Đề luyện thi ĐGNL 2026 V-ACT – Đề 1 (Phần Toán Học)
Câu 1 Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số $m$ để phương trình $\sqrt{x^2 - mx + 5} = 2x - 3$ có nghiệm?

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một tấm tôn hình chữ nhật và một tấm tôn hình vuông có cùng diện tích. Biết chiều dài tấm tôn hình chữ nhật gấp 16 lần chiều rộng, và chu vi tấm tôn hình chữ nhật lớn hơn chu vi tấm tôn hình vuông là 36 mét. Tính diện tích của tấm tôn hình vuông đó.

  • A.
    $128\text{ m}^2$
  • B.
    $32\text{ m}^2$
  • C.
    $256\text{ m}^2$
  • D.
    $64\text{ m}^2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một kệ sách có chứa 6 quyển sách Toán và 5 quyển sách Văn (các quyển sách cùng môn thì giống hệt nhau về kích thước và khối lượng). Một học sinh lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quyển sách từ kệ. Gọi $A$ là biến cố “Bốn quyển sách lấy ra đều là sách Toán”, $B$ là biến cố “Bốn quyển sách lấy ra đều là sách Văn”. Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố $A \cup B$.

  • A.
    20.
  • B.
    330.
  • C.
    15.
  • D.
    11.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho $a > 0, a \neq 1$ và $\log_a x = 3, \log_a y = -2$. Tính $P = \log_a \left( \frac{x^3}{y^2} \right)$.

  • A.
    $P = 5$.
  • B.
    $P = 13$.
  • C.
    $P = 1$.
  • D.
    $P = 9$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = \frac{(x-2)^3(2x+1)^2}{(2x-3)^5}$. Tính $\lim_{x \to -\infty} f(x)$.

  • A.
    $\frac{1}{8}$.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    $\frac{1}{32}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x\sqrt[3]{x}$ với $x > 0$.

  • A.
    $\frac{4}{3}\sqrt[3]{x}$
  • B.
    $\frac{1}{3\sqrt[3]{x^2}}$
  • C.
    $\frac{4}{3}x\sqrt[3]{x}$
  • D.
    $\sqrt[3]{x}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tìm khoảng đồng biến của hàm số có đạo hàm $f'(x) = 9x^2 - 6x + 2$.

  • A.
    $(-\infty; +\infty)$.
  • B.
    $(0; 1)$.
  • C.
    $(-1; 1)$.
  • D.
    $\emptyset$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $f(x) = \frac{4x-5}{2x+1}$ là bao nhiêu?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Bảng dưới đây biểu diễn ma trận dòng tiền ròng (đơn vị: tỷ đồng) giữa 4 chủ thể kinh tế X, Y, Z và W trong một tháng.

Quy ước: Giá trị tại ô giao giữa Hàng và Cột thể hiện số tiền ròng mà chủ thể ở Hàng thu được từ chủ thể ở Cột (nếu mang dấu dương) hoặc phải chi trả cho chủ thể ở Cột (nếu mang dấu âm).

Biết rằng tổng dòng tiền ròng của chủ thể $W$ so với 3 chủ thể còn lại trong tháng là $-35$ tỷ đồng. Giá trị tại ô k là bao nhiêu?


  • A.
    15
  • B.
    -15
  • C.
    35
  • D.
    -25
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Số nghiệm của phương trình $\cos 2x + \cos x = 0$ trên đoạn $[0; 2\pi]$ là:

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $[0; 3]$ và thỏa mãn $\int_0^3 f(x)dx = 5$. Tính giá trị của biểu thức $I = \int_0^3 [2f(x) - x^2] dx$.

  • A.
    1.
  • B.
    10.
  • C.
    19.
  • D.
    -4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho hàm số $y = x \cdot e^{-x}$. Tập nghiệm của bất phương trình $y'' - y' > 0$ là:

  • A.
    $(-\infty; \frac{3}{2})$.
  • B.
    $(\frac{3}{2}; + \infty)$.
  • C.
    $(1; +\infty)$.
  • D.
    $(-\infty; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 13 đến câu 14:

Một xưởng mộc chuyên sản xuất hai loại bàn: bàn trà (loại A) và bàn làm việc (loại B).

− Để sản xuất 1 chiếc bàn trà cần 2 giờ cắt gỗ, 1 giờ hoàn thiện và cho lợi nhuận 400 nghìn đồng.

− Để sản xuất 1 chiếc bàn làm việc cần 1 giờ cắt gỗ, 2 giờ hoàn thiện và cho lợi nhuận 500 nghìn đồng.

Trong một tuần, xưởng có thể huy động tối đa 40 giờ cắt gỗ và 50 giờ hoàn thiện.

Câu 13: Gọi $x$ và $y$ lần lượt là số bàn trà và bàn làm việc mà xưởng sản xuất trong tuần ($x, y \in \mathbb{N}$). Hệ bất phương trình nào dưới đây thể hiện đúng nhất các điều kiện ràng buộc về thời gian của xưởng?


  • A.
    $\begin{cases} 2x + y \le 40 \\ x + 2y \le 50 \end{cases}$
  • B.
    $\begin{cases} 2x + 2y \le 40 \\ x + y \le 50 \end{cases}$
  • C.
    $\begin{cases} x + 2y \le 40 \\ 2x + y \le 50 \end{cases}$
  • D.
    $\begin{cases} 2x + y \ge 40 \\ x + 2y \ge 50 \end{cases}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Nếu tuần này xưởng đã nhận đơn hàng cố định phải làm đúng 10 chiếc bàn trà, xưởng có thể sản xuất thêm tối đa bao nhiêu chiếc bàn làm việc để không vượt quá giới hạn thời gian?

  • A.
    15 chiếc.
  • B.
    20 chiếc.
  • C.
    25 chiếc.
  • D.
    30 chiếc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 15 đến câu 16:

Cho dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát $u_n = \frac{n^2+3n+7}{n+1}$ (với $n \in \mathbb{N}^*$).

Câu 15: Tính giới hạn $\lim \left( \frac{u_n}{n} \right)$.


  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    3.
  • D.
    $+\infty$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Dãy số $(u_n)$ có bao nhiêu số hạng là số nguyên?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 17 đến câu 18:

Trong hệ trục tọa độ $Oxy$, cho đường thẳng $d$ có phương trình: $3x - 4y + 12 = 0$.

Câu 17: Đường thẳng $d$ cắt trục tung tại điểm $A$ và cắt trục hoành tại điểm $B$. Tính diện tích của tam giác $OAB$ (với $O$ là gốc tọa độ).


  • A.
    6.
  • B.
    12.
  • C.
    3.
  • D.
    24.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Gọi $d'$ là đường thẳng đi qua điểm $M(2; -1)$ và vuông góc với đường thẳng $d$. Phương trình tổng quát của đường thẳng $d'$ là:

  • A.
    $4x + 3y - 5 = 0$.
  • B.
    $4x - 3y - 11 = 0$.
  • C.
    $3x + 4y - 2 = 0$.
  • D.
    $4x + 3y + 5 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 19 đến câu 21:

Một tổ công tác gồm 12 người, trong đó có 3 chuyên gia, 4 kỹ sư và 5 nhân viên kỹ thuật. Giám đốc cần chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 4 người để đi công tác.

Câu 19: Số cách chọn nhóm 4 người sao cho trong nhóm có đúng 1 chuyên gia là:


  • A.
    252.
  • B.
    504.
  • C.
    126.
  • D.
    84.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Xác suất để nhóm 4 người được chọn có đủ cả 3 thành phần (chuyên gia, kỹ sư, nhân viên) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    54,55%.
  • B.
    45,45%.
  • C.
    33,33%.
  • D.
    60,00%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Xác suất để nhóm 4 người được chọn có ít nhất 1 kỹ sư gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    85,86%.
  • B.
    14,14%.
  • C.
    75,50%.
  • D.
    68,25%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 22 đến câu 24:

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết $AB = a$, $AD = a\sqrt{3}$ và $SA = a\sqrt{3}$.

Câu 22: Khoảng cách từ điểm $D$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng:


  • A.
    $\frac{a\sqrt{3}}{2}$.
  • B.
    $a\sqrt{3}$.
  • C.
    $\frac{a\sqrt{3}}{4}$.
  • D.
    $a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Thể tích của khối tứ diện $S.BCD$ bằng:

  • A.
    $\frac{a^3}{2}$.
  • B.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{6}$.
  • C.
    $a^3$.
  • D.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Góc tạo bởi mặt phẳng $(SCD)$ và mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là:

  • A.
    $45^\circ$.
  • B.
    $60^\circ$.
  • C.
    $30^\circ$.
  • D.
    $90^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến câu 27:

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(3; 1; -2)$ và hai mặt phẳng $(P): 2x - y + 2z - 4 = 0$, $(Q): x + 2y - 2z + 1 = 0$.

Câu 25: Bán kính của mặt cầu tâm $A$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P)$ bằng bao nhiêu?


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    $\frac{1}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Gọi $(R)$ là mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với cả hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$. Giao điểm của mặt phẳng $(R)$ với trục tung $Oy$ có tọa độ là:

  • A.
    $(0; -\frac{5}{3}; 0)$.
  • B.
    $(0; \frac{5}{3}; 0)$.
  • C.
    $(0; -2; 0)$.
  • D.
    $(0; 5; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Gọi $d$ là đường thẳng đi qua $A$ và song song với cả hai mặt phẳng $(P), (Q)$. Giao điểm của đường thẳng $d$ với mặt phẳng $(Oxy)$ là điểm $K$. Tọa độ của $K$ là:

  • A.
    $(\frac{11}{5}; \frac{17}{5}; 0)$.
  • B.
    $(2; 3; 0)$.
  • C.
    $(-\frac{11}{5}; -\frac{17}{5}; 0)$.
  • D.
    $(1; 5; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 28 đến câu 30:

Cho hàm số $y = \frac{x^2 - mx + 5}{x - 2}$ (với $m$ là tham số thực).

Câu 28: Khi $m = 4$, khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:


  • A.
    $2\sqrt{5}$.
  • B.
    4.
  • C.
    $2\sqrt{3}$.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Tập hợp các giá trị của tham số $m$ để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(3; +\infty)$ là:

  • A.
    $m \ge 4$.
  • B.
    $m \le 4$.
  • C.
    $m > 4$.
  • D.
    $m \ge 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Biết rằng đồ thị hàm số luôn có một đường tiệm cận xiên. Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị của $m$ sao cho tiệm cận xiên đó cùng với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác vuông có diện tích bằng 8. Tích các phần tử của tập hợp $S$ bằng:

  • A.
    -12.
  • B.
    12.
  • C.
    -8.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề luyện thi ĐGNL 2026 V-ACT – Đề 1 (Phần Toán Học)
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận