- A. n - 1.
- B. 2n - 1.
- C. 2n + 1.
- D. n + 1.
- A. Ti thể.
- B. Lưới nội chất.
- C. Ribosome.
- D. Nhiễm sắc thể.
- A. Aa x aa.
- B. AA x aa.
- C. Aa x Aa.
- D. Aa x AA.
- A. Gene cấu trúc lacZ.
- B. Gene cấu trúc lacY.
- C. Gene cấu trúc lacA.
- D. Gene điều hòa lacI.
- A. Thêm 1 cặp nucleotide.
- B. Mất 2 cặp nucleotide.
- C. Thay thế 1 cặp nucleotide.
- D. Mất 1 cặp nucleotide.
- A. AB và ab.
- B. Ab và aB.
- C. aB và ab.
- D. AB và Ab.
- A. 5'GAX3'.
- B. 5'UAA3'.
- C. 3'XUG5'.
- D. 5'AXG3'.
- A. Lai thuận nghịch.
- B. Lai cận huyết.
- C. Lai phân tích.
- D. Lai tế bào.
- A. XXY.
- B. XY.
- C. XX.
- D. XO.
- A. aa x aa.
- B. AA x AA.
- C. Aa x aa.
- D. AA x aa.
- A. $\frac{Ab}{aB}$
- B. $\frac{aB}{aB}$
- C. $\frac{AB}{AB}$
- D. $\frac{Ab}{Ab}$
- A. Thymine (T).
- B. Guanine (G).
- C. Cytosine (C).
- D. Uracil (U).

- A. Đảo đoạn.
- B. Mất đoạn.
- C. Lặp đoạn.
- D. Chuyển đoạn.
- A. Aabb.
- B. AaBB.
- C. AaBb.
- D. AABB.
- A. AAbb.
- B. AaBb.
- C. AABb.
- D. aaBB.
- A. phiên mã ngược.
- B. phiên mã.
- C. tái bản DNA.
- D. dịch mã.
- A. Thể tứ bội.
- B. Thể một nhiễm.
- C. Thể tam bội.
- D. Thể ba nhiễm.
- A. sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến).
- B. biến dị tổ hợp.
- C. mức phản ứng của kiểu gene.
- D. thể đột biến.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Điền (Đ) hoặc (S)
Câu 1: Khi nghiên cứu về một số bệnh và tật di truyền ở người. Các bác sỹ đã tiến hành làm tiêu bản NST ở kì giữa phân bào, chụp ảnh, cắt ảnh riêng từng nhiễm sắc thể và sắp xếp lại theo thứ tự từ lớn đến nhỏ tạo ra hình ảnh bộ nhiễm sắc thể của một tế bào cơ thể người bệnh như sau:
Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Đây là bộ nhiễm sắc thể của người mắc hội chứng Down. (19)
b) Người mắc bệnh là nữ giới. (20)
c) Người mắc bệnh có 3 nhiễm sắc thể 21. (21)
d) Hội chứng bệnh liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể dạng lệch bội thể ba nhiễm. (22)
Câu 2: Sự phát triển tóc trong ống tai thường được quan sát thấy là tăng ở những người đàn ông lớn tuổi... Theo những nghiên cứu, ở người, tật di truyền này là do đột biến gene trên NST giới tính Y ở vùng không tương đồng quy định.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Ông Radhakant Baijpai đã nhận gene quy định tật di truyền này từ người bố. (23)
b) Tính trạng này tuân theo quy luật di truyền thẳng. (24)
c) Giả sử ông Radhakant Baijpai sinh được 2 người con (1 trai, 1 gái) thì cả 2 người con này khi trưởng thành đều có túm lông ở vành tai. (25)
d) Con gái của người đàn ông này có kiểu hình bình thường nhưng mang allele quy định tật di truyền này. (26)
Câu 3: Khi nói về đột biến gene, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide A – T bằng một cặp nucleotide G – C sẽ làm gene đột biến tăng 1 liên kết hydrogen. (27)
b) Đột biến mất một cặp nucleotide là một dạng của đột biến điểm. (28)
c) Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene. (29)
d) Một đột biến điểm làm tăng liên kết hydrogen của gene thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gene. (30)
Câu 4: Khi nói về NST của tế bào nhân thực, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) NST được tìm thấy trong nhân tế bào. (31)
b) Số lượng NST trong bộ NST của loài không phản ánh mức độ tiến hóa. (32)
c) NST có chức năng lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền. (33)
d) Hình thái, số lượng, kích thước NST được quan sát rõ nhất ở kì cuối nguyên phân. (34)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: Cà độc dược (Datura metel) có bộ NST 2n = 24. Một tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) thuộc loài này có số lượng NST là bao nhiêu?
(35)
Câu 2: Nếu các gene liên kết hoàn toàn, một gene quy định một tính trạng, gene trội là trội hoàn toàn. Trong các phép lai dưới đây, phép lai số mấy cho đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 3 : 1?
Phép lai 1: $\frac{AB}{ab} \times \frac{AB}{ab}$
Phép lai 2: $\frac{Ab}{ab} \times \frac{Ab}{ab}$
Phép lai 3: $\frac{AB}{Ab} \times \frac{Ab}{ab}$
Phép lai 4: $\frac{AB}{aB} \times \frac{ab}{aB}$
(36)
Câu 3: Ở người, allele A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông. Người nữ máu đông bình thường có bao nhiêu loại kiểu gene?
(37)
Câu 4: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aabb x aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gene?
(38)
Câu 5: Ở cây Dạ lan hương (Hoa tiên ông), gene R quy định hoa màu đỏ trội không hoàn toàn so với gene r quy định hoa màu trắng, ở trạng thái dị hợp Rr thì hoa có màu hồng. Khi lai cây hoa màu đỏ với cây hoa màu hồng, biết rằng quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, hãy cho biết số loại kiểu gene có thể có ở đời con là bao nhiêu?
(39)
Câu 6: 
Hình bên dưới mô tả các mạch gốc của gene đã xảy ra đột biến điểm làm cho các allele A, B, C và D tương ứng trở thành allele a, b, c và d. Dạng đột biến nào xảy ra không làm thay đổi số lượng nucleotide nhưng làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
(40)
