Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 3 (Sở GDĐT Cà Mau)
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1 Sự phát triển của AI kéo theo nguy cơ cần cảnh báo nào sau đây?


  • A.
    Con người trở nên lười suy nghĩ hơn.
  • B.
    Quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.
  • C.
    Robot sẽ thống trị thế giới.
  • D.
    Khó khăn trong việc xây dựng mối quan hệ giữa người với người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nghề nào sau đây không thể thay thế bởi sự phát triển của AI trong tương lai?

  • A.
    Lắp ráp tự động trong dây chuyền sản xuất xe ô tô.
  • B.
    Tư vấn hỗ trợ khách hàng trên website bán hàng.
  • C.
    Lái xe taxi.
  • D.
    Bác sĩ phẫu thuật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phương án nào sau đây đúng nhất khi nói về chức năng của Access point (điểm truy cập không dây)?

  • A.
    Được sử dụng để kết nối các thiết bị không dây.
  • B.
    Chỉ nhận và truyền dữ liệu qua mạng LAN.
  • C.
    Không có tính năng quản lí truy cập người dùng.
  • D.
    Kết nối các máy tính với nhau qua cáp mạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Để mở rộng phạm vi kết nối wifi, cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

  • A.
    Access point.
  • B.
    Modem.
  • C.
    Switch.
  • D.
    Router.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Hành vi nào sau đây là phù hợp trong giao tiếp trên không gian mạng?

  • A.
    Liên tục gửi các tin nhắn không có ý nghĩa rõ ràng cho người khác.
  • B.
    Chia sẻ các thông tin về, các tấm gương người tốt, việc tốt.
  • C.
    Chia sẻ thông tin cá nhân của người thân nên không cần xin phép.
  • D.
    Có lời nói trên mạng xã hội về người khác mà chưa kiểm chứng thông tin đầy đủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Không gian mạng là môi trường được tạo ra nhờ…

  • A.
    Sử dụng mạng máy tính.
  • B.
    Sử dụng Internet.
  • C.
    Sử dụng mạng máy tính và Internet.
  • D.
    Sử dụng các phần mềm giao tiếp trực tuyến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Thẻ [br] được sử dụng để làm gì?

  • A.
    Xuống dòng.
  • B.
    Gạch chân một đoạn văn bản.
  • C.
    In đậm một đoạn văn bản.
  • D.
    In nghiêng một đoạn văn bản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng?

  • A.
    [tr]
  • B.
    [body]
  • C.
    [td]
  • D.
    [caption]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thẻ nào được sử dụng để xác định một bảng trong HTML?

  • A.
    [table]
  • B.
    [div]
  • C.
    [body]
  • D.
    [ol]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu chữ là thuộc tính nào sau đây?

  • A.
    color
  • B.
    background-color
  • C.
    font-family
  • D.
    font-size
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu nền là thuộc tính nào sau đây:

  • A.
    color
  • B.
    background-color
  • C.
    font-family
  • D.
    font-size
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.
    Phần tử audio dùng để chèn video vào trang web.
  • B.
    Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc.
  • C.
    Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở [title] và thẻ đóng [/title] sẽ được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web.
  • D.
    phần tử meta nằm trong phần tử head.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng?

  • A.
    [a href=“trangnhat.html”]Trang chủ[/a]
  • B.
    [a href=“trang nhat.html”]Trang chủ[/a]
  • C.
    [a link=“trangnhat.html”]Trang chủ[/a]
  • D.
    [a link=“trang nhat.html”]Trang chủ[/a]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?

  • A.
    strong.
  • B.
    italic.
  • C.
    mark.
  • D.
    em.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Địa chỉ URL nào sau đây là đúng?

  • A.
    fit.hnue.edu.vn
  • B.
    https://.fit.hnue.edu.vn
  • C.
    http://hnue.edu.vn/index.html
  • D.
    C://fit.hneu.edu.vn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?

  • A.
    In nghiêng và màu xanh.
  • B.
    In nghiêng và gạch dưới.
  • C.
    Gạch dưới và màu xanh.
  • D.
    Gạch dưới và màu tím.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khi nào thì nên sử dụng thẻ [ol] thay vì thẻ [ul] trong HTML?

  • A.
    Khi muốn tạo một danh sách có đánh số thứ tự.
  • B.
    Khi muốn tạo một danh sách không có thứ tự.
  • C.
    Khi muốn tạo một danh sách với các mục không có ký hiệu.
  • D.
    Khi muốn tạo một danh sách với các biểu tượng đặc biệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Sự khác biệt giữa thuộc tính type=1 và type=i trong thẻ [ol] là gì?

  • A.
    type=1 hiển thị số, trong khi type=i hiển thị số La Mã thường.
  • B.
    type=1 hiển thị số La Mã thường, trong khi type=i hiển thị số.
  • C.
    type=1 hiển thị chữ cái thường, trong khi type=i hiển thị số.
  • D.
    type=1 và type=i đều hiển thị số nhưng có kiểu khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Thuộc tính nào của thẻ [iframe] dùng để chỉ đường dẫn đến trang web cần nhúng?

  • A.
    href
  • B.
    link
  • C.
    path
  • D.
    src
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi người dùng nhấp vào nút “Submit” trong biểu mẫu, điều gì sẽ xảy ra sau đây?

  • A.
    Trình duyệt sẽ tải lại trang.
  • B.
    Biểu mẫu sẽ tự động lưu vào máy tính của người dùng.
  • C.
    Dữ liệu trong biểu mẫu sẽ được gửi đến máy chủ web để xử lý.
  • D.
    Không có gì xảy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Điều khiển sau đây giúp thực hiện công việc gì?

  • A.
    Mật khẩu: [input type= “Password” name= “Matkhau”]
  • B.
    Hiển thị dòng có nhãn Matkhau và ô Password để người dùng nhập mật khẩu.
  • C.
    Hiển thị dòng có nhãn Password và ô Mật khẩu để người dùng nhập mật khẩu.
  • D.
    Hiển thị dòng có nhãn Mật khẩu và ô Password để người dùng nhập mật khẩu.
  • E.
    Hiển thị dòng có nhãn Password và ô Matkhau để người dùng nhập mật khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Sửa lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp “khaibao.css” sau:

  • A.
    p { color:blue;} h1 { font-family:”Arial”; font-size:20px;} a, h2 {background-color:yellow;}
  • B.
    h1 { font-family:”Arial”; font-size:20px;}
  • C.
    p { color:blue;} a, h2 {background-color:yellow;}
  • D.
    p { color:blue;} h1 { font-family:”Arial”; font-size:20px;} a, h2 {background-color:yellow;}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho nội dung hiển thị như dưới đây:

Đoạn mã lệnh HTML sau đây có hiển thị đúng nội dung văn bản phía trên hay không? Vì sao?

  • A.
    Hiển thị đúng.
  • B.
    Không hiển thị đúng, nên thay thẻ [p] bởi thẻ [div] ở dòng 2.
  • C.
    Không hiển thị đúng, nên thay thẻ [p] bởi thẻ [span] ở dòng 2.
  • D.
    Không hiển thị đúng, sử dụng sai giá trị cho thuộc tính color.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Để hiển thị nút lệnh [Đăng kí], em chọn lệnh HTML nào sau đây?

  • A.
    [input type=submit name=subdangki ] Đăng kí
  • B.
    [input type=radio name=subdangki value=Đăng kí]
  • C.
    [input type=checkbox name=subdangki value=Đăng kí]
  • D.
    [input type=submit name=subdangki value=Đăng kí]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

Câu 25. Một trung tâm gia sư muốn đăng thông báo tuyển sinh có nội dung website sau đây:

a) Để căn giữa nội dung văn bản, sử dụng thẻ [center]. (25)

b) Để hiển thị nội dung dòng thứ 2, sử dụng mã lệnh HTML sau:[em]Địa điểm: P301, nhà C[/em] (26)

c) Để hiển thị nội dung dòng thứ 3, sử dụng mã lệnh HTML sau:[center]Giá: [del]500,000[/del] [b]390,000 VNĐ/buổi[/b][/center] (27)

d) Đoạn mã lệnh sau đây sẽ tạo liên kết cho nội dung như dòng cuối cùng: [a href=Đặt lịch]Đặt lịch[/a] [a href=Xem chi tiết]Xem chi tiết[/a] (28)


Câu 26. Cho biết đoạn soạn thảo văn bản HTML sau bị lỗi cú pháp gì?

a) Thừa khai báo thẻ đóng [/meta] (29)

b) Lỗi thứ tự các phần tử (30)

c) Lỗi khai báo thẻ đóng của thẻ [body] (31)

d) Thiếu khai báo thẻ đóng [/title] (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 27. Cho đoạn lệnh sau đây. Đáp án nào đúng, đáp án nào sai?

a) Khai báo trong đoạn văn bản cho biết văn bản sử dụng bảng mã kí tự utf-8. (33)

b) Sử dụng khai báo 4 cấp của tiêu đề mục trong bài. (34)

c) Sử dụng tạo siêu liên kết với trang web của tỉnh Hải Dương. (35)

d) Tạo trang web giới thiệu bản thân gồm họ tên, ngày sinh, địa chỉ. (36)


Câu 28. Một hợp tác xã thực hiện một trang thông tin để giới thiệu về dịch vụ sản xuất với trang web bằng bảng mã html như sau:

Đoạn mã html nói trên có thể thực hiện được những nội dung sau không?

a) Thêm một mục để làm nội dung giới thiệu về hợp tác xã bằng chèn lệnh (Vị trí chèn sau dòng 10 và trước dòng 11): [li][a href=gioithieu.html]Giới thiệu[/a][/li] (37)

b) Dòng 12 sửa lại như sau để đúng cấu trúc thẻ li: [li][a href=#]Liên hệ[/a][/li] (38)

c) Để thêm số thứ tự các dòng 10, 11, 12 ta thêm vào dòng 9 thẻ type=”1”. (39)

d) Dòng 11 nội dung tin tức ta không thể thêm danh mục nhỏ hơn gồm Xã hội, Kinh tế, Tài chính theo mã như sau:

(40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 3 (Sở GDĐT Cà Mau)
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận