Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 2 (THPT Phan Ngọc Hiển)
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?


  • A.
    Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.
  • B.
    Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
  • C.
    Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.
  • D.
    Dữ liệu cá nhân có thể bị thu nhập và lạm dụng để làm việc xấu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?

  • A.
    Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.
  • B.
    Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.
  • C.
    Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.
  • D.
    Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phương án nào sau đây mô tả phạm vi kết nối của mạng LAN?

  • A.
    Trong một tòa nhà, trường học, …
  • B.
    Trong một thành phố, đô thị, …
  • C.
    Một phạm vi một quốc gia.
  • D.
    Trên phạm vi toàn cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

  • A.
    Hub.
  • B.
    Wireless Access Point.
  • C.
    Switch.
  • D.
    Router.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Khi bạn nhận được một Email có tệp đính kèm và nghi ngờ rằng nó có thể chứa virus từ một người quen, bạn nên làm gì?

  • A.
    Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của bạn.
  • B.
    Trước khi mở tệp đính kèm, hãy liên lạc với người gửi để xác nhận.
  • C.
    Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu bạn nhận thấy nó bị nhiễm virus.
  • D.
    Trước khi mở tệp đính kèm, bạn chuyển sang một máy tính khác để mở thư điện tử đó.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hành vi nào sau đây là phù hợp trong giao tiếp trên không gian mạng?

  • A.
    Liên tục gửi các tin nhắn không có ý nghĩa rõ ràng cho người khác.
  • B.
    Chia sẻ các thông tin về, các tấm gương người tốt, việc tốt.
  • C.
    Chia sẻ thông tin cá nhân của người thân nên không cần xin phép.
  • D.
    Có lời nói trên mạng xã hội về người khác mà chưa kiểm chứng thông tin đầy đủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần nội dung của trang web?

  • A.
    body
  • B.
    html
  • C.
    head
  • D.
    meta
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo?

  • A.
    img
  • B.
    p
  • C.
    title
  • D.
    html
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phần nội dung hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt được đặt trong cặp thẻ HTML nào?

  • A.
    [title] [/title]
  • B.
    [head] [/head]
  • C.
    [body] [/body]
  • D.
    [html] [/html]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng?

  • A.
    [tr]
  • B.
    [body]
  • C.
    [td]
  • D.
    [caption]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Thẻ nào được sử dụng để xác định một bảng trong HTML?

  • A.
    [table]
  • B.
    [div]
  • C.
    [body]
  • D.
    [ol]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Thuộc tính nào của thẻ để hiển thị các điều khiển âm thanh (play, pause, v.v.)?

  • A.
    controls
  • B.
    playback
  • C.
    options
  • D.
    settings
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Thành phần nào sau đây không phải là một phần của biểu mẫu trên trang web?

  • A.
    [form]
  • B.
    [img]
  • C.
    [label]
  • D.
    [input]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu chữ nào sau đây?

  • A.
    color
  • B.
    background-color
  • C.
    font-family
  • D.
    font-size
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập phông chữ nào sau đây:

  • A.
    color
  • B.
    background-color
  • C.
    font-family
  • D.
    font-size
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?

  • A.
    strong.
  • B.
    italic.
  • C.
    mark.
  • D.
    em.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

  • A.
    Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại.
  • B.
    Trong cửa sổ trình duyệt mới.
  • C.
    Ở trong một tab của trình duyệt.
  • D.
    Trong một cửa sổ mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?

  • A.
    In nghiêng và màu xanh.
  • B.
    In nghiêng và gạch dưới.
  • C.
    Gạch dưới và màu xanh.
  • D.
    Gạch dưới và màu tím.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Khái niệm Biểu mẫu trên trang web là đáp án nào sau đây?

  • A.
    Một loại hình ảnh động.
  • B.
    Một phần tử HTML để thu thập dữ liệu từ người dùng.
  • C.
    Một đoạn mã JavaScript.
  • D.
    Một loại tệp tin hình ảnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

  • A.
    p {color: blue; fontweight: bold;}
  • B.
    p {color: blue; font-weight: bold;}
  • C.
    p {color: blue,fontweight: bold;}
  • D.
    p {color: blue, font-weight: bold;}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho câu lệnh HTML:
[p style="color:blue"][u]This is a [em]paragraph.[/em][/u][/p]
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt là gì?

  • A.

    This is a paragraph

    .
  • B.

    This is a paragraph

    .
  • C.

    This is a paragraph

    .
  • D.

    This is a paragraph

    .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

  • A.
    [div style="background-color:yellow"][b]This is a [em]paragraph.[/em][/b][/div]
  • B.
    [span style="background-color:yellow"][b]This is a [em]paragraph.[/em][/b][/span]
  • C.
    [span style="color:yellow"][b]This is a [em]paragraph.[/em][/b][/span]
  • D.
    [div style="color:yellow"][b]This is a [em]paragraph.[/em][/b][/div]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Để hiển thị các lựa chọn ta chọn mã HTML nào sau đây?

  • A.
    [input type= "checkbox" name="bongban"] Bóng bàn
    [input type= "checkbox" name="caulong"] Cầu lông
    [input type= "checkbox" name="covua"] Cờ vua
  • B.
    [p] [input type= "checkbox" name="bongban"] Bóng bàn [/p]
    [p] [input type= "checkbox" name="caulong"] Cầu lông [/p]
    [p] [input type= "checkbox" name="covua"] Cờ vua [p]
  • C.
    [p] [input type= "checkbox" name="bongban"] Bóng bàn
    [input type= "checkbox" name="caulong"] Cầu lông
    [input type= "checkbox" name="covua"] Cờ vua [p]
  • D.
    [p] [input type= "radio" name="bongban"] Bóng bàn [/p]
    [p] [input type= " radio " name="caulong"] Cầu lông [/p]
    [p] [input type= " radio" name="covua"] Cờ vua [p]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Cho khai báo CSS sau:

[html]
[head]
[center]Giá: [del]500,000[/del] [b]390,000 VNĐ/buổi[/b][/center]
[style]
p {color: brown;}
h1 { color:yellow;}
[/style]
[/head]
[body]
[h1] Khai báo CSS [/h1]
[p] Một số thuộc tính định dạng[/p]
[/body]
[/html]

Kết quả hiển thị trên màn hình duyệt web?


  • A.
    Xuất hiện theo thứ tự dòng Khai báo CSS màu vàng, Một số thuộc tính định dạng màu nâu.
  • B.
    Xuất hiện theo thứ tự dòng Khai báo CSS màu nâu, Một số thuộc tính định dạng màu vàng.
  • C.
    Xuất hiện theo thứ tự dòng Một số thuộc tính định dạng màu vàng, Khai báo CSS màu nâu.
  • D.
    D. Xuất hiện theo thứ tự dòng Một số thuộc tính định dạng màu nâu, Khai báo CSS màu vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

Câu 25. Một trung tâm gia sư muốn làm một website có thông tin và định dạng như sau đây:

Giáo viên yêu cầu học sinh viết mã lệnh HTML để mô tả nội dung này. Sau đây là ý kiến của các bạn học sinh:

a) Có thể sử dụng thẻ [h2] cho nội dung dòng thứ nhất. (25)

b) Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2: [em]Phòng 509, nhà K1[/em] (26)

c) Để hiển thị dòng thứ 3, sử dụng đoạn mã lệnh sau: [b]Hotline: 0949.404.111-0949.404.333-0939.404.444[/b] (27)

d) Để hiển thị nội dung dòng thứ 4, sử dụng đoạn mã lệnh sau: [a href="info@ntt.edu.vn"][/a] (28)

Câu 26. Một trung tâm gia sư muốn đăng thông báo tuyển sinh có nội dung website sau đây:

Giáo viên Tin học đã yêu cầu học sinh phát biểu về mã lệnh HTML tương ứng để hiển thị nội dung này lên trang web. Sau đây là ý kiến của các bạn học sinh:

a) Để căn giữa nội dung văn bản, sử dụng thẻ [center]. (29)

b) Để hiển thị nội dung dòng thứ 2, sử dụng mã lệnh HTML sau: [em]Địa điểm: P301, nhà C[/em] (30)

c) Để hiển thị nội dung dòng thứ 3, sử dụng mã lệnh HTML sau: [del]500,000[/del] [b]390,000 VNĐ/buổi[/b] [center]. (31)

d) Đoạn mã lệnh sau đây sẽ tạo liên kết cho nội dung như dòng cuối cùng: [a href="Đặt lịch"]Đặt lịch[/a] [a href="Xem chi tiết"]Xem chi tiết[/a] (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 27. Một bạn học sinh thực hiện tạo website cá nhân gồm các trang web sau: Trang Giới thiệu cung cấp thông tin cá nhân gồm tên, ngày sinh, địa chỉ và mô tả ngắn về bản thân; Trang Dự án cung cấp danh sách dự án mà bạn đã tham gia, trong đó có tên dự án, mô tả nội dung dự án; Trang Blog chia sẻ những suy nghĩ, trải nghiệm về các lĩnh vực mà bạn quan tâm. Các trang đều có liên kết tới trang mạng xã hội của bạn.
Bạn học sinh đó có một số nhận xét sau đây:

a) Các phần mềm chỉ cho phép xem trước hoạt động của trang web trên thiết bị duy nhất máy tính để bàn. (33)

b) Liên kết tới trang mạng xã hội của cá nhân được tạo bằng siêu liên kết. (34)

c) Trong trang web bạn tạo, không có cách nào để hiển thị nổi bật nội dung thông tin về các nội dung giới thiệu cá nhân, dự án, trang Blog bạn cần giới thiệu. (35)

d) Bạn nên tạo thêm 3 trang web Giới thiệu, Dự án và Blog. Và thực hiện liên kết đến trang web cá nhân chính của mình. (36)

Câu 28. Một hợp tác xã thực hiện một trang thông tin để giới thiệu về dịch vụ sản xuất với trang web bằng bảng mã html như sau:

Đoạn mã html nói trên có thể thực hiện được những nội dung sau không?

a) Thêm một mục để làm nội dung giới thiệu về hợp tác xã bằng chèn lệnh (Vị trí chèn sau dòng 10 và trước dòng 11): [li][a href="gioithieu.html"]Giới thiệu[/a][/li] (37)

b) Dòng 12 sửa lại như sau để đúng cấu trúc thẻ li: [li][a href="#"]Liên hệ[/a][/li] (38)

c) Để thêm số thứ tự các dòng 10, 11, 12 ta thêm vào dòng 9 thẻ type="1". (39)

d) Dòng 11 nội dung tin tức ta không thể thêm danh mục nhỏ hơn gồm Xã hội, Kinh tế, Tài chính theo mã như sau: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 2 (THPT Phan Ngọc Hiển)
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận