Trong đó: Sản lượng cây lúa | 45091,0 | 43497,7 |
| (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023) | ||
- A. Diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt đều giảm.
- B. Tỉ lệ diện tích và sản lượng cây lúa trong tổng diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt đều tăng.
- C. Tỉ lệ diện tích cây lúa luôn chiếm hơn 85% trong tổng diện tích cây lương thực có hạt.
- D. Tỉ lệ sản lượng cây lúa luôn chiếm hơn 90% trong tổng sản lượng cây lương thực có hạt.
- A. khai thác thế mạnh, phát triển các sản phẩm du lịch đặc trưng, tạo liên kết giữa các vùng.
- B. tận dụng sự tiến bộ của khoa học công nghệ hiện đại vào phát triển các ngành du lịch.
- C. chủ động phát triển các ngành du lịch đặc trưng, nâng cao thu nhập cho người dân.
- D. đáp ứng nhu cầu hưởng thụ, khám phá du lịch của đại đa số dân cư và tạo việc làm.

- A. Giá trị và tốc độ tăng trưởng xuất - nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất - nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất - nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- D. Quy mô và giá trị xuất - nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- A. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, cạnh tranh với Thái Lan.
- B. hạn chế tối đa nạn du canh, du cư của lao động trong vùng.
- C. sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.
- D. tạo ra nguồn nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến.
- A. tạo sản phẩm hàng hoá, đa dạng sản xuất.
- B. thu hút đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất.
- C. mở rộng sản xuất, tái cấu trúc nền kinh tế.
- D. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh.
- A. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
- B. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
- C. phát triển công nghiệp chế biến.
- D. tăng cường việc bảo vệ rừng tràm và rừng ngập mặn.
- A. nguồn lao động dồi dào, chất lượng tốt.
- B. đứng đầu về vốn và công nghệ ở nước ta.
- C. vị trí chuyển tiếp và có tài nguyên biển phong phú.
- D. quỹ đất nông nghiệp lớn, nguồn nước dồi dào.



- A. Hà Nội.
- B. Huế.
- C. Nha Trang.
- D. Phan Thiết.
- A. Hà Nội.
- B. Huế.
- C. Nha Trang.
- D. Cần Thơ.
- A. do hướng địa hình và ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
- B. do lượng mưa trung bình năm thấp hơn các vùng khác.
- C. do gió mùa Tây Nam gây ra sự chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa.
- D. do vị trí gần biển và chịu ảnh hưởng của khí hậu đại dương.
