PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1 Trong HTML, thẻ nào sau đây giúp hiển thị văn bản dưới dạng in nghiêng?
- A. [sub]
- B. [underline]
- C. [b]
- D. [em]
- A. h1, h2, h3 {font-color: red;}
- B. h1, h2, h3 {font-type: red;}
- C. h1, h2, h3 {text-color: red;}
- D. h1, h2, h3 {color: red;}
- A. Gửi tin nhắn rác liên tục để gây sự chú ý.
- B. Sử dụng ngôn từ lịch sự, tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người khác.
- C. Không quan tâm đến cảm xúc của người khác, chỉ nói lên quan điểm của mình.
- D. Luôn phải chứng minh rằng quan điểm của mình là đúng.
- A. [video]
- B. [img]
- C. [audio]
- D. [table]
- A. [iframe href="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"][/iframe]
- B. [iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"][/iframe]
- C. [iframe src="https://www.nxbgd.vn" size="900x500"][/iframe]
- D. [iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="400"][/iframe]
- A. Giúp cho người dùng lưu trữ dữ liệu lâu dài và an toàn.
- B. Giao tiếp trực tuyến chỉ dùng để gọi các cuộc gọi video.
- C. Người dùng có thể được bảo mật thông tin tuyệt đối.
- D. Các hành vi tương tác trên internet (gửi email, truy cập vào các trang web, …).
- A. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
- B. Cảm nhận cảm xúc.
- C. Giải quyết vấn đề.
- D. Học và tích luỹ tri thức.
- A. LAN.
- B. MAC.
- C. IP.
- D. Server.
- A. 192.168.3.7
- B. 233.210.64.188
- C. 203.162.71.254
- D. 192.168.45.120
- A. [title][/title]
- B. [style][/style]
- C. [div][/div]
- D. [body][/body]
- A. Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
- B. Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
- C. Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.
- D. Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
- A. Chữ màu đỏ, in đậm.
- B. Chữ màu đỏ, gạch chân.
- C. Chữ màu đen, in đậm.
- D. Chữ màu đen, gạch chân.
- A. size
- B. font-style
- C. font-size
- D. text-size
- A. p {text-indent: 3em;}
- B. p {text-align: 3em;}
- C. p {text-indent: 3pt;}
- D. p {text-align: 3ex;}
- A. [mp4]
- B. [img]
- C. [video]
- D. [audio]
- A. error
- B. alt
- C. text
- D. alter
- A. Định dạng và trang trí giao diện của trang web.
- B. Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.
- C. Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
- D. Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.
- A. Chữ màu đỏ, kích thước 14px.
- B. Chữ màu đỏ, kích thước 13px.
- C. Chữ màu vàng, kích thước 14px.
- D. Chữ màu vàng, kích thước 13px.
- A. Đúng cú pháp, tuy nhiên khi nhấp chuột không chuyển đến vị trí khác.
- B. Thiếu giá trị cho thuộc tính href trong thẻ [a].
- C. Thừa thẻ đóng [/a].
- D. URL không đúng.
- A. [h1 style= "color: red" ][strong] Máy tính và xã hội tri thức [/strong][/h1]
- B. [h1 style= "color: rgb(205)"][b] Máy tính và xã hội tri thức [/b][/h1]
- C. [h2 style= "color: red"][em] Máy tính và xã hội tri thức [/em][/h2]
- D. [p style= "color: red"][strong] Máy tính và xã hội tri thức [/strong][/p]
- A. ICMP.
- B. DNS.
- C. CSS.
- D. HTML.
- A. Chế tạo robot thay thế bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật cho bệnh nhân.
- B. Phân tích các chỉ số sức khỏe và đưa ra lời khuyên cho bệnh nhân.
- C. Xử lý, phân tích các hình ảnh y khoa để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh.
- D. Tạo hệ thống chatbot hướng dẫn bệnh nhân làm thủ tục, hồ sơ.
- A. [a href="/thiết kế web/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
- B. [a href="/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
- C. [a href="thiết kế web/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
- D. [a href="info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
- A. set
- B. format
- C. design
- D. style
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)
Câu 25: Trong thời đại công nghệ 4.0, bảo mật là yếu tố không thể thiếu đối với nhiều website. Bước đăng nhập đóng vai trò quan trọng để đảm bảo an toàn khi truy cập vào hệ thống. Trong giờ Tin học, Thầy giáo đã minh họa điều này bằng cách giới thiệu một ví dụ về giao diện trang web đăng nhập như sau (có biểu mẫu gồm Tên đăng nhập, Mật khẩu, nút Đăng nhập và Thoát).
Sau khi xem biểu mẫu trên, một số bạn học sinh đưa ra ý kiến sau:

a) Kiểu dữ liệu của tên đăng nhập là text. (25)
b) Lệnh HTML cho phép tạo ra dòng mật khẩu là: Mật khẩu [input type="password" value = ""] (26)
c) Lệnh [input type="password" value = ""] khi nhập dữ liệu vào ô mật khẩu thì dữ liệu bị che. (27)
d) Để tạo 2 nút “Đăng nhập” và “Thoát”, sử dụng mã lệnh HTML như sau:

(28)
Câu 26: Trong một lớp học Tin học, giáo viên muốn cải thiện kết nối mạng cho các máy tính của học sinh. Lớp có nhiều thiết bị cần kết nối, bao gồm laptop và máy tính để bàn. Giáo viên đang xem xét sử dụng Hub hoặc Switch để đảm bảo tất cả các thiết bị có thể giao tiếp và truy cập Internet hiệu quả.
Với vấn đề nêu trên, một số bạn đưa ra ý kiến sau:
a) Switch giúp truyền dữ liệu bằng cách thiết lập kênh truyền giữa thiết bị gửi và nhận. (29)
b) Việc sử dụng Switch trong mạng lớn làm giảm xung đột tín hiệu giữa các thiết bị. (30)
c) Hub luôn là lựa chọn tốt hơn Switch cho các mạng lớn. (32)
d) Hub kết nối các máy tính thông qua cáp mạng và phát tín hiệu đến tất cả các cổng. (33)
Câu 27: Bạn An đang học thiết kế web và được giao nhiệm vụ trong nhóm thiết kế trang web quản lý điểm, nhằm hỗ trợ theo dõi và giúp đỡ các bạn một cách kịp thời. Trang web phải đảm bảo rằng các cột trong bảng được căn chỉnh rõ ràng, dễ đọc, đồng thời hiển thị tên học sinh, điểm các môn học và tổng điểm từng bạn. Bảng còn có đường viền xung quanh như hình
Với vấn đề trên, một số bạn trong nhóm đã đưa ra một số ý kiến như sau:
a) Sử dụng thẻ [table] để tạo bảng, giúp sắp xếp dữ liệu dạng hàng và cột cho bảng điểm. (33)
b) Tạo đường viền xung quanh bảng bằng cách thêm thuộc tính border="1" vào thẻ [table]. (34)
c) Tiêu đề “Tổng điểm” có thể thêm thuộc tính colspan="2"> vào thẻ [th] của ô này. (35)
d) Để tạo được hàng đầu tiên của bảng, An đã gõ đoạn mã HTML như sau:
(36)
Câu 28: Bạn Nam được cô giáo phân công tạo một trang web cho lớp. Nam nhận nhiệm vụ và gấp rút tìm hiểu về HTML. Em ấy biết rằng HTML là một ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo ra các trang web. Nam đang có một số thắc mắc, em hãy giúp bạn trả lời.
a) HTML sử dụng các thẻ để đánh đấu và định dạng nội dung. (37)
b) HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language. (38)
c) Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng [!- -chú thích- -!] (39)
d) Mã HTML
Lịch sử phát triển của HTML
(40)
