PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu1 Thẻ nào trong HTML được sử dụng để nhập văn bản nhiều dòng vào biểu mẫu?
- A. {label}
- B. {textarea}
- C. {form}
- D. {input}
- A. SWITCH.
- B. ROUTER.
- C. MODEM.
- D. HUB.
- A. path
- B. href
- C. alt
- D. src
- A. {thẻ /}
- B. {thẻ}
- C. {thẻ/}
- D. {/thẻ}
- A. Tự động viết mã mà không cần sự can thiệp của con người.
- B. Chỉ lưu trữ dữ liệu mà không phân tích.
- C. Sử dụng các quy tắc logic để đưa ra giải pháp từ dữ liệu có sẵn.
- D. Phân tích hình ảnh nhưng không thể rút ra kết luận.
- A. {td}
- B. {tr}
- C. {caption}
- D. {th}
- A. Một câu trích dẫn ngắn.
- B. Đoạn văn bản.
- C. Tiêu đề văn bản.
- D. Tiêu đề trang web.
- A. Phân biệt bằng phông chữ.
- B. Phân biệt bằng kiểu chữ.
- C. Phân biệt bằng màu chữ.
- D. Phân biệt bằng cỡ chữ.
- A. height
- B. width
- C. dimension
- D. size
- A. Chỉ định chiều rộng của iframe.
- B. Chỉ định chiều cao của iframe.
- C. Chỉ định URL của iframe.
- D. Chỉ định đường viền của iframe.
- A. AI chỉ nhận dạng được các khuôn mặt đã lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
- B. AI liên tục cải thiện khả năng nhận diện khuôn mặt dựa trên các hình ảnh mới.
- C. AI thực hiện các nhiệm vụ đã lập trình trước mà không cần thay đổi.
- D. AI dừng lại khi gặp dữ liệu mới không quen thuộc.
- A. Đăng tin nhắn lên mạng để mọi người cùng tấn công người đó.
- B. Bình tĩnh, bỏ qua hoặc chặn người đó.
- C. Đáp trả lại bằng những lời lẽ gay gắt hơn.
- D. Chia sẻ tin nhắn với bạn bè để họ cùng trả thù.
- A. Định tuyến gói dữ liệu đến đích.
- B. Đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu.
- C. Phân đoạn dữ liệu.
- D. Chia sẻ tệp giữa các thiết bị.
- A. Chỉ trong lĩnh vực công nghiệp
- B. Y tế, giáo dục và tài chính
- C. Chỉ trong lĩnh vực giải trí
- D. Không có ứng dụng thực tiễn
- A. padding
- B. width và height
- C. size
- D. margin
- A. {input type="reset"}
- B. {input type="text"}
- C. {input type="button"}
- D. {input type="submit"}
- A. Giúp truyền tải thông tin ngay lập tức đến mọi người mà không bị giới hạn về địa lý.
- B. Tăng cường bảo mật thông tin cá nhân của tất cả các bên liên quan.
- C. Chỉ cần một kết nối Internet tốc độ thấp.
- D. Giúp giảm thiểu số lượng email cần thiết để trao đổi thông tin.
- A. ftp://hnue.edu.vn/index.html
- B. https://hnue.edu.vn/index.html
- C. http://fit.hnue.edu.vn/index.html
- D. img://fit.index.html
{audio src="audio.mp3" controls autoplay}{/audio}
- A. Trình duyệt sẽ không thể nhận diện tệp .mp3
- B. Video sẽ không phát vì không có thuộc tính loop.
- C. Không, mã này hợp lệ và sẽ phát âm thanh ngay khi trang tải.
- D. Trình duyệt sẽ không phát âm thanh nếu không có thuộc tính muted
- A. Thay thế hoàn toàn con người trong tất cả các công việc
- B. Xây dựng các hệ thống chỉ dựa trên dữ liệu có sẵn
- C. Phát triển các hệ thống có thể suy nghĩ, học hỏi và giải quyết vấn đề như con người
- D. Tăng tốc độ xử lý của các máy tính thông thường
- A. {iframe src="https://thptgiolinh.quangtri.edu.vn" width="600" height="400"}{/iframe}
- B. {iframe src="https://thptgiolinh.quangtri.edu.vn" width="100%" height="400px"}{/iframe}
- C. {iframe src="https://thptgiolinh.quangtri.edu.vn" width="600" height="100%"}{/iframe}
- D. {iframe src="https://thptgiolinh.quangtri.edu.vn" width="600px" height="400px"}{/iframe}
{audio src="music.mp3" controls}{/audio}
Thuộc tính controls trong đoạn mã trên có chức năng gì?
- A. Tắt âm thanh khi phát nhạc.
- B. Lặp lại file âm thanh khi kết thúc.
- C. Thêm các nút điều khiển phát nhạc như phát, dừng và tắt.
- D. Tự động phát nhạc khi tải trang.
- A. name
- B. checked
- C. group
- D. value
- A. placeholder="Nhập tên của bạn"
- B. value="Nhập tên của bạn"
- C. text="Nhập tên của bạn"
- D. default="Nhập tên của bạn"
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)
Câu 25: Trang HTML có đoạn mã sau:
[!DOCTYPE html]
[html]
[body]
[form action="/submit" method="post"]
Name:
[input type="text" name="name"]
[input type="submit" value="Submit"]
[/form]
[/body]
[/html]
Các nhận định:
a. Thẻ [form] dùng để tạo biểu mẫu cho phép người dùng nhập dữ liệu. (25)
b. Thuộc tính action trong thẻ [form] chỉ định URL nơi dữ liệu biểu mẫu sẽ được gửi. (26)
c. Nếu không khai báo thuộc tính method thì phương thức gửi dữ liệu được sử dụng là POST. (27)
d. Thẻ [input] với type="submit" tạo ra một nút lệnh gửi dữ liệu được nhập trên biểu mẫu. (28)
Câu 26: Trang HTML có đoạn mã sau:
[!DOCTYPE html]
[html]
[body]
[table border="1"]
[tr] [td]Header 1[/td] [td]Header 2[/td] [/tr]
[tr] [td]Data 1[/td] [td]Data 2[/td] [/tr]
[/table]
[/body]
[/html]
Các nhận định:
a. Thẻ [table] dùng để tạo bảng trong trang web. (29)
b. Bảng tạo ra gồm 2 hàng. (30)
c. Thẻ [td] dùng để tạo các tiêu đề của bảng. (31)
d. Thuộc tính border trong thẻ [table] dùng để tạo đường viền cho bảng. (32)
Câu 27: Khi chia sẻ ổ đĩa qua mạng LAN, người dùng ở máy khác có thể đọc và ghi dữ liệu vào ổ đĩa đó nếu được cấp quyền.
Các nhận định:
a. Có thể thiết lập quyền hạn chế cho từng người dùng để họ chỉ có thể đọc hoặc ghi dữ liệu. (33)
b. Tất cả mọi máy trong mạng LAN đều tự động có quyền truy cập vào ổ đĩa chia sẻ. (34)
c. Người dùng ở máy khác có thể truy cập qua địa chỉ IP của máy tính chia sẻ ổ đĩa. (35)
d. Một ổ đĩa chia sẻ có thể bị xóa các tệp và thư mục từ máy khác. (36)
Câu 28: Trang HTML có đoạn mã sau:
[!DOCTYPE html]
[html]
[body]
[ul]
[li]Item 1[/li]
[li]Item 2[/li]
[/ul]
[/body]
[/html]
Các nhận định:
a. Thẻ [ul] dùng để tạo danh sách xác định thứ tự. (37)
b. Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách được hiển thị bắt đầu bằng dấu sao (*). (38)
c. Thẻ [li] được dùng để liệt kê các mục trong danh sách. (39)
d. Thẻ [ul] không thể chứa các mục [li]. (40)
