Đề thi cuối kì 1 Sinh 12 – Đề 5 (THPT Gio Linh)
Câu 1 Nhận biết

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN SINH HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút (Đề có 28 câu)

Mã đề 001

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1.Hợp tử mang bộ NST dưới đây có thể phát triển thành thể đột biến nào?


  • A.
    Thể tứ bội.
  • B.
    Thể ba.
  • C.
    Thể một.
  • D.
    Thể tam bội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng, riêng chòm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu đen. Nếu cạo ít lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục thì:

  • A.
    Lông mọc lại ở đó có màu đen.
  • B.
    Lông ở đó không mọc lại nữa.
  • C.
    Lông mọc lại ở đó có màu trắng.
  • D.
    Lông mọc lại đổi màu khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Mendel, khi ông cho thế hệ Ptc: vàng, trơn × xanh, nhăn, F1 thu được 100% vàng, trơn. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Phân tích tỉ lệ phân li của từng tính trạng riêng rẽ, Mendel đều thu được tỉ lệ xấp xỉ

  • A.
    3: 1.
  • B.
    1: 2: 1.
  • C.
    100%.
  • D.
    1: 1: 1: 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hoán vị gene xảy ra trong giảm phân là do:

  • A.
    Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nhau.
  • B.
    Sự trao đổi đoạn giữa hai chromatid thuộc các NST không tương đồng.
  • C.
    Sự trao đổi chéo giữa hai chromatid trong cùng một nhiễm sắc thể kép.
  • D.
    Sự trao đổi chéo giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra:

  • A.
    Bệnh thiếu máu.
  • B.
    Bệnh máu khó đông.
  • C.
    Bệnh ung thư máu.
  • D.
    Bệnh Down.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gene: 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là:

  • A.
    0,5.
  • B.
    0,4.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tính trạng màu sắc lông ở một loài động vật do một gene có 5 allele quy định, trong đó A1, A2, A3 là đồng trội so với nhau và trội hoàn toàn so với allele A4, A5; allele A4 trội hoàn toàn so với allele A5. Trong quần thể, số loại kiểu gene dị hợp và số loại kiểu hình tối đa về tính trạng màu lông lần lượt là

  • A.
    10, 8.
  • B.
    5, 10.
  • C.
    10, 7.
  • D.
    5, 9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gene AA, 400 cây có kiểu gene Aa và 200 cây có kiểu gene aa. Tần số kiểu gene Aa của quần thể này là

  • A.
    0,6.
  • B.
    0,5.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Ở một loài hoa, kiểu gene DD quy định hoa đỏ, Dd quy định hoa hồng, dd quy định hoa trắng. Lai phân tích cây hoa màu đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện kiểu hình nào sau đây?

  • A.
    1 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
  • B.
    Toàn hoa hồng.
  • C.
    1 hoa hồng: 1 hoa trắng.
  • D.
    Toàn hoa đỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

  • A.
    Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gene nên có mức phản ứng giống nhau.
  • B.
    Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm.
  • C.
    Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gene làm năng suất bị giảm.
  • D.
    Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gene làm năng suất bị sụt giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

  • A.
    Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
  • B.
    Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.
  • C.
    Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
  • D.
    Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng; Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gene của ruồi mắt trắng có kí hiệu là:

  • A.
    XAXA, XaXa.
  • B.
    XaY, XaXa.
  • C.
    XAXa, XAY.
  • D.
    XAY, XaY.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A.
    Enzyme ligase.
  • B.
    DNA polimerase.
  • C.
    Amino acid.
  • D.
    Các nucleotide tự do.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Đơn phân cấu tạo nên DNA là

  • A.
    Glicerol.
  • B.
    Nucleotide.
  • C.
    Monosaccharide.
  • D.
    Amino acid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích nào sau đây?

  • A.
    Tạo dòng thuần chủng.
  • B.
    Tăng tỉ lệ thể dị hợp.
  • C.
    Tăng biến dị tổ hợp.
  • D.
    Giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

  • A.
    42
  • B.
    21
  • C.
    15
  • D.
    13
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Ở người, nhóm máu ABO do 3 gene allele IA, IB, IO quy định... Mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB. Nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải của người bố?

  • A.
    Nhóm máu B.
  • B.
    Nhóm máu AB.
  • C.
    Nhóm máu O.
  • D.
    Nhóm máu A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

  • A.
    gene trội hay gene lặn qui định.
  • B.
    một nhân tố di truyền qui định.
  • C.
    một cặp nhân tố di truyền qui định.
  • D.
    hai cặp nhân tố di truyền qui định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Điền (Đ) hoặc (S)

Câu 1. Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. (19)

b) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. (20)

c) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. (21)

d) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường. (22)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 2. Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng. Trong phép lai giữa hai cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lý thuyết, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?

a) Tính trạng màu sắc hoa tuân theo qui luật phân li của Menden. (23)

b) Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gene. (24)

c) Kiểu gen của F1 có 1 cặp gen dị hợp. (25)

d) F2 có 16 tổ hợp giao tử và 9 kiểu gen. (26)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. Phát biểu sau nói về sự di truyền ngoài nhân. Cho biết các phát biểu bên dưới là đúng hay sai?

a) Sự di truyền của các gene ngoài nhân không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc thể. (27)

b) Gene ngoài nhân luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con trong phân bào. (28)

c) Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau. (29)

d) Tính trạng do gene ngoài nhân quy định phân bố không đều ở hai giới. (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 4. Khi nói về di truyền gene ngoài nhân, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a) Gene nằm trong tế bào chất có khả năng bị đột biến nhưng không thể biểu hiện thành kiểu hình. (31)

b) Mọi di truyền tế bào chất đều là di truyền theo dòng mẹ. (32)

c) Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ tạo sự phân tính ở kiểu hình đời con lai. (33)

d) Ứng dụng hiện tượng bất thụ đực, người ta tạo ra hạt lai mà không cần tốn công hủy phấn hoa cây mẹ. (34)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Một gene ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Ångstron. Chuỗi polipeptide được tổng hợp từ gene trên có bao nhiêu amino acid?

(35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 2.

Hình dưới mô tả cơ chế hình thành các hợp tử từ cơ thể bố và mẹ ban đầu. Tỉ lệ hợp tử là thể một nhiễm chiếm tỉ lệ là bao nhiêu %?

(36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 3. Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene $\frac{AB}{ab}$ đã xảy ra hoán vị gene. Theo lí thuyết, có bao nhiêu loại giao tử mang gene hoán vị?

(37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 4. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Ở một loài động vật giới đực dị giao tử, phép lai AaXBXb x AaXBY cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gene?

(38)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 5. Trong các phương pháp sau đây, có mấy phương pháp tạo nguồn biến dị di truyền cho chọn giống?
(1) Gây đột biến.
(2) Lai hữu tính.
(3) Tạo ADN tái tổ hợp.
(4) Lai tế bào sinh dưỡng.
(5) Nuôi cấy mô tế bào thực vật.
(6) Cấy truyền phôi.
(7) Nhân bản vô tính động vật.

(39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 6. Giả sử một quần thể động vật có 200 cá thể. Trong đó 60 cá thể có kiểu gene AA; 40 cá thể có kiểu gene Aa; 100 cá thể có kiểu gene aa, tần số của allele a trong quần thể trên là bao nhiêu?

(40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 1 Sinh 12 – Đề 5 (THPT Gio Linh)
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận