- A. $3,92N$.
- B. $4,21N$.
- C. $2,29N$.
- D. $5,16N$.
Câu 102.
- A. mắc song song vì nếu 1 vật bị hỏng, vật khác vẫn hoạt động bình thường và hiệu điện thế định mức các vật bằng hiệu điện thế của nguồn
- B. mắc nối tiếp vì nếu 1 vật bị hỏng, các vật khác vẫn hoạt động bình thường và cường độ định mức các vật luôn bằng nhau.
- C. mắc song song vì cường độ dòng điện qua các vật luôn bằng nhau và hiệu điện thế định mức của các vật bằng hiệu điện thế của nguồn.
- D. mắc nối tiếp nhau vì hiệu điện thế định mức của các vật bằng hiệu điện thế của nguồn, và cường độ định mức qua các vật luôn bằng nhau.
Câu 103.

- A. $U_{MN} = 6V$, cực dương của vôn kế mắc vào M.
- B. $U_{MN} = 6V$, cực dương của vôn kế mắc vào N.
- C. $U_{MN} = 3V$, cực dương của vôn kế mắc vào M.
- D. $U_{MN} = 3V$, cực dương của vôn kế mắc vào N.
Câu 104.


- A. Hình A.
- B. Hình B.
- C. Hình C.
- D. Hình D.
Câu 105.

- A. $q = 12,5\mu C$, bản M tích điện dương.
- B. $q = 12,5\mu C$, bản N tích điện dương.
- C. $q = 1,25\mu C$, bản M tích điện dương.
- D. $q = 1,25\mu C$, bản N tích điện dương.
Câu 106.
- A. $1,13m/s$.
- B. $4,431m/s$.
- C. $5,21m/s$.
- D. $2,043m/s$.
Câu 107.
- A. 10.
- B. 40.
- C. 20.
- D. 5.
Câu 108.
Câu 109.

- A. 90
- B. 83
- C. 75
- D. 95
Câu 110. Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?
- A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra.
- B. Nước từ trong bình ga thấm ra.
- C. Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó.
- D. Cả B và C đều đúng.
Câu 111.
- A. $450K$.
- B. $679,3K$.
- C. $873,3K$.
- D. $723,3K$.
Câu 112.
- A. 5434000VND.
- B. 4940000VND.
- C. 494000VND.
- D. 567000VND.
Câu 113.
- A. $8m/s$.
- B. $4m/s$.
- C. $3m/s$.
- D. $5m/s$.
Câu 114.
- A. $40V$.
- B. $24V$.
- C. $160V$.
- D. $80V$.
Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 115 đến câu 117:
Câu 115.
- A. $x_M = 3i$
- B. $x_M = 2i$
- C. $x_M = 3,5i$
- D. $x_M = 2,5i$
Câu 116.
- A. $0,45\mu m$.
- B. $0,64\mu m$.
- C. $0,72\mu m$.
- D. $0,50\mu m$.
Câu 117.
- A. $1,40 m$.
- B. $1,55 m$.
- C. $1,26 m$.
- D. $2,10 m$.
Câu 201.

- A. glucose, sodium hydroxide, sodium chloride.
- B. sucrose, barium hydroxide, sodium hydroxide.
- C. nước cất, sucrose, sodium chloride.
- D. sucrose, potassium chloride, sodium chloride.
Câu 202.
- A. 2,94 gam.
- B. 3,62 gam.
- C. 4,6 gam.
- D. 3,72 gam.
Câu 203. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí vững bền?
- A. $1s^22s^22p^63s^2$.
- B. $1s^22s^22p^6$.
- C. $1s^22s^2$.
- D. $1s^22s^22p^63s^13p^2$.
Câu 204.
- A. $C_2H_4$ và $C_3H_6$.
- B. $C_3H_6$ và $C_4H_8$.
- C. $C_2H_4$ và $C_4H_8$.
- D. A hoặc C đúng.
Câu 205. Công thức nào sau đây không phải là chất béo?
- A. $(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5$.
- B. $(CH_3COO)_3C_3H_5$.
- C. $(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5$.
- D. $(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5$.
Câu 206.
- A. $CH_2=CH-CH_2-CH_2-OH$.
- B. $CH_3-CO-CH_2-CH_3$.
- C. $CH_3-CH_2-CH_2-CHO$.
- D. $CH_3-O-CH=CH-CH_3$.
Câu 207. Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào trong các phản ứng sau?
- A. $C(s) + O_2(g) \rightarrow CO_2(g)$
- B. $N_2(g) + 3H_2(g) \rightarrow 2NH_3(g)$
- C. $I_2(s) + H_2(g) \rightarrow 2HI(g)$
- D. $KClO_3(s) \rightarrow KCl(s) + O_2(g)$
Câu 208. Số oxi hoá của C trong hợp chất hữu cơ $C_3H_4O$ là
- A. -2/3.
- B. +2/3.
- C. +1/3.
- D. -1/3.
Câu 209. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về sự tạo thành liên kết trong hợp chất CaO?
- A. Nguyên tử Ca cho 2 electron để tạo thành ion $Ca^{2+}$.
- B. Nguyên tử O nhận 2 electron để tạo thành ion $O^{2-}$.
- C. Ion $Ca^{2+}$ và ion $O^{2-}$ hút nhau để tạo thành liên kết ion.
- D. Quá trình xảy ra: $Ca + 2e \rightarrow Ca^{2+}$; $O \rightarrow O^{2-} + 2e$.
Câu 210.
- A. $C_6H_5CH=CH_2$.
- B. $CH_3C_6H_4CH_3$.
- C. $C_6H_5C\equiv CH$.
- D. $C_6H_5C_2H_5$.
Câu 211.
- A. $787,0 kJ$.
- B. $876,6 kJ$.
- C. $393,5 kJ$.
- D. $590,25 kJ$.
Câu 212. Polymer nào điều chế được thủy tinh hữu cơ?
- A. Poly(methyl methacrylate).
- B. Poly(vinyl acetate).
- C. Poly(methyl acrylate).
- D. Poly(vinyl chloride).
Câu 213.
- A. 6,53.
- B. 8,25.
- C. 5,06.
- D. 7,25.
Câu 214.
Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 215 đến câu 217



Câu 215. Dãy sắp xếp kích thước của phân tử/ion trong các thí nghiệm trên là
- A. $C_6H_{12}O_6 \gt Cu^{2+} \gt H_2O$.
- B. $C_6H_{12}O_6 \gt H_2O \gt Cu^{2+}$.
- C. $Cu^{2+} \gt H_2O \gt C_6H_{12}O_6$.
- D. $H_2O \gt C_6H_{12}O_6 \gt Cu^{2+}$.
Câu 216. Trong thí nghiệm 2 và 3, bên trái của ống chữ U chứa gì vào đầu thí nghiệm?
- A. Thí nghiệm 2: Dung dịch ion đồng; thí nghiệm 3: Nước tinh khiết.
- B. Thí nghiệm 2: Dung dịch glucose; thí nghiệm 3: Nước tinh khiết.
- C. Thí nghiệm 2: Dung dịch ion đồng; thí nghiệm 3: Dung dịch glucose.
- D. Thí nghiệm 2: Dung dịch glucose; thí nghiệm 3: Dung dịch ion đồng.
Câu 217. Nhận định nào dưới đây sai?
- A. Phân tử albumin trong lòng trắng trứng có kích thước phân tử lớn hơn glucose nên không đi qua được màng bán thấm.
- B. Trong thí nghiệm 1 và 2, ta thấy ion $Cu^{2+}$ chỉ đi xuyên qua được màng bán thấm ngăn cách dung dịch ion $Cu^{2+}$ với dung dịch nước tinh khiết.
- C. Độ tan sẽ giảm và một số muối sẽ kết tủa ra khỏi dung dịch. Trong thí nghiệm nào cũng có phân tử nước.
- D. Giả sử thực hiện thêm một thí nghiệm với nước muối loãng với nước tinh khiết, phân tử nước sẽ di chuyển từ dung dịch nước tinh khiết sang nước muối loãng.
Câu 301.

- A. bào quan, tế bào, cơ thể
- B. tế bào, cơ quan, cơ thể, quần thể
- C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái
- D. tế bào, cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái
Câu 302.

- A. (1) – dung dịch nhược trương; (2) – dung dịch ưu trương; (3) – dung dịch đẳng trương.
- B. (1) – dung dịch đẳng trương; (2) – dung dịch nhược trương; (3) – dung dịch ưu trương.
- C. (1) – dung dịch nhược trương; (2) – dung dịch đẳng trương; (3) – dung dịch đẳng trương.
- D. (1) – dung dịch đẳng trương; (2) – dung dịch ưu trương; (3) – dung dịch nhược trương.
Câu 303. Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
- A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
- B. Hô hấp bằng mang.
- C. Hô hấp bằng phổi.
- D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 304.
- A. 1 - 2 - 3 - 4 - 5.
- B. 2 - 1 - 3 - 4 - 5.
- C. 2 - 1 - 4 - 3 - 5.
- D. 1 - 2 - 5 - 4 - 3.
Câu 305.
Câu 306.
- A. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau
- B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
- C. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
- D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Câu 307.

- A. học xã hội
- B. học nhận biết không gian
- C. học liên hệ
- D. học giải quyết vấn đề
Câu 308.
- A. 3'TTTTACGAUCGGG5'.
- B. 5'TTTTACGAUCGGG3'.
- C. 5'UUUUACGAUCGGG3'.
- D. 3'UUUUACGAUCGGG5'.
Câu 309.
- A. cây có kiểu gene aabb, cao 150cm
- B. cây có kiểu gene aabb, cao 130cm
- C. cây có kiểu gene Aabb, cao 130cm
- D. cây có kiểu gene aaBb, cao 150cm
Câu 310. Khi nói về thoái hóa giống, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Những giống có kiểu gen dị hợp nếu giao phối ngẫu nhiên cũng gây ra thoái hóa giống.
- B. Thoái hóa giống luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
- C. Thoái hóa giống là hiện tượng năng suất của giống bị giảm dần do tác động của ngoại cảnh.
- D. Thoái hóa giống được biểu hiện cao nhất ở đời $F_1$ và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo.
Câu 311.

- A. các yếu tố ngẫu nhiên.
- B. giao phối không ngẫu nhiên.
- C. giao phối ngẫu nhiên.
- D. đột biến.
Câu 312.


- A. Người – Sa Giông – Chó – Cá chép – Cá mập
- B. Người – Chó – Sa Giông – Cá chép – Cá mập
- C. Người – Sa Giông – Chó – Cá mập – Cá chép
- D. Người – Chó – Cá chép – Cá mập – Sa Giông
Câu 313.
- A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
- B. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có điểm cực thuận thấp hơn.
- C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
- D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
Câu 314.
- A. (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (4) $\rightarrow$ (1).
- B. (1) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (4).
- C. (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (1) $\rightarrow$ (4).
- D. (1) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (4).
Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 315 đến câu 317:

Câu 315.
- A. Kích thước trung bình của quần thể.
- B. Kích thước tối thiểu của quần thể.
- C. Mật độ của quần thể.
- D. Kích thước tối đa của quần thể.
Câu 316. Kết quả đánh bắt được ở hồ 1 chủ yếu là cá nhỏ chứng tỏ sự khai thác cá ở hồ 1 đang ở tình trạng:
- A. chưa hết tiềm năng.
- B. quá mức.
- C. vừa phải ở mức cân bằng.
- D. cần khai thác thêm.
Câu 317.
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Câu 401. Trong giai đoạn 1975 - 1985, Nhà nước Việt Nam có hoạt động đối ngoại nào sau đây?
- A. Bước đầu thiết lập quan hệ với Liên Xô.
- B. Phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á.
- C. Kí với Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.
- D. Liên minh chặt chẽ với Mỹ và các nước Tây Âu.
Câu 402. Nội dung nào sau đây không phải là sự phát triển và mở rộng địa bàn của chủ nghĩa xã hội trên thế giới?
- A. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Nga thành công, nước Nga Xô viết ra đời (1917).
- B. Miền Bắc Việt Nam được giải phóng và tuyên bố đi lên chủ nghĩa xã hội (1954).
- C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập, đi lên chủ nghĩa xã hội (1949).
- D. Các nước Đông Âu hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân (1948 – 1949).
Câu 403. Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cuộc đời và sự nghiệp cách mạng của Hồ Chí Minh là
- A. truyền thống đấu tranh kiên cường của vùng đất Nghệ An.
- B. thắng lợi của các phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam.
- C. sự thành lập của nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- D. sự sụp đổ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 404. Sau khi chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội tiếp tục được duy trì và đẩy mạnh ở
- A. Trung Quốc, Ấn Độ, Lào, Việt Nam.
- B. Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Cu-ba.
- C. Mê-hi-cô, Xin-ga-po, Việt Nam, Cu-ba.
- D. Việt Nam, Lào, Ấn Độ, Nam Phi.
Câu 405. Sự kiện nào sau đây là mốc mở đầu quá trình xâm lược Đông Nam Á của thực dân phương Tây?
- A. Thực dân Anh tiến hành xâm lược Mi-an-ma.
- B. Tây Ban Nha đánh chiếm Phi-lip-pin và Lào.
- C. Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma-lắc-ca (Ma-lai-xi-a).
- D. Thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam.
Câu 406. Mở đầu thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam là cuộc khởi nghĩa của
- A. Hai Bà Trưng.
- B. Bà Triệu.
- C. Lý Bí.
- D. Phùng Hưng.
Câu 407. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam (từ thế kỉ III TCN đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945), những cuộc kháng chiến nào sau đây không thành công?
- A. Chống quân Nam Hán (938) và quân Tống (1075 - 1077).
- B. Chống quân Thanh (1789) và thực dân Pháp (1858-1884).
- C. Chống quân Mông - Nguyên (thế kỉ XIII) và chống quân Minh (1407).
- D. Chống quân Minh (1407) và chống thực dân Pháp (1858- 1884).
Câu 408. Trong lịch sử phong kiến Việt Nam, triều đại nào sau đây được thành lập sau thắng lợi của một cuộc đấu tranh đánh đuổi quân xâm lược?
- A. Triều Lý.
- B. Triều Trần.
- C. Triều Nguyễn.
- D. Triều Lê sơ.
Câu 409. Nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới sau chiến tranh, Hội nghị I-an-ta (2-1945) có quyết định quan trọng nào sau đây?
- A. Thành lập Ban Thư kí Liên hợp quốc.
- B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
- C. Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.
- D. Duy trì và mở rộng Hội Quốc liên.
Câu 410. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1967 - 1976 là
- A. Hiến chương ASEAN được thông qua.
- B. Cam-pu-chia gia nhập ASEAN.
- C. Hiệp ước Ba-li được kí kết.
- D. Thành lập Cộng đồng ASEAN.
Câu 411. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam nổ ra trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
- A. Phe Đồng minh vừa được thành lập và tuyên chiến với phát xít.
- B. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
- C. Chiến tranh lạnh bùng nổ và lôi kéo nhiều quốc gia tham chiến.
- D. Đức mở cuộc tấn công Liên Xô, bị Hồng quân Liên Xô đánh bại.
Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi từ 412 đến 414:
Câu 412.
- A. Năm 1911.
- B. Năm 1913.
- C. Năm 1915.
- D. Năm 1920.
Câu 413. Sự kiện Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin (1920) có ý nghĩa như thế nào?
- A. Là mốc đánh dấu dân tộc Việt Nam đã thoát khỏi thân phận nô lệ.
- B. Giúp Người tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
- C. Đưa Người từ một nhà yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng sản.
- D. Bước đầu đưa Người đến với con đường cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 414. Việc Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước mới cho dân tộc (1920) tác động như thế nào đến việc giải quyết sự khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam?
- A. Đánh dấu mốc chấm dứt cuộc khủng hoảng về đường lối cứu nước.
- B. Mở đường cho việc giải quyết sự khủng hoảng về đường lối cứu nước.
- C. Đánh dấu lịch sử Việt Nam lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
- D. Chứng tỏ sự thất bại của khuynh hướng tư sản trong phong trào yêu nước.
Đọc đoạn tư liệu sau và trả lời câu hỏi từ 415 đến 417:
Câu 415.
- A. Năm 1957.
- B. Năm 1959.
- C. Năm 1961.
- D. Năm 1963.
Câu 416. Tổ chức MAPHILINDO có những quốc gia nào?
- A. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.
- B. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
- C. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan.
- D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Câu 417. Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của các tổ chức hợp tác khu vực Đông Nam Á đầu tiên là gì?
- A. Sự khác biệt về văn hóa.
- B. Sự cạnh tranh kinh tế.
- C. Bất đồng về vấn đề lãnh thổ và chủ quyền.
- D. Áp lực từ các cường quốc bên ngoài.
Câu 501. Mỗi múi giờ rộng
- A. 13 độ kinh tuyến.
- B. 15 độ kinh tuyến.
- C. 18 độ kinh tuyến.
- D. 24 độ kinh tuyến.
Câu 502. Dân số thế giới hiện nay
- A. tăng ngày càng nhanh.
- B. tăng liên tục qua các năm.
- C. có quy mô còn tương đối nhỏ.
- D. tập trung chủ yếu ở các nước phát triển.
Câu 503. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước?
- A. Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.
- B. Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.
- C. Hạn chế các nguồn lực bên ngoài trong quá trình phát triển.
- D. Gia tăng các vấn đề liên quan đến môi trường tự nhiên.
Câu 504. Giải pháp nào dưới đây là chủ yếu để phát huy thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á?
- A. Đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.
- B. Phát triển nông sản hàng hóa, thay đổi cơ cấu cây trồng.
- C. Đẩy mạnh thâm canh lúa nước, sử dụng các giống mới.
- D. Chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất.
Câu 505. Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp thế mạnh của Liên bang Nga?
- A. Công nghiệp điện tử - tin học.
- B. Công nghiệp năng lượng.
- C. Công nghiệp luyện kim.
- D. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
Câu 506.

- A. Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á chiếm $46,4\%$ trong tổng trữ lượng dầu mỏ thế giới.
- B. Phần lớn lượng dầu thô khai thác ở khu vực Tây Nam Á được mang đi xuất khẩu.
- C. Lượng dầu thô khai thác của thế giới luôn cao hơn tổng trữ lượng dầu của thế giới.
- D. Lượng dầu thô xuất khẩu của Tây Nam Á và thế giới đều chiếm trên $50\%$ lượng dầu thô khai thác.
Câu 507.

- A. Tổng sản lượng thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ cao hơn Bắc Trung Bộ chủ yếu do có vùng có diện tích mặt nước lớn hơn, có ngư trường trọng điểm.
- B. Cả hai vùng đều có cơ cấu ngành thuỷ sản nghiêng về hoạt động khai thác do hai vùng có trữ lượng thủy sản lớn, cơ sở vật chất – kĩ thuật được đầu tư.
- C. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng và sản lượng thuỷ sản khai thác giảm do cả hai vùng đang đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản để bảo vệ nguồn lợi thủy sản gần bờ.
- D. Sản lượng thuỷ sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh hơn Bắc Trung Bộ do lực lượng lao động trong ngành ngư nghiệp đông, có nhiều kinh nghiệm.
Câu 508.

- A. Nhiệt độ trung bình tháng VII thay đổi theo quy luật địa đới.
- B. Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và VII giảm dần từ bắc vào nam.
- C. Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm đều đạt tiêu chuẩn nhiệt đới.
- D. Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.
Câu 509. Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép chủ yếu đến
- A. chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế, tài nguyên môi trường.
- B. lao động và việc làm, an ninh lương thực, phát triển kinh tế.
- C. an ninh lương thực, chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế.
- D. tài nguyên môi trường, chất lượng cuộc sống, an ninh lương thực.
Câu 510. Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 - 2021?

- A. Cơ cấu tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
- B. Chuyển dịch cơ cấu tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
- C. Sự thay đổi về tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
- D. Tốc độ tăng trưởng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 511. Sự phát triển ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện kinh tế - xã hội nào dưới đây?
- A. lao động đông, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
- B. cơ sở hạ tầng đồng bộ và được hiện đại hoá.
- C. nhiều cơ sở chế biến sản phẩm quy mô lớn.
- D. có trình độ khoa học – công nghệ rất hiện đại.
Câu 512. Với vị trí giáp vùng Đông Nam Bộ, việc phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long sẽ có những thuận lợi chủ yếu về
- A. thị trường, công nghiệp chế biến, đào tạo lao động.
- B. nguyên liệu, nguồn năng lượng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
- C. chuyển giao công nghệ, vốn đầu tư, xây dựng thủy lợi.
- D. lao động, sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ.
Câu 513. Nước ta có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do tác động kết hợp của
- A. vị trí ở gần xích đạo, gió tây nam, bão, dải hội tụ nhiệt đới.
- B. độ cao địa hình, vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió mùa hạ.
- C. các loại gió, giáp biển, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
- D. vị trí gần chí tuyến, các gió thổi trong năm, áp thấp nhiệt đới.
Câu 514. Đặc điểm nào sau đây không đúng về các ngành kinh tế biển của nước ta hiện nay?
- A. Du lịch biển đảo đang phát triển mạnh, thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước.
- B. Đội tàu biển đã đáp ứng được nhu cầu, hệ thống cảng biển ngày càng phát triển.
- C. Khai thác khoáng sản vùng biển nước ta quan trọng nhất là dầu mỏ và khí tự nhiên.
- D. Ngành khai thác hải sản đã được đầu tư tốt hơn về phương tiện và công nghệ đánh bắt.
Dựa vào bản đồ dưới đây và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi 515 đến 517:


Câu 515.
- A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B. Bắc Trung Bộ.
- C. Tây Nguyên.
- D. Đông Nam Bộ.
Câu 516. Với diện tích đất badan tập trung thành vùng lớn trên địa hình thoải là điều kiện thuận lợi nhất để Đông Nam Bộ
- A. hình thành vùng trồng cây lương thực, chăn nuôi.
- B. hình thành và phát triển vùng nông – lâm kết hợp.
- C. hình thành và phát triển vùng cây ăn quả quy mô trung bình.
- D. hình thành vùng chuyên canh cây cây công nghiệp lâu năm.
Câu 517. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?
- A. Mở rộng diện tích và nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau.
- B. Phát triển các cơ sở chế biến và giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động.
- C. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành và đáp ứng yêu cầu của thị trường.
- D. Hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.
