
Câu 101.
- A. 350N.
- B. 437,5N.
- C. 400N.
- D. 100N.
Câu 102.
- A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8Hz.
- B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
- C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
- D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.
Câu 103. Nhiệt lượng chiếc bánh nướng trong lò nướng cần thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

- A. Khối lượng chiếc bánh.
- B. Nhiệt độ của chiếc bánh.
- C. Chất làm chiếc bánh.
- D. Hình dạng của chiếc bánh.
Câu 104.
- A. 99%.
- B. 96%.
- C. 95%.
- D. 92%.
Câu 105.
- A. 3,96Hz.
- B. 1,59Hz.
- C. 0,64Hz.
- D. 0,25Hz.
Câu 106.
- A. 0,4 mm.
- B. 0,8 mm.
- C. 0,6 mm.
- D. 0,3 mm
Câu 107.

- A. Học sinh 1 đã nêu đầy đủ thông tin và câu hỏi 2 là không cần thiết.
- B. Học sinh 1 chưa nêu rõ về thang nhiệt độ và câu hỏi của học sinh 2 là có nghĩa.
- C. Học sinh 1 và 2 đều đưa ra những thông tin chính xác.
- D. Học sinh 1 chưa nêu rõ thang đo nhưng câu hỏi của học sinh 2 không có ý nghĩa vì thang nhiệt Kelvin không có các giá trị nhiệt độ âm.
Câu 108.
- A. 160J.
- B. 80J.
- C. 90J.
- D. 120J.
Câu 109.
- A. $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,404$.
- B. $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,303$.
- C. $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,04$.
- D. $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,044$.
Câu 110.
- A. $2.10^{-7}C$.
- B. $3.10^{-7}C$.
- C. $10^{-7}C$.
- D. $4.10^{-7}C$.
Câu 111.

- A. 9,6cm.
- B. 5,64cm.
- C. 7,2cm.
- D. 4,8cm.
Câu 112.
- A. $\frac{1218}{4}W$.
- B. $\frac{3415}{3}W$.
- C. $\frac{1045}{3}W$.
- D. $\frac{1053}{5}W$.
Câu 113.
- A. $0,324.10^{24}$ phân tử.
- B. $0,947.10^{23}$ phân tử.
- C. $1,237.10^{23}$ phân tử.
- D. $0,756.10^{23}$ phân tử.
Câu 114. (14)

Câu 115. Tính vận tốc ban đầu của electron khi nó đi vào vùng I.

- A. $1,5.10^8m/s$.
- B. $3,5.10^6m/s$.
- C. $2,7.10^7m/s$.
- D. $2,5.10^6m/s$.
Câu 116. Tính độ lớn của điện trường E giữa các bản và hướng của nó là:
- A. $1,25.10^4V/m$.
- B. $2,15.10^4V/m$.
- C. $3,12.10^4V/m$.
- D. $2,3.10^4V/m$.
Câu 117. Tính độ lớn của lực điện F tác dụng lên electron khi nó ở trong vùng I.

- A. $1,5.10^{-15}N$.
- B. $2,5.10^{-15}N$.
- C. $2.10^{-15}N$.
- D. $2.10^{-16}N$.
Câu 201. Không thể điều chế trực tiếp acetaldehyde từ
- A. vinyl acetate.
- B. ethylene.
- C. ethanol.
- D. ethane.
Câu 202. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
- A. methane.
- B. ethane.
- C. propane.
- D. n-butane.

- A. Si.
- B. S.
- C. F.
- D. O.
Câu 204. Cấu hình electron thu gọn của ion $Cr^{2+}$ là
- A. $[Ar]3d^54s^1$.
- B. $[Ar]3d^6$.
- C. $[Ar]3d^64s^2$.
- D. $[Ar]3d^4$.
Câu 205.

- A. Ba.
- B. Mg.
- C. Al.
- D. Ca.
Câu 206.
- A. nước cứng tạm thời.
- B. nước cứng vĩnh cửu.
- C. nước mềm.
- D. nước cứng toàn phần.
Câu 207.
- A. Propyne.
- B. Propane.
- C. Propene.
- D. Propadiene.
Câu 208. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa trắng.
- B. Dung dịch lysine làm xanh quỳ tím.
- C. Dung dịch glycine không làm đổi màu quỳ tím.
- D. Cho $Cu(OH)_2$ vào dung dịch lỏng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 209.

- A. X nằm ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
- B. X là một phi kim.
- C. Nguyên tử của nguyên tố X có 8 electron p.
- D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.
Câu 210. Hình ảnh sau là của đơn chất nào?

- A. fluorine.
- B. bromine.
- C. iodine.
- D. chlorine.
Câu 211. $HNO_3$ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
- A. $NaHCO_3, CO_2, FeS, Fe_2O_3$.
- B. $K_2SO_3, K_2O, Cu, Fe(NO_3)_2$.
- C. $FeO, Fe_2(SO_4)_3, FeCO_3, Na_2O$.
- D. $CuSO_4, CuO, Mg_3(PO_4)_2$.
Câu 212.
- A. 33,4.
- B. 21,4.
- C. 24,8.
- D. 39,4.
Câu 213. Với đại đa số phi kim, tổng của hóa trị cao nhất với O và hóa trị với H bằng
- A. 4.
- B. 8.
- C. 6.
- D. 2.
Câu 214. (31)


Câu 215. Phản ứng xảy ra trong hỗn hợp (A) là
- A. $2CH_4 + 2H_2O \rightleftharpoons CH_3OH + CO + 4H_2$.
- B. $2CH_4 + H_2O \rightleftharpoons 2CO_2 + 5H_2$.
- C. $2CH_4 + H_2O \rightleftharpoons CH_3OH + H_2$.
- D. $CH_4 + H_2O \rightleftharpoons CO + 3H_2$.
Câu 216. Sau khi hạ nhiệt độ của hỗn hợp (A) thu được hỗn hợp khí (B) và chất gì ngưng tụ và được loại ra khỏi hệ thống phản ứng qua cổng (4)?

- A. Nước và $CH_4$.
- B. Methanol, nước và $CH_4$.
- C. Nước.
- D. Methanol và nước.
Câu 217.

- A. Nhiệt độ thấp và áp suất cao.
- B. Nhiệt độ cao và áp suất thấp.
- C. Nhiệt độ cao và áp suất cao.
- D. Nhiệt độ thấp và áp suất thấp.
Câu 301. Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
- A. Tế bào xương.
- B. Tế bào hồng cầu.
- C. Tế bào cơ tim.
- D. Tế bào biểu bì.
0,5 g
Tế bào nấm men A. cereviside ban đầu 0 $10^6$ $10^6$

Câu 302.

- A. (I), (II), (III)
- B. (I), (II), (IV)
- C. (I), (III), (IV)
- D. (II), (III), (IV)
Câu 303. Một trong những ứng dụng của công nghệ tế bào là gì?
- A. Tạo ra các loại thức ăn nhanh.
- B. Sản xuất các loại thuốc kháng sinh.
- C. Sản xuất giống cây trồng kháng bệnh.
- D. Tạo ra các loại đồ uống có gas.
Câu 304.
- A. (I), (II)
- B. (II), (III)
- C. (I), (III)
- D. (I), (IV)
Câu 305. Nội dung nào sau đây chỉ có ở miễn dịch không đặc hiệu mà không có ở miễn dịch đặc hiệu?
- A. Hình thành ngay từ khi sinh ra.
- B. Hình thành dần trong đời sống cá thể.
- C. Hình thành sau khi tác nhân bệnh xâm nhập.
- D. Hình thành sau khi tiêm vaccine.
Câu 306.

- A. Học giải quyết vấn đề.
- B. Học liên hệ.
- C. Quen nhờn.
- D. Học xã hội.
Câu 307.
- A. (II), (III)
- B. (I), (II)
- C. (I), (III)
- D. (I), (IV)
3'CCU5'
Lys 3'UGG5'
Ser 3'GGA5'
... Gly – Arg – Lys – Ser ... Bảng dưới đây mô tả các anticodon của tRNA vận chuyển amino acid:
Đoạn mạch gốc của gene mã hóa đoạn polypeptide có trình tự:
Câu 308.
- A. 3'TCCCCATAAAAG5'
- B. 3'CTTTTATGGGGA5'.
- C. 3'AGGGGTATTTTC5'.
- D. 3'GAAAATACCCCT5'
Câu 309.

- A. (II), (III), (IV)
- B. (I), (II), (III)
- C. (I), (III), (IV)
- D. (I), (IV)
Câu 310.
- A. 0,4; 0,2; 0,4.
- B. 0,4; 0,3; 0,3.
- C. 0,3; 0,2; 0,5.
- D. 0,3; 0,5; 0,2.
Câu 311.
- A. (II), (III), (IV)
- B. (I), (II), (III)
- C. (I), (II), (IV)
- D. (I), (III), (IV)
Câu 312. (46)

Câu 313.
- A. (I), (III)
- B. (I), (II)
- C. (III), (IV)
- D. (II), (III)
Câu 314.
- A. (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (1).
- B. (3) $\rightarrow$ (1) $\rightarrow$ (2).
- C. (3) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (1).
- D. (1) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (3).

ngày 2
Thời gian giữa con trưởng thành và bắt đầu sinh sản/ngày 2.4 4.4
Tỷ lệ phần trăm ấu trùng là mang giới tính cái 15 75
Câu 315. Mối quan hệ của Rastrococcus invadens và Gyranusoidea tebygi là gì?
- A. Ức chế cảm nhiễm.
- B. Hội sinh.
- C. Cộng sinh.
- D. Động vật ăn thịt – con mồi.
Câu 316. Phương pháp phòng trừ rệp sáp hại xoài trong trường hợp này được gọi là gì?
- A. Hiệu ứng thắt cổ chai.
- B. Khống chế sinh học.
- C. Ức chế sinh thái.
- D. Ức chế sinh học.
Câu 317.

- A. G.tebygi có thời gian từ khi trứng nở đến khi trưởng thành ngắn hơn so với R. invadens.
- B. G.tebygi có khả năng sinh sản nhiều trứng hơn R. invadens.
- C. Tỷ lệ ấu trùng mang giới tính cái của G. tebygi cao hơn nhiều so với R. invadens.
- D. G.tebygi ký sinh lên ấu trùng của R. invadens và tiêu diệt chúng.
Câu 401. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, phân hóa của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng?
- A. Thực dân Pháp đàn áp dã man những người yêu nước Việt Nam.
- B. Tư tưởng dân chủ tư sản đã không còn phù hợp với lịch sử dân tộc.
- C. Phong trào yêu nước cần có một lãnh đạo phù hợp hơn.
- D. Chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền bá vào trong phong trào yêu nước.
Câu 402. Từ việc kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có được kinh nghiệm gì trong quá trình đàm phán và kí Hiệp định Pari về Việt Nam năm 1973?
- A. Căn cứ vào bối cảnh quốc tế để có đường lối đấu tranh ngoại giao phù hợp.
- B. Kiên trì dựa vào sự giúp đỡ của các nước lớn trong đấu tranh ngoại giao.
- C. Hòa bình ở Việt Nam cần được giải quyết ở một hội nghị quốc tế
- D. Phát huy tối đa thắng lợi trên bàn đàm phán.
Câu 403. Phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào dưới đây?
- A. Đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới và quyết liệt.
- B. Sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
- C. Để lại bài học kinh nghiệm về lãnh đạo quần chúng đấu tranh hợp pháp.
- D. Tổ chức các lực lượng yêu nước trong một mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 404. Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 với chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở Việt Nam là gì?

- A. Hình thức vận động.
- B. Kết cục quân sự.
- C. Quyết tâm giành thắng lợi.
- D. Sự huy động lực lượng đến mức cao nhất.
Câu 405. Nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
- A. chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.
- B. đã thành lập được các chính đảng tư sản.
- C. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.
- D. có sự liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân.
Câu 406. Trong công cuộc xây dựng CNXH nhân dân Liên Xô phải tiến hành công nghiệp hóa xuất phát từ lí do nào?
- A. Công nghiệp hoá thành công sẽ làm cho Mĩ nể sợ.
- B. Công nghiệp hoá sẽ trang bị cơ sở vật chất cho Liên Xô.
- C. Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng số 1 thế giới.
- D. Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên Xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp.
Câu 407. Có nhiều lý do để Nguyễn Tất Thành chọn nước Pháp làm điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước, ngoại trừ việc
- A. đã được tiếp xúc với văn minh Pháp ở Việt Nam.
- B. muốn tìm hiểu bản chất của “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”.
- C. muốn hiểu rõ kẻ thù để đánh đuổi kẻ thù đó.
- D. Pháp là nước tư bản giàu mạnh nhất châu Âu.
Câu 408. Chiến dịch nào mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 của quân dân ở đâu?

- A. Tây Nguyên.
- B. Huế - Đà Nẵng.
- C. Hồ Chí Minh.
- D. Đường 14 - Phước Long.
Câu 409. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng Cuba năm 1959 đều
- A. xóa bỏ áp bức của chủ nghĩa thực dân mới.
- B. chịu tác động bởi sự đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
- C. thành lập được chính quyền dân chủ nhân dân.
- D. có nhiệm vụ chống đế quốc, phong kiến để đòi tự do dân chủ.
Câu 410. Cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có đặc điểm
- A. Kết hợp khởi nghĩa giành chính quyền ở nông thôn và thành thị.
- B. Khởi nghĩa giành chính quyền từ thành thị về nông thôn.
- C. Khởi nghĩa giành chính quyền từ nông thôn ra thành thị.
- D. Khởi nghĩa giành chính quyền chỉ diễn ra ở thành thị.
Câu 411. Ở Việt Nam, từ đầu thế kỉ XX đến năm 1925, chống đế quốc là nhiệm vụ chủ yếu của phong trào dân tộc dân chủ vì một trong những lí do nào sau đây?
- A. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội đã được giải quyết triệt để.
- B. Chỉ có thể chống phong kiến sau khi lật đổ chế độ thực dân.
- C. Chỉ giải phóng dân tộc mới giải phóng được con người.
- D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội không sâu sắc.

Câu 412. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?
- A. Ngày 22-12-1944.
- B. Ngày 22-12-1945.
- C. Ngày 22-12-1946.
- D. Ngày 22-12-1947.
Câu 413. Đội trưởng của đội Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân là ai?
- A. Hoàng Sâm.
- B. Xích Thắng.
- C. Văn Tiên.
- D. Võ Nguyên Giáp.
Câu 414. Trung ương Đảng và lãnh tụ Hồ Chí Minh giao cho ai nhiệm vụ thành lập Đội?
- A. Hoàng Sâm.
- B. Xích Thắng.
- C. Văn Tiên.
- D. Võ Nguyên Giáp.

Câu 415. “Thời gian này” trong tư liệu nhằm nhắc tới khoảng thời gian nào dưới đây?
- A. Thời gian sau khi Hiệp định Pari được kí kết.
- B. Thời gian sau khi Mĩ đưa quân vào Việt Nam.
- C. Thời gian sau khi Nhật đưa quân vào Việt Nam.
- D. Thời gian sau khi kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Câu 416. Yếu tố nào dưới đây không thể hiện chính sách khoan hồng của Đảng và Chính phủ giai đoạn từ sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954?
- A. Giải quyết công ăn việc làm cho các binh lính Việt Nam hoàn lương.
- B. Trao trả các tù binh chiến tranh.
- C. Tăng cường giáo dục, đẩy mạnh tiễu phỉ.
- D. Trao trả các tù binh chính trị.
Câu 417. Yếu tố sâu xa nào khiến Mĩ tiến vào chiến tranh ở Việt Nam sau khi thực dân Pháp thất bại?

- A. Mĩ muốn đưa miền Bắc Việt Nam thành “con đê” ngăn cản “làn sóng đỏ”.
- B. Mĩ muốn chiếm đoạt tài nguyên thiên nhiên ở Việt Nam.
- C. Mĩ muốn biến miền Nam Việt Nam thành một quốc gia quân chủ lập hiến.
- D. Mĩ Muốn biến miền Nam Việt Nam thành nơi ngăn chặn sự phát triển của chủ nghĩa cộng sản.
Câu 501. Nhân tố khởi đầu trong quá trình hình thành đất là
- A. khí hậu.
- B. sinh vật.
- C. đá mẹ.
- D. địa hình
Câu 502. Sản lượng khai thác thủy sản trên thế giới ngày càng tăng không phải do
- A. nhu cầu tiêu thụ lớn.
- B. công nghệ đánh bắt hiện đại.
- C. tàu thuyền được đầu tư.
- D. diện tích mặt nước lớn.
Câu 503. Vấn đề nào sau đây được coi là tiền đề quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội?
- A. An ninh năng lượng.
- B. An ninh nguồn nước.
- C. An ninh mạng.
- D. An ninh lương thực.
Câu 504. Ngoại thương của Trung Quốc ngày càng phát triển chủ yếu do
- A. mở rộng thêm nhiều đối tác thương mại.
- B. hoạt động sản xuất trong nước phát triển.
- C. sản phẩm mẫu mã đẹp, giá thành rẻ.
- D. sản phẩm đa dạng, chất lượng cao.
Câu 505. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Liên bang Nga?

- A. Đông dân.
- B. Cơ cấu dân số già.
- C. Ít dân tộc.
- D. Mật độ dân số rất thấp.
(Nguồn: World Bank, 2022)
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a năm 2000 và 2020?
Câu 506.
- A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhiều hơn.
- B. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng ít hơn.
- C. Thái Lan thấp hơn và tăng ít hơn.
- D. Thái Lan cao hơn và tăng ít hơn.
(Nguồn: Niên giám thống kê 2023, Nxb Thống kê, 2024)
Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2000 - 2022?
Câu 507.

- A. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản cả nước do vùng khai thác ngày càng hiệu quả các lợi thế về tự nhiên.
- B. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản cả nước do vùng áp dụng công nghệ cao vào khai thác thủy sản.
- C. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long luôn đứng đầu trong cả nước do vùng có ngư trường trọng điểm, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, khí hậu tương đối ổn định.
- D. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long luôn đứng đầu trong cả nước do vùng có diện tích mặt nước lớn, ứng dụng công nghệ cao, xây dựng dịch vụ hậu cần nghề cá.
(Nguồn: Niên giám thống kê 2023, Nxb Thống kê, 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Câu 508.
- A. Số tháng có nhiệt độ trung bình trên 25°C ở Quy Nhơn ít hơn Vinh.
- B. Biên độ nhiệt trung bình năm của Vinh cao hơn Quy Nhơn.
- C. Nhiệt độ trung bình năm ở Quy Nhơn thấp hơn Vinh.
- D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 ở Quy Nhơn cao hơn Vinh.
Câu 509. Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta khác so với miền Bắc chủ yếu do
- A. gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông.
- B. nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc.
- C. nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam.
- D. Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên.

Câu 510.

- A. Sự thay đổi cơ cấu tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- B. Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- C. Sự thay đổi tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- D. Chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
Câu 511. Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của Đồng bằng sông Hồng là
- A. dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
- B. lao động có trình độ cao và phân bố dân cư khá đều.
- C. nguồn lao động chuyên môn đông, có nhiều dân tộc.
- D. tỉ lệ dân thành thị cao, mật độ dân số còn khá thấp.
Câu 512. Nước ta có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

- A. gió mùa mùa hạ, địa hình, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
- B. địa hình nhiều đồi núi, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
- C. gió từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương, Tín phong bán cầu Bắc và bão.
- D. Tín phong bán cầu Bắc, địa hình, bão và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 513. Hoạt động ngoại thương của vùng Đông Nam Bộ ngày càng phát triển chủ yếu do
- A. tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển mạnh của nền kinh tế.
- B. khai thác và chế biến tài nguyên khoáng sản biển đạt hiệu quả cao.
- C. mức sống của dân cư cao và vốn đầu tư ngoài Nhà nước tăng nhanh.
- D. đa dạng hóa thị trường và phân quyền trong quản lí hành chính.
Câu 514. Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để
- A. phát triển mạnh các ngành kinh tế biển.
- B. giải quyết việc làm, thu hút nhà đầu tư.
- C. giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.
- D. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
Dựa vào bản đồ dưới đây và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi từ 515 đến 517:



Câu 515. Các trung tâm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống có quy mô rất lớn ở nước ta là
- A. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
- B. Hà Nội, Hải Phòng.
- C. Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
- D. Hải Phòng, Cần Thơ.
Câu 516. Nhận xét nào sau không đúng với công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống ở nước ta?
- A. Ngành công nghiệp này đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu của nước ta.
- B. Nguyên liệu đầu vào chủ yếu dựa vào sản phẩm nông nghiệp và thủy sản.
- C. Ngành công nghiệp này có sự phân bố tương đối đồng đều trên cả nước.
- D. Sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và quốc tế.
Câu 517. Các trung tâm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng do các vùng này có

- A. nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
- B. công nghệ hiện đại, thu hút được nhiều đầu tư.
- C. cơ sở hạ tầng phát triển, lao động dồi dào.
- D. chất lượng lao động cao, có nhiều truyền thống.
