ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP LỊCH SỬ 12 – CÁNH DIỀU ĐỀ #1
Câu 1
Nhận biết
Tổ chức nào được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
- A. Hội Quốc liên
- B. Liên Hợp Quốc
- C. Khối SEATO
- D. Khối Warszawa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?
- A. 1992
- B. 1995
- C. 1997
- D. 1999
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 giành thắng lợi quyết định ở đô thị nào đầu tiên, tạo hiệu ứng lan tỏa ra cả nước?
- A. Sài Gòn
- B. Huế
- C. Hà Nội
- D. Đà Nẵng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?
- A. Chiến dịch Việt Bắc (1947)
- B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)
- C. Chiến dịch Biên giới (1950)
- D. Chiến dịch Thượng Lào (1953)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ mấy đã khởi xướng đường lối Đổi mới đất nước?
- A. Đại hội IV
- B. Đại hội V
- C. Đại hội VI
- D. Đại hội VII
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Nguyễn Ái Quốc đã đọc bản "Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa" của Lênin vào năm nào?
- A. 1919
- B. 1920
- C. 1923
- D. 1925
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Ba trụ cột chính của Cộng đồng ASEAN được thành lập năm 2015 là gì?
- A. Kinh tế, An ninh và Đối ngoại.
- B. Văn hóa, Chính trị và Quân sự.
- C. Chính trị - An ninh, Kinh tế và Văn hóa - Xã hội.
- D. Kinh tế, Xã hội và Môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
- A. Chấm dứt hoàn toàn các cuộc xung đột trên thế giới.
- B. Nước Mĩ vươn lên chi phối và kiểm soát hoàn toàn thế giới.
- C. Mở ra một thời kỳ mới với xu thế đa cực, nhiều trung tâm cùng phát triển.
- D. Các tổ chức quốc tế mất dần vai trò điều phối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nội dung nào thể hiện rõ nhất vai trò của ASEAN trong việc duy trì hòa bình khu vực?
- A. Xây dựng lực lượng quân đội chung cho toàn khối.
- B. Thúc đẩy đối thoại và giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
- C. Can thiệp quân sự vào các điểm nóng xung đột.
- D. Kêu gọi sự giúp đỡ của các cường quốc bên ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Yếu tố nào được xem là "thời cơ ngàn năm có một" cho Cách mạng tháng Tám 1945?
- A. Quân Pháp ở Đông Dương hoang mang, rệu rã.
- B. Nạn đói khủng khiếp đang diễn ra ở miền Bắc.
- C. Quân đội Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
- D. Sự chuẩn bị lực lượng của Mặt trận Việt Minh đã hoàn tất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là gì?
- A. Hoàn toàn dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
- B. Mang tính chất toàn dân, toàn diện, trường kì và tự lực cánh sinh.
- C. Chỉ diễn ra ở vùng nông thôn và rừng núi, tránh các đô thị lớn.
- D. Kết thúc nhanh chóng bằng một trận quyết chiến chiến lược duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Ý nghĩa quyết định của Hiệp định Pa-ri năm 1973 đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ là gì?
- A. Chấm dứt hoàn toàn chiến tranh ở miền Nam.
- B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
- C. Tạo ra thời cơ chiến lược để tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
- D. Mĩ công nhận nền độc lập của Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Nội dung nào không phải là thách thức của Việt Nam trong công cuộc Đổi mới?
- A. Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế.
- B. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
- C. Nguồn nhân lực dồi dào, có trình độ tay nghề cao.
- D. Tình trạng tham nhũng, lãng phí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước trở thành một người cộng sản?
- A. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
- B. Gửi "Bản yêu sách của nhân dân An Nam" tới Hội nghị Véc-xai.
- C. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
- D. Về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Chính sách đối ngoại của Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới được tóm gọn trong phương châm nào?
- A. Hợp tác toàn diện với các nước xã hội chủ nghĩa.
- B. Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ quốc tế.
- C. Ưu tiên quan hệ với các nước lớn.
- D. Đóng cửa để tập trung xây dựng đất nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?
- A. Truyền thống yêu nước của dân tộc.
- B. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương.
- C. Sự chuẩn bị chu đáo về lực lượng cách mạng.
- D. Thắng lợi của phe Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975) đã để lại bài học kinh nghiệm nào về nghệ thuật quân sự?
- A. Chỉ tập trung vào đấu tranh du kích.
- B. Luôn tấn công trực diện vào các căn cứ lớn của địch.
- C. Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị và ngoại giao.
- D. Dựa hoàn toàn vào viện trợ vũ khí từ bên ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Mục tiêu chiến lược của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Pháp là gì?
- A. Tránh phải đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc.
- B. Nhận được sự công nhận về mặt pháp lí từ chính phủ Pháp.
- C. Tranh thủ thời gian để xây dựng lực lượng quân sự mạnh hơn Pháp.
- D. Giữ chân quân Pháp ở lại để hỗ trợ đánh quân Tưởng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 đã tác động như thế nào đến tình hình thế giới?
- A. Làm sụp đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ.
- B. Gây ra một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu.
- C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
- D. Dẫn đến sự tan rã của khối quân sự SEATO.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Vì sao công cuộc Đổi mới ở Việt Nam được bắt đầu từ lĩnh vực kinh tế?
- A. Vì kinh tế là lĩnh vực dễ thay đổi nhất.
- B. Do sức ép từ các tổ chức tài chính quốc tế.
- C. Vì đất nước đang lâm vào khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.
- D. Theo yêu cầu của các nhà đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
"Hiến chương ASEAN" (2007) được xem là văn kiện quan trọng vì
- A. đánh dấu sự ra đời của tổ chức ASEAN.
- B. kết nạp thành viên cuối cùng là Campuchia.
- C. tạo cơ sở pháp lí cho việc xây dựng Cộng đồng ASEAN.
- D. giải quyết được vấn đề Biển Đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975-1979) của Việt Nam mang tính chất gì?
- A. Là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa.
- B. Là cuộc nội chiến giữa các phe phái.
- C. Là cuộc chiến tranh chống đế quốc.
- D. Là cuộc xung đột do mâu thuẫn tôn giáo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ là gì?
- A. Mức độ sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh.
- B. Vai trò của quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn trên chiến trường.
- C. Quy mô của các cuộc hành quân "tìm diệt".
- D. Sự ủng hộ của chính quyền Mĩ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Hoạt động nổi bật của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1930 – 1941 là gì?
- A. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
- B. Hoạt động trong Quốc tế Cộng sản và chuẩn bị cho việc về nước.
- C. Mở các lớp huấn luyện cán bộ tại Quảng Châu.
- D. Thống nhất các tổ chức cộng sản trong nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Thắng lợi của chiến dịch "Điện Biên Phủ trên không" (1972) có ý nghĩa như thế nào?
- A. Buộc Mĩ phải rút hết quân về nước.
- B. Buộc Mĩ phải quay trở lại bàn đàm phán tại Pa-ri.
- C. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc.
- D. Tạo điều kiện cho cuộc Tổng tiến công 1975.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn 1986-nay có điểm gì mới?
- A. Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
- B. Phá vỡ thế bị bao vây, cấm vận của các nước đế quốc.
- C. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.
- D. Tập trung vào hợp tác trong khu vực Đông Nam Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Đâu là nguyên nhân chủ quan quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ?
- A. Sự ủng hộ của nhân dân thế giới.
- B. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
- C. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng tạo của Đảng Lao động Việt Nam.
- D. Hậu phương miền Bắc vững chắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam khi hội nhập quốc tế là
- A. sự khác biệt về văn hóa và thể chế chính trị.
- B. sức ép cạnh tranh và nguy cơ tụt hậu về kinh tế.
- C. vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia.
- D. các vấn đề xã hội nảy sinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Bài học về chớp thời cơ từ Cách mạng tháng Tám 1945 được vận dụng như thế nào trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?
- A. Chờ đợi sự giúp đỡ của các cường quốc.
- B. Tận dụng sự ủng hộ của luật pháp quốc tế và dư luận để tạo thế có lợi.
- C. Nhanh chóng sử dụng biện pháp quân sự khi có xung đột.
- D. Chỉ tập trung vào đàm phán song phương mà không cần các yếu tố khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Điểm sáng tạo nhất của Hồ Chí Minh trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam là gì?
- A. Giải quyết hài hòa vấn đề dân tộc và giai cấp, đặt giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
- B. Sao chép hoàn toàn mô hình cách mạng tháng Mười Nga vào Việt Nam.
- C. Chủ trương chỉ đấu tranh bằng con đường hòa bình, tránh xung đột vũ trang.
- D. Dựa hoàn toàn vào sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản để giành thắng lợi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Việc Việt Nam vừa hợp tác vừa đấu tranh với các nước lớn trong bối cảnh thế giới đa cực hiện nay thể hiện điều gì?
- A. Sự lệ thuộc vào chính sách của các nước lớn.
- B. Chính sách đối ngoại không nhất quán, thiếu chủ động.
- C. Đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, vì lợi ích quốc gia - dân tộc.
- D. Sự từ bỏ nguyên tắc hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Mối quan hệ giữa hậu phương miền Bắc và tiền tuyến miền Nam trong kháng chiến chống Mĩ là
- A. hai nhiệm vụ chiến lược độc lập, không liên quan đến nhau.
- B. miền Bắc chỉ có vai trò hỗ trợ về vật chất cho miền Nam.
- C. mối quan hệ gắn bó hữu cơ, trong đó miền Bắc là hậu phương quyết định, miền Nam là tiền tuyến quyết định.
- D. miền Nam giữ vai trò quyết định hoàn toàn đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam chứng tỏ điều gì về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội?
- A. Cần phải áp dụng một mô hình duy nhất cho tất cả các nước.
- B. Chủ nghĩa xã hội đã không còn phù hợp với xu thế thời đại.
- C. Cần vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của mỗi quốc gia.
- D. Phát triển kinh tế thị trường là con đường tất yếu để xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Thách thức lớn nhất của Cộng đồng ASEAN trong việc xây dựng một cộng đồng vững mạnh, đoàn kết là gì?
- A. Sự can thiệp, chi phối từ các cường quốc bên ngoài.
- B. Sự khác biệt về thể chế chính trị và trình độ phát triển kinh tế giữa các thành viên.
- C. Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố và tội phạm xuyên quốc gia.
- D. Các tranh chấp về biên giới, lãnh thổ và tài nguyên vẫn còn tồn tại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 và hai cuộc kháng chiến, bài học kinh nghiệm quan trọng nhất về xây dựng sức mạnh dân tộc là gì?
- A. Tập trung phát triển kinh tế là nhiệm vụ hàng đầu.
- B. Xây dựng và phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
- C. Ưu tiên hiện đại hóa quân đội và quốc phòng.
- D. Tăng cường giao lưu văn hóa với các nước trên thế giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP LỊCH SỬ 12 – CÁNH DIỀU ĐỀ #1
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
